Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 12:12:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 16-324, 18-324, 19-324, 20-324, 21-324, 24-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 5 | Cái | - Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | ||
| 2 | Bán dẫn | 95 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | ||
| 3 | Bán dẫn | 89 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | ||
| 4 | Bán dẫn | 89 | Cái | - Рк max: 125W; Uэбо max: 5V; - Iк max = 20A; Iк и max = 40A; fгр ≥ 4MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 5 | Bán dẫn | 97 | Cái | - Рк max: 400мВт- Fгр: 200 МГц- Iк max: 400 мА- Iкбо: 10 мкА- h21э: 25...150 | ||
| 6 | Bán dẫn | 87 | Cái | Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 7 | Bán dẫn | 73 | Cái | - Рк max = 300mW; Uкбо max= 60V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 8 | Bán dẫn | 72 | Cái | Uк-б max 30V; Uк-э max 30V; Uб-э max 4V; Pkt max: 450mW; Ik max: 30mA | ||
| 9 | Bán dẫn | 90 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 10 | Bán dẫn | 81 | Cái | - Рк max = 150mW; Uкэr max = 10V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 50mA; Iкбо max = 0,5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 11 | Bán dẫn | 16 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45 | ||
| 12 | Bán dẫn | 183 | Cái | - Рк max = 50W; Uкэr max = 120V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 10A; Iкбо max = 5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 13 | Bán dẫn | 23 | Cái | - Рк max = 5W; Uкбо max = 100V; Uэбо max = 5V; - Iк max = 2A; Iк и max = 4A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 14 | Bán dẫn | 19 | Cái | - Рк т max = 5W; Uкбо max = 100V; Uэбо max = 5V; - Iк max = 2A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 15 | Bán dẫn | 25 | Cái | - Рк max = 30W; Uкбо max = 200V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 20A; Iк и max = 20A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 16 | Bán dẫn | 2 | Cái | - Рк max = 15W; Uкбо max = 200V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 10A; Iк и max = 10A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | ||
| 17 | Bán dẫn | 100 | Cái | Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 18 | Bán dẫn | 16 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất Рк т max = 30W; - fгр = 120MHz;- Uэбо max = 4V; - Iк max = 3A; - Iк и max = 10A; - Рвых: Không nhỏ hơn 10W ở tần số 50МHz. | ||
| 19 | Chuyển mạch | 6 | Cái | - Điện trở tiếp súc ≤ 0,05 Ом; - Độ bền cách điện đến 1100V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | ||
| 20 | Công tắc | 3 | Cái | - Điện trở tiếp súc ≤ 0,05 Ом; - Độ bền cách điện đến 1100V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | ||
| 21 | Công tắc | 3 | Cái | - Điện trở tiếp súc ≤ 0,02 Ом; - Độ bền cách điện đến 1500V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | ||
| 22 | Công tắc | 3 | Cái | - Điện trở tiếp súc ≤ 0,02 Ом; - Độ bền cách điện đến 1500V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | ||
| 23 | Cuộn chặn | 2 | Cái | - Dòng điện làm việc từ 0,1A - 3A;- Tần số làm việc từ 1Hz đến 500MHz;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +85°C; - Tuổi thọ 10000 giờ. | ||
| 24 | Đầu cắm | 45 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | ||
| 25 | Đầu cắm | 2 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 26 | Đầu cắm | 1 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 27 | Đầu cắm | 1 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 28 | Đầu cắm | 2 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 29 | Đầu cắm | 2 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 30 | Đầu cắm | 2 | Cái | - Điện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 31 | Đầu cắm | 36 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | ||
| 32 | Đi ốt | 4 | Cái | Uобр max: 200V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 33 | Đi ốt | 74 | Cái | Uобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 34 | Đi ốt | 11 | Cái | Uoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 35 | Đi ốt | 92 | Cái | - Uoбp max 200V; - Uoбp и max 250V; - Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; - fд: 100 кГц | ||
| 36 | Đi ốt | 63 | Cái | - Uoбp max = 50V; Inp max = 100mA; - Unp max = 1,1V; Ioбp max = 5µA; | ||
| 37 | Đi ốt | 63 | Cái | Uobp max: 75V ; Inp max: 100mA ; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 38 | Đi ốt | 20 | Cái | - Uобр max: 50V; - Iпр max: 200mA; - Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 39 | Đi ốt | 10 | Cái | - Uстаб = 15 V tại Ist = 10mA; - Dải điện áp ổn định 13,5 ... 16,5 V; - Dòng điện ổn định Min: 1 mA; - Dòng điện ổn định Max: 53 mA; - Công suất max : 1 W; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125°С | ||
| 40 | Đi ốt bán dẫn | 5 | Cái | - Uoбp max = 800V; - Inp max = 10A; - Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 25 năm, 50000 giờ. | ||
| 41 | Đi ốt Led | 5 | Cái | - Led ánh sáng đỏ; - Điện áp không quá 2,8V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C | ||
| 42 | Đi ốt Led bảy đoạn | 5 | Cái | - Led 7 đoạn Anot chung; - Điện áp ngược 5V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C | ||
| 43 | Điện trở | 45 | Cái | - Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 10 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 44 | Điện trở | 45 | Cái | - Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 4,7 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 45 | Điện trở | 54 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 2,2 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 46 | Điện trở | 63 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 3,9 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 47 | Điện trở | 54 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 510 Ом ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 48 | Điện trở | 66 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 750 Ом ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 49 | Điện trở băng | 4 | Cái | R = 2,7кОм ± 10%; P = 2W | ||
| 50 | Ma trận bán dẫn | 156 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | ||
| 51 | Rơ le | 5 | Cái | - Điện áp một chiều làm việc (20 - 36)V; - Điện trở cuộn dây (600 ±60)Ω; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | ||
| 52 | Rơ le | 8 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | ||
| 53 | Rơ le | 72 | Cái | - RCD = (1600÷2162)ꭥ; - ULV = (24,3÷29,7)V | ||
| 54 | Rơ le | 9 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | ||
| 55 | Rơ le | 63 | Cái | - Điện trở cuộn dây 540 ÷ 660 Ом; - Dòng làm việc 23mA; - Dải điện áp làm việc 23 ÷ 30V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C; | ||
| 56 | Rơ le | 45 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | ||
| 57 | Rơ le | 45 | Cái | - Điện trở cách điện trong điều kiện bình thường là không nhỏ hơn 200MОм; - Điện trở cuộn dây: 1520÷2185 Ом- Điện áp làm việc 24÷36V; - Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C; | ||
| 58 | Rơle | 4 | Cái | Điện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | ||
| 59 | Rơle | 4 | Cái | Điện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | ||
| 60 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp nguồn 10V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 61 | Tụ điện | 21 | Cái | Điện áp nguồn 20V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 62 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 4,7μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 63 | Tụ điện | 60 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 64 | Tụ điện | 60 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 65 | Tụ điện | 5 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 66 | Tụ điện | 35 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 67 | Tụ điện | 13 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 68 | Tụ điện | 60 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 69 | Tụ điện | 13 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 70 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 71 | Tụ điện | 18 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 72 | Tụ điện | 45 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 2,2мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 73 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 74 | Tụ điện | 54 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 100мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 75 | Tụ điện | 5 | Cái | Điện áp nguồn 6,3V; Điện dung 22μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 76 | Tụ điện | 63 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 32V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 77 | Tụ điện | 2 | Cái | Điện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 78 | Tụ điện | 3 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 79 | Tụ điện | 54 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 6,3V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 80 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 24 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h | ||
| 81 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 14,5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h | ||
| 82 | Vi mạch | 45 | Cái | - Ma trận Tranzistor PNP;- Uобэ max = 4V; - Uкэ max = -15V; - Uкб max = -15V; | ||
| 83 | Vi mạch | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 84 | Vi mạch | 60 | Cái | - Uп = 10V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 2,9V; Ura logic_1 ≥ 7,2 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 85 | Vi mạch | 75 | Cái | - Uип1 = 10V ± 10%; - Uип2 = 5V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 2,9V, Ura logic_1 ≥ 7,2 khi sử dụng Uип1 = 10V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,95V, Ura logic_1 ≥ 3,6 khi sử dụng Uип2 = 5V ± 10%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 86 | Vi mạch | 90 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 87 | Vi mạch | 60 | Cái | - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125°C. | ||
| 88 | Vi mạch | 63 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 89 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 90 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 91 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 92 | Vi mạch | 98 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 93 | Vi mạch | 117 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 94 | Vi mạch | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 95 | Vi mạch | 103 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 96 | Vi mạch | 7 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 22mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 97 | Vi mạch | 168 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 98 | Vi mạch | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 33 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 99 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 14 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 100 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9,5 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 101 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7 mA với mức logic 0 và không quá 4mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 102 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá 32mA với mức logic 0 và không quá 23mA với mức logic 1; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 103 | Vi mạch | 26 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 104 | Vi mạch | 12 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 105 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 106 | Vi mạch | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 6,6mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 107 | Vi mạch | 57 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 108 | Vi mạch | 6 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,5mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 109 | Vi mạch | 10 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 110 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 111 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,4mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 112 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 113 | Vi mạch | 15 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 114 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,1mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 115 | Vi mạch | 17 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 5,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,7mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 116 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,0mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 117 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 118 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7,2mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 119 | Vi mạch | 2 | Cái | - Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA; - Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 120 | Vi mạch | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 70.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 121 | Vi mạch | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 50.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 122 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;- Dòng điện đầu ra: 2 A;- Điện áp đầu vào: 15 V;- Tính không ổn định hiện tại: 1% / A;- Điện áp không ổn định: 0,05% / V;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 123 | Vi mạch | 12 | Cái | - Điện áp nguồn Uп1 = (10 ÷ 40)V, Uп2 = (5 ÷ 7)V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 124 | Vi mạch | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 125 | Vi mạch | 27 | Cái | - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 126 | Vi mạch | 13 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 80 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 127 | Vi mạch | 13 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 128 | Vi mạch | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 42 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 129 | Vi mạch | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 60 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С;- Thời gian hoạt động: 100000h | ||
| 130 | Vi mạch | 8 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 1,5 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 131 | Vi mạch | 19 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 2,2 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 132 | Vi mạch | 12 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 133 | Vi mạch | 8 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 134 | Vi mạch | 9 | Cái | - Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện- Điện áp cửa mở: | ||
| 135 | Vi mạch | 12 | Cái | - Tranzistor quang, Điện áp vào Max = 2V;- Điện áp ra không lớn hơn 1,5V; - Điện trở cách điện ≥ 1G Ом- Công xuất max = 360mW | ||
| 136 | Vi mạch | 96 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 137 | Vi mạch | 99 | Cái | - Uп1 = +9V ± 10%;- Uп2 = - 9V ± 10%;- Uп3 = +5V ± 5%;- I tiêu thụ từ Uп1 là ≤ 3,75mA; - I tiêu thụ từ Uп2 là ≤ 7,5mA; - I tiêu thụ từ Uп3 là ≤ 16mA; - Uвых_Logic 0 ≤ 0,5V; - 2,5V ≤ Uвых_Logic 1 ≤ 4,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 138 | Vi mạch | 29 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 18 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 139 | Vi mạch | 32 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 140 | Vi mạch | 41 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 141 | Vi mạch | 20 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 27 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 142 | Vi mạch | 25 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 143 | Vi mạch | 42 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 144 | Vi mạch | 9 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 16 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 145 | Vi mạch | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,2 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 146 | Vi mạch | 88 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 0,5 mA khi Ura mức 1 và không lớn hơn 1,1mA khi Ura mức 0; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 147 | Vi mạch | 119 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 148 | Vi mạch | 73 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 3,3 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 149 | Vi mạch | 134 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 150 | Vi mạch | 125 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 151 | Vi mạch | 111 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 152 | Vi mạch | 108 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 153 | Vi mạch | 119 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 154 | Vi mạch | 81 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 155 | Vi mạch | 75 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 156 | Vi mạch | 72 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 157 | Vi mạch | 14 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 100 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 158 | Vi mạch | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 95 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 159 | Vi mạch | 11 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C. | ||
| 160 | Vi mạch | 99 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.- Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.- Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | ||
| 161 | Vi mạch | 72 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 162 | Vi mạch | 90 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | ||
| 163 | Vi mạch | 54 | Cái | - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125°C. | ||
| 164 | Vi mạch | 90 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | ||
| 165 | Vi mạch | 81 | Cái | -Uп1 = 5V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 0,95V; Ura logic_1 ≥ 3,6 - Công suất max = 150mW; | ||
| 166 | Vi mạch | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V.- Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C. | ||
| 167 | Vi mạch | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V.- Dòng tiêