Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020507-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210976653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:02:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,484,735,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,270,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022
Các gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Móng Cái , địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng (tính từ thời điểm giao hàng)
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.270.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất pha loãng mẫu30ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtThùng 20 lít
2Dung dịch ly giải hồng cầu40LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500mL
3Hóa chất kiểm chuẩn mức cao8LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1.5 ml
4Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình8LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1.5 ml
5Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp8LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1.5 ml
6Dung dịch rửa máy đậm đặc8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 ml
7Phớt bơm chân không1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 Cái
8Phớt bơm áp suất1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 Cái
9Dung dịch pha loãng hồng cầu2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 20L
10Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5L
11Dung dịch rửa máy1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500mL
12Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 1255HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 test
13Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-35HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
14Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-96HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
15Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
16Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-45HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
17Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
18Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
19Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1252HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1ml
20Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-32HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1 ml
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-93HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1 ml
22Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
23Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-43HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1 ml
24Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1 ml
25Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
26Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x1 ml
27Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
28Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
29Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
30Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
32Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1 ml
33Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1ml
34Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 1,3 ml
35Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
36Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
37Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
38Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do7HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 tests
39Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
40Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG18HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
41Dung dịch rửa điện cực2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5x100 ml
42Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 2 ml
43Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 2 ml
44Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4 x 3 ml
45Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 4x3ml
46Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
47Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
48Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 16 x 1.3 ml
49Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 tests
50Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 tests
51Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 tests
52Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 2 x 16 ml
53Cup phản ứng dùng cho máy E4112HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 60 x 60 cup
54Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E4112HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 30x120 pcs
55Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E41130HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 6 x 380 ml
56Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E41130HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 6 x 380 ml
57Hóa chất rửa hệ thống40HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500 ml
58Hóa chất xét nghiệm Albumin5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật300 tests
59Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP)1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật200 tests
60Hóa chất xét nghiệm ALTL10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500 tests
61Hóa chất xét nghiệm Amylase5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật300 tests
62Hóa chất xét nghiệm AST10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500 tests
63Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật350 tests
64Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật250 tests
65Hóa chất xét nghiệm Calcium2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật300 test
66Hóa chất xét nghiệm cholesterol10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật400 tests
67Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật200 tests
68Hóa chất xét nghiệm CKMB5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100 tests
69Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật250 test
70Hóa chất xét nghiệm Ethanol2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 tests
71Hóa chất xét nghiệm GGT1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật400 tests
72Hóa chất xét nghiệm Glucose5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật800 tests
73Hóa chất định lượng HDL -C2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật350 tests
74Hóa chất định lượng LDL -C2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 test
75Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật300 tests
76Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật200 tests
77Hóa chất xét nghiệm Protein nước tiểu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật150 tests
78Hóa chất xét nghiệm Triglycerid10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật250 tests
79Hóa chất xét nghiệm Urea8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500 tests
80Hóa chất xét nghiệm Acid uric3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật400 tests
81Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12x3 ml
82Chất chuẩn xét nghiệm CKMB1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 3x1 ml
83Chất chuẩn cho bộ lipid1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 3x1 ml
84Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5x1ml
85Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 x 75 mL
86Chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2x4ml
87Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật700 tests
88Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bất thường .1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5x4ml
89Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bình thường1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5x4ml
90Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 11HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4x5ml
91Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 21HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4x5ml
92Dung dịch rửa acid hệ thống2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2x1.8 L
93Dung dịch pha loãng mẫu4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật50 ml
94Dung dịch rửa cuối tuần5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 66 ml
95Nước rửa bazo hệ thống4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2x1.8L
96Hóa chất rửa đặc biệt2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật50 ml
97Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5021HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12 x 59 ml
98Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5021HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12 x 68 ml
99Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31110HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 60 ml
100Bóng đèn halogen4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1 chiếc
101Chất chuẩn dùng cho bộ protein1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5x1ml
102Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 220LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 5 ml
103Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 320LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 5 ml
104Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4 x 65 mL
105Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6 x 65 mL
106Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật10 x 10 ml
107Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASLO10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100 test
108Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/SGPT40HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 6 x 66 mL + R2: 6 x 16 mL
109Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase toàn phần4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3 x 60 mL
110Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/SGOT35HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 6 x 66 mL + R2: 6 x 16 mL
111Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin tự do5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 50 mL + R2: 3 x 10 mL
112Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 65 mL + R2: 3 x 14 mL
113Hóa chất dùng cho xét nghiệm canxi10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3 x 60 mL
114Hóa chất dùng cho xét nghiệm CKMB9HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 2 x 67 mL + R2: 2 x 17 ml
115Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK -NAC8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 2 x 60 mL + R2: 2 x 15 mL
116Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine35HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL
117Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 2 x 25 mL + R2: 2 x 5 mL
118Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol30HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6 x 65 mL
119Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma GT3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 2 x 66 mL + R2: 2 x 16 mL
120Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose40HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6 x 66 mL
121Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL cholesterol5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 50 mL+ R2: 2 x 25 mL
122Hóa chất dùng cho xét nghiệm lượng sắt7HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 67 mL+ R2: 3 x 16 mL
123Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Na, K, Cl, Ca, pH)40HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1000 ml
124Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 66 mL+ R2: 3 x 16 mL
125Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL cholesterol5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 3 x 50 mL + R2: 2 x 25 mL
126Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 1 x 60 mL R2: 1 x 15 mL
127Hóa chấtdùng cho xét nghiệm Phosphate alkaline (ALP)1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 4 x 65 mL R2: 4 x 13 mL
128Hóa chất dùng cho xét nghiệm protein toàn phần7HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5 x 66 mL
129Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6 x 65 mL
130Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea35HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL
131Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CKMB1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2 ml
132Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5 x 1ml
133Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HDL/LDL3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 x 1 ml + 1 x 1 ml
134Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CRP5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 x 1 ml
135Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CKMB2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 x 5 ml
136Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động45CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2L
137Dung dịch rửa và diệt khuẩn trong nước dùng cho máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500ml
138Dung dịch rửa axit dùng cho máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500ml
139Cuvette phản ứng máy sinh hóa2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật120 vị trí
140Bóng đèn sinh hóa tự động Monarch 4005CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtCái
141Chất thử xét nghiệm bệnh viêm khớp dạng thấp (RF)4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtR1: 1x25ml + R2: 1x5ml
142Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm viêm khớp dạng thấp (RF)1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5x3ml
143Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm viêm khớp dạng thấp (RF)2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1x1ml + 1x1ml
144Hóa chất xét nghiệm CRP hs1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2x40ml + 2x10ml
145Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nồng độ cồn1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 x 10 ml
146Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa cơ bản15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1x5ml
147Dung dịch A rửa đẩy hemogolobin6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4 x 600 mL
148Dung dịch B rửa đẩy hemogolobin6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2 x 600 mL
149Dung dịch C rửa đẩy hemogolobin1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2 x 600 mL
150Cột sắc ký1CộtChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2500 test/cột
151Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3x2L
152Dung dịch pha loãng1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1x250mL+ 1x15ml
153Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLow: 3ml x3 High: 3ml x 3 Diluent: 10ml x3
154Hóa chất kiểm tra chất lượng HbA1c1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtLevel 1: 4x 0,25ml Level 2:4x 0,25ml
155Dung dịch rửa đậm đặc, loại bỏ Protein và các vết máu khô1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật250 ml
156Hóa chất điện giải 5 thông số10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật650ml + 350ml
157Hóa chất rửa máy điện giải2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100ml
158Hóa chất kiểm tra thông số điện giải2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100ml
159Dung dịch điện cực K2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml
160Dung dịch điện cực Na, Cl2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml
161Dung dịch điện cực Ca2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml
162Dung dịch điện cực tham chiếu2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml
163Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Na1LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100 ml
164Điện cực K2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
165Điện cực Na2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
166Điện cực Cl2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
167Điện cực Ca2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
168Điện cực pH2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
169Điện cực tham chiếu2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 Chiếc/ hộp
170Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải niệu2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100ml
171Hóa chất đo thời gian PT20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4ml x 10/ Hộp
172Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA66010HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2ml x 10/ Hộp
173Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1ml x 10/ Hộp
174Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml x 10/ Hộp
175Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1ml x 10/ Hộp
176Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1ml x 10/ Hộp
177Chất chuấn máy đông máu mức bình thường1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1ml x 10
178Dung dịch rửa có tính kiềm25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật50ml x 1
179Dung dịch rửa có tính axit20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500ml x 1
180Hóa chất đệm cho đông máu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật15ml x 10
181Cốc phản ứng5TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 03 túi; 1000 cái /túi
182Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu ( Loại 2)16HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật200 test/hộp
183Điện cực tham chiếu1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 chiếc/hộp
184Hóa chất kiểm chuẩn1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật30 lọ x1.7 ml /1 hộp
185Bơm tiêm lấy máu10hộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật100 cái/hộp
186Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu2túiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1 túi (1 chiếc)
187Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12 x 12ml
188Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 22HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12 x 12ml
189Test thử nước tiểu 10 thông số14.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 test
190Hoá chất pha loãng dùng cho máy điện huyết học40ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20L
191Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học loại 3 thành phần40ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1L
192Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học loại 5 thành phần30ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500mL
193Dung dịch ly giải Hemoglobin trong máu20ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật500mL
194Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học8TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3mL
195Hoá chất rửa đầu kim hút cho máy huyết học5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật50mL
196Cóng đựng mẫu bệnh phẩm10TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 500 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->