Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:02:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,484,735,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,270,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất xét nghiệm đồng bộ theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021 - 2022 Các gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng (tính từ thời điểm giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.270.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái.
Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.884.775 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.884.775 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng mẫu | 30 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng 20 lít | |
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 40 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500mL | |
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 1.5 ml | |
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 1.5 ml | |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 1.5 ml | |
| 6 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 50 ml | |
| 7 | Phớt bơm chân không | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 01 Cái | |
| 8 | Phớt bơm áp suất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 01 Cái | |
| 9 | Dung dịch pha loãng hồng cầu | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 20L | |
| 10 | Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 5L | |
| 11 | Dung dịch rửa máy | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 500mL | |
| 12 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 test | |
| 13 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 14 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 19 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1ml | |
| 20 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1 ml | |
| 21 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1 ml | |
| 22 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 23 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1 ml | |
| 24 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1 ml | |
| 25 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 26 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x1 ml | |
| 27 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 28 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 29 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 30 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 31 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 32 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1 ml | |
| 33 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1ml | |
| 34 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 1,3 ml | |
| 35 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 36 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 37 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 38 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 200 tests | |
| 39 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 40 | Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG | 18 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 41 | Dung dịch rửa điện cực | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 5x100 ml | |
| 42 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 2 ml | |
| 43 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 2 ml | |
| 44 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4 x 3 ml | |
| 45 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 4x3ml | |
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 47 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 48 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 16 x 1.3 ml | |
| 49 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 200 tests | |
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 200 tests | |
| 51 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 200 tests | |
| 52 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 2 x 16 ml | |
| 53 | Cup phản ứng dùng cho máy E411 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 60 x 60 cup | |
| 54 | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 30x120 pcs | |
| 55 | Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 6 x 380 ml | |
| 56 | Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 6 x 380 ml | |
| 57 | Hóa chất rửa hệ thống | 40 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 500 ml | |
| 58 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 300 tests | |
| 59 | Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 200 tests | |
| 60 | Hóa chất xét nghiệm ALTL | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500 tests | |
| 61 | Hóa chất xét nghiệm Amylase | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 300 tests | |
| 62 | Hóa chất xét nghiệm AST | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500 tests | |
| 63 | Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 350 tests | |
| 64 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 250 tests | |
| 65 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 300 test | |
| 66 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 400 tests | |
| 67 | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 200 tests | |
| 68 | Hóa chất xét nghiệm CKMB | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100 tests | |
| 69 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 250 test | |
| 70 | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tests | |
| 71 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 400 tests | |
| 72 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 800 tests | |
| 73 | Hóa chất định lượng HDL -C | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 350 tests | |
| 74 | Hóa chất định lượng LDL -C | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 200 test | |
| 75 | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 300 tests | |
| 76 | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 200 tests | |
| 77 | Hóa chất xét nghiệm Protein nước tiểu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 150 tests | |
| 78 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 250 tests | |
| 79 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500 tests | |
| 80 | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 400 tests | |
| 81 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12x3 ml | |
| 82 | Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 3x1 ml | |
| 83 | Chất chuẩn cho bộ lipid | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 3x1 ml | |
| 84 | Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5x1ml | |
| 85 | Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 x 75 mL | |
| 86 | Chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2x4ml | |
| 87 | Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 700 tests | |
| 88 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bất thường . | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5x4ml | |
| 89 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bình thường | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5x4ml | |
| 90 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4x5ml | |
| 91 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4x5ml | |
| 92 | Dung dịch rửa acid hệ thống | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2x1.8 L | |
| 93 | Dung dịch pha loãng mẫu | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 50 ml | |
| 94 | Dung dịch rửa cuối tuần | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 66 ml | |
| 95 | Nước rửa bazo hệ thống | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2x1.8L | |
| 96 | Hóa chất rửa đặc biệt | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 50 ml | |
| 97 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 x 59 ml | |
| 98 | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 x 68 ml | |
| 99 | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 60 ml | |
| 100 | Bóng đèn halogen | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 1 chiếc | |
| 101 | Chất chuẩn dùng cho bộ protein | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5x1ml | |
| 102 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 20 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 5 ml | |
| 103 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 20 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 5 ml | |
| 104 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 65 mL | |
| 105 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 x 65 mL | |
| 106 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10 x 10 ml | |
| 107 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASLO | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100 test | |
| 108 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/SGPT | 40 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 6 x 66 mL + R2: 6 x 16 mL | |
| 109 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase toàn phần | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 x 60 mL | |
| 110 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/SGOT | 35 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 6 x 66 mL + R2: 6 x 16 mL | |
| 111 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin tự do | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 50 mL + R2: 3 x 10 mL | |
| 112 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 65 mL + R2: 3 x 14 mL | |
