Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021500-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324
Số hiệu KHLCNT 20211021489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 12:12:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn5Cái- Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
2Bán dẫn95Cái- Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
3Bán dẫn89Cái- Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
4Bán dẫn89Cái- Рк max: 125W; Uэбо max: 5V; - Iк max = 20A; Iк и max = 40A; fгр ≥ 4MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
5Bán dẫn97Cái- Рк max: 400мВт- Fгр: 200 МГц- Iк max: 400 мА- Iкбо: 10 мкА- h21э: 25...150
6Bán dẫn87CáiPkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
7Bán dẫn73Cái- Рк max = 300mW; Uкбо max= 60V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
8Bán dẫn72CáiUк-б max 30V; Uк-э max 30V; Uб-э max 4V; Pkt max: 450mW; Ik max: 30mA
9Bán dẫn90CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
10Bán dẫn81Cái- Рк max = 150mW; Uкэr max = 10V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 50mA; Iкбо max = 0,5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h
11Bán dẫn16CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45
12Bán dẫn183Cái- Рк max = 50W; Uкэr max = 120V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 10A; Iкбо max = 5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h
13Bán dẫn23Cái- Рк max = 5W; Uкбо max = 100V; Uэбо max = 5V; - Iк max = 2A; Iк и max = 4A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
14Bán dẫn19Cái- Рк т max = 5W; Uкбо max = 100V; Uэбо max = 5V; - Iк max = 2A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 25000h
15Bán dẫn25Cái- Рк max = 30W; Uкбо max = 200V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 20A; Iк и max = 20A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
16Bán dẫn2Cái- Рк max = 15W; Uкбо max = 200V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 10A; Iк и max = 10A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
17Bán dẫn100CáiPkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
18Bán dẫn16Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất Рк т max = 30W; - fгр = 120MHz;- Uэбо max = 4V; - Iк max = 3A; - Iк и max = 10A; - Рвых: Không nhỏ hơn 10W ở tần số 50МHz.
19Chuyển mạch6Cái- Điện trở tiếp súc ≤ 0,05 Ом; - Độ bền cách điện đến 1100V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. 
20Công tắc3Cái- Điện trở tiếp súc ≤ 0,05 Ом; - Độ bền cách điện đến 1100V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. 
21Công tắc3Cái- Điện trở tiếp súc ≤ 0,02 Ом; - Độ bền cách điện đến 1500V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. 
22Công tắc3Cái- Điện trở tiếp súc ≤ 0,02 Ом; - Độ bền cách điện đến 1500V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. 
23Cuộn chặn2Cái- Dòng điện làm việc từ 0,1A - 3A;- Tần số làm việc từ 1Hz đến 500MHz;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +85°C; - Tuổi thọ 10000 giờ. 
24Đầu cắm45Cái- Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C
25Đầu cắm2Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
26Đầu cắm1Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
27Đầu cắm1Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
28Đầu cắm2Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
29Đầu cắm2Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
30Đầu cắm2Cái- Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
31Đầu cắm36Cái- Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C
32Đi ốt4CáiUобр max: 200V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
33Đi ốt74CáiUобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h  
34Đi ốt11CáiUoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h 
35Đi ốt92Cái- Uoбp max 200V; - Uoбp и max 250V; - Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; - fд: 100 кГц
36Đi ốt63Cái- Uoбp max = 50V; Inp max = 100mA; - Unp max = 1,1V; Ioбp max = 5µA;
37Đi ốt63CáiUobp max: 75V ; Inp max: 100mA ; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
38Đi ốt20Cái- Uобр max: 50V; - Iпр max: 200mA; - Thời gian hoạt động: 80000h  
39Đi ốt10Cái - Uстаб = 15 V tại Ist = 10mA; - Dải điện áp ổn định 13,5 ... 16,5 V; - Dòng điện ổn định Min: 1 mA; - Dòng điện ổn định Max: 53 mA; - Công suất max : 1 W; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125°С
40Đi ốt bán dẫn5Cái- Uoбp max = 800V; - Inp max = 10A; - Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 25 năm, 50000 giờ. 
41Đi ốt Led5Cái- Led ánh sáng đỏ; - Điện áp không quá 2,8V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C
42Đi ốt Led bảy đoạn5Cái- Led 7 đoạn Anot chung; - Điện áp ngược 5V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C
43Điện trở45Cái- Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 10 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
44Điện trở45Cái- Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 4,7 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
45Điện trở54Cái- Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 2,2 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
46Điện trở63Cái- Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 3,9 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
47Điện trở54Cái- Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 510 Ом ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
48Điện trở66Cái- Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 750 Ом ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
49Điện trở băng4CáiR = 2,7кОм ± 10%; P = 2W
50Ma trận bán dẫn156CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A;
51Rơ le5Cái- Điện áp một chiều làm việc (20 - 36)V; - Điện trở cuộn dây (600 ±60)Ω; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
52Rơ le8CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
53Rơ le72Cái- RCD = (1600÷2162)ꭥ; - ULV = (24,3÷29,7)V
54Rơ le9CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
55Rơ le63Cái- Điện trở cuộn dây 540 ÷ 660 Ом; - Dòng làm việc 23mA; - Dải điện áp làm việc 23 ÷ 30V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C;
56Rơ le45CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
57Rơ le45Cái- Điện trở cách điện trong điều kiện bình thường là không nhỏ hơn 200MОм; - Điện trở cuộn dây: 1520÷2185 Ом- Điện áp làm việc 24÷36V; - Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C;
58Rơle4CáiĐiện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
59Rơle4CáiĐiện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
60Tụ điện8CáiĐiện áp nguồn 10V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
61Tụ điện21CáiĐiện áp nguồn 20V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
62Tụ điện6CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 4,7μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
63Tụ điện60CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
64Tụ điện60CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
65Tụ điện5CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
66Tụ điện35CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
67Tụ điện13CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
68Tụ điện60CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
69Tụ điện13CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
70Tụ điện6CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
71Tụ điện18CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
72Tụ điện45CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 2,2мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
73Tụ điện60CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
74Tụ điện54CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 100мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
75Tụ điện5CáiĐiện áp nguồn 6,3V; Điện dung 22μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
76Tụ điện63CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 32V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
77Tụ điện2CáiĐiện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
78Tụ điện3CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
79Tụ điện54CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 6,3V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
80Vi mạch5Cái - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 24 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h
81Vi mạch5Cái - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 14,5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h
82Vi mạch45Cái- Ma trận Tranzistor PNP;- Uобэ max = 4V; - Uкэ max = -15V; - Uкб max = -15V;
83Vi mạch5Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
84Vi mạch60Cái- Uп = 10V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 2,9V; Ura logic_1 ≥ 7,2 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
85Vi mạch75Cái- Uип1 = 10V ± 10%; - Uип2 = 5V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 2,9V, Ura logic_1 ≥ 7,2 khi sử dụng Uип1 = 10V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,95V, Ura logic_1 ≥ 3,6 khi sử dụng Uип2 = 5V ± 10%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
86Vi mạch90Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
87Vi mạch60Cái - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125°C.
88Vi mạch63Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
89Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
90Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
91Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
92Vi mạch98Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
93Vi mạch117Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
94Vi mạch8Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
95Vi mạch103Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
96Vi mạch7Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 22mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
97Vi mạch168Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
98Vi mạch3Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 33 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
99Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 14 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
100Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9,5 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
101Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7 mA với mức logic 0 và không quá 4mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
102Vi mạch5Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá 32mA với mức logic 0 và không quá 23mA với mức logic 1; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
103Vi mạch26Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
104Vi mạch12Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
105Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
106Vi mạch3Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 6,6mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
107Vi mạch57Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
108Vi mạch6Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,5mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
109Vi mạch10Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
110Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
111Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,4mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
112Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
113Vi mạch15Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
114Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,1mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
115Vi mạch17Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 5,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,7mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
116Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,0mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
117Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
118Vi mạch5Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7,2mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
119Vi mạch2Cái- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA; - Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
120Vi mạch7Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 70.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
121Vi mạch7Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 50.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
122Vi mạch5Cái - Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;- Dòng điện đầu ra: 2 A;- Điện áp đầu vào: 15 V;- Tính không ổn định hiện tại: 1% / A;- Điện áp không ổn định: 0,05% / V;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
123Vi mạch12Cái- Điện áp nguồn Uп1 = (10 ÷ 40)V, Uп2 = (5 ÷ 7)V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
124Vi mạch7Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
125Vi mạch27Cái - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
126Vi mạch13Cái - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 80 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
127Vi mạch13Cái - Dải điện áp cung cấp: 5.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
128Vi mạch7Cái - Dải điện áp cung cấp: 5.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 42 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
129Vi mạch20Cái - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 60 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h
130Vi mạch8Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 1,5 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
131Vi mạch19Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 2,2 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
132Vi mạch12Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
133Vi mạch8Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
134Vi mạch9Cái - Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện- Điện áp cửa mở:
135Vi mạch12Cái- Tranzistor quang, Điện áp vào Max = 2V;- Điện áp ra không lớn hơn 1,5V; - Điện trở cách điện ≥ 1G Ом- Công xuất max = 360mW
136Vi mạch96Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
137Vi mạch99Cái- Uп1 = +9V ± 10%;- Uп2 = - 9V ± 10%;- Uп3 = +5V ± 5%;- I tiêu thụ từ Uп1 là ≤ 3,75mA; - I tiêu thụ từ Uп2 là ≤ 7,5mA; - I tiêu thụ từ Uп3 là ≤ 16mA; - Uвых_Logic 0 ≤ 0,5V; - 2,5V ≤ Uвых_Logic 1 ≤ 4,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
138Vi mạch29Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 18 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
139Vi mạch32Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
140Vi mạch41Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
141Vi mạch20Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 27 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
142Vi mạch25Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
143Vi mạch42Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
144Vi mạch9Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 16 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
145Vi mạch10Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,2 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
146Vi mạch88Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 0,5 mA khi Ura mức 1 và không lớn hơn 1,1mA khi Ura mức 0; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
147Vi mạch119Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
148Vi mạch73Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 3,3 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
149Vi mạch134Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
150Vi mạch125Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
151Vi mạch111Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
152Vi mạch108Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
153Vi mạch119Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
154Vi mạch81Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
155Vi mạch75Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
156Vi mạch72Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
157Vi mạch14Cái - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 100 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
158Vi mạch10Cái - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 95 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
159Vi mạch11Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C.
160Vi mạch99Cái- Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.- Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.- Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.
161Vi mạch72Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
162Vi mạch90Cái - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C.
163Vi mạch54Cái - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125°C.
164Vi mạch90Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
165Vi mạch81Cái-Uп1 = 5V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 0,95V; Ura logic_1 ≥ 3,6 - Công suất max = 150mW;
166Vi mạch20Cái - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V.- Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C.
167Vi mạch5Cái - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V.- Dòng tiêu thụ theo nguồn +15V khi ở mức cao : không quá 1000 µA, theo nguuồn -15V khi ở mức cao không quá 15µA; - Dòng tiêu thụ khi ở mức thấp là không quá 15µA - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C.
168Vi mạch4Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%;- Dòng tiêu thụ ≤ 5 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 4,1V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
169Vi mạch3CáiĐiện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
170Vi mạch8Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
171Vi mạch4Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
172Vi mạch4Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->