| 113 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm canxi | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 x 60 mL | |
| 114 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CKMB | 9 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 2 x 67 mL + R2: 2 x 17 ml | |
| 115 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK -NAC | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 2 x 60 mL + R2: 2 x 15 mL | |
| 116 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 35 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL | |
| 117 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP | 25 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 2 x 25 mL + R2: 2 x 5 mL | |
| 118 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 x 65 mL | |
| 119 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma GT | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 2 x 66 mL + R2: 2 x 16 mL | |
| 120 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 40 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 x 66 mL | |
| 121 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL cholesterol | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 50 mL+ R2: 2 x 25 mL | |
| 122 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm lượng sắt | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 67 mL+ R2: 3 x 16 mL | |
| 123 | Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Na, K, Cl, Ca, pH) | 40 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 ml | |
| 124 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 66 mL+ R2: 3 x 16 mL | |
| 125 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL cholesterol | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 3 x 50 mL + R2: 2 x 25 mL | |
| 126 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 1 x 60 mL R2: 1 x 15 mL | |
| 127 | Hóa chấtdùng cho xét nghiệm Phosphate alkaline (ALP) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 4 x 65 mL R2: 4 x 13 mL | |
| 128 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm protein toàn phần | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5 x 66 mL | |
| 129 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 25 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 x 65 mL | |
| 130 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 35 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL | |
| 131 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CKMB | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 ml | |
| 132 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5 x 1ml | |
| 133 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HDL/LDL | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 x 1 ml + 1 x 1 ml | |
| 134 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CRP | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 x 1 ml | |
| 135 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CKMB | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 x 5 ml | |
| 136 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động | 45 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2L | |
| 137 | Dung dịch rửa và diệt khuẩn trong nước dùng cho máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500ml | |
| 138 | Dung dịch rửa axit dùng cho máy xét nghiệm sinh sinh hóa tự động | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500ml | |
| 139 | Cuvette phản ứng máy sinh hóa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 120 vị trí | |
| 140 | Bóng đèn sinh hóa tự động Monarch 400 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | |
| 141 | Chất thử xét nghiệm bệnh viêm khớp dạng thấp (RF) | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | R1: 1x25ml + R2: 1x5ml | |
| 142 | Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm viêm khớp dạng thấp (RF) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5x3ml | |
| 143 | Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm viêm khớp dạng thấp (RF) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1x1ml + 1x1ml | |
| 144 | Hóa chất xét nghiệm CRP hs | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2x40ml + 2x10ml | |
| 145 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nồng độ cồn | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 x 10 ml | |
| 146 | Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa cơ bản | 15 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1x5ml | |
| 147 | Dung dịch A rửa đẩy hemogolobin | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 600 mL | |
| 148 | Dung dịch B rửa đẩy hemogolobin | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 x 600 mL | |
| 149 | Dung dịch C rửa đẩy hemogolobin | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 x 600 mL | |
| 150 | Cột sắc ký | 1 | Cột | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2500 test/cột | |
| 151 | Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3x2L | |
| 152 | Dung dịch pha loãng | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1x250mL+ 1x15ml | |
| 153 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Low: 3ml x3 High: 3ml x 3 Diluent: 10ml x3 | |
| 154 | Hóa chất kiểm tra chất lượng HbA1c | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Level 1: 4x 0,25ml Level 2:4x 0,25ml | |
| 155 | Dung dịch rửa đậm đặc, loại bỏ Protein và các vết máu khô | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 250 ml | |
| 156 | Hóa chất điện giải 5 thông số | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 650ml + 350ml | |
| 157 | Hóa chất rửa máy điện giải | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml | |
| 158 | Hóa chất kiểm tra thông số điện giải | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml | |
| 159 | Dung dịch điện cực K | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml | |
| 160 | Dung dịch điện cực Na, Cl | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml | |
| 161 | Dung dịch điện cực Ca | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml | |
| 162 | Dung dịch điện cực tham chiếu | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml | |
| 163 | Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Na | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100 ml | |
| 164 | Điện cực K | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 165 | Điện cực Na | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 166 | Điện cực Cl | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 167 | Điện cực Ca | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 168 | Điện cực pH | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 169 | Điện cực tham chiếu | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 Chiếc/ hộp | |
| 170 | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải niệu | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml | |
| 171 | Hóa chất đo thời gian PT | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4ml x 10/ Hộp | |
| 172 | Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2ml x 10/ Hộp | |
| 173 | Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1ml x 10/ Hộp | |
| 174 | Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml x 10/ Hộp | |
| 175 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1ml x 10/ Hộp | |
| 176 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1ml x 10/ Hộp | |
| 177 | Chất chuấn máy đông máu mức bình thường | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1ml x 10 | |
| 178 | Dung dịch rửa có tính kiềm | 25 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 50ml x 1 | |
| 179 | Dung dịch rửa có tính axit | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500ml x 1 | |
| 180 | Hóa chất đệm cho đông máu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 15ml x 10 | |
| 181 | Cốc phản ứng | 5 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 03 túi; 1000 cái /túi | |
| 182 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu ( Loại 2) | 16 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 200 test/hộp | |
| 183 | Điện cực tham chiếu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chiếc/hộp | |
| 184 | Hóa chất kiểm chuẩn | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 30 lọ x1.7 ml /1 hộp | |
| 185 | Bơm tiêm lấy máu | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cái/hộp | |
| 186 | Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 2 | túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 túi (1 chiếc) | |
| 187 | Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 x 12ml | |
| 188 | Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12 x 12ml | |
| 189 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 14.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 test | |
| 190 | Hoá chất pha loãng dùng cho máy điện huyết học | 40 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20L | |
| 191 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học loại 3 thành phần | 40 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1L | |
| 192 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học loại 5 thành phần | 30 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500mL | |
| 193 | Dung dịch ly giải Hemoglobin trong máu | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 500mL | |
| 194 | Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học | 8 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3mL | |
| 195 | Hoá chất rửa đầu kim hút cho máy huyết học | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 50mL | |
| 196 | Cóng đựng mẫu bệnh phẩm | 10 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 500 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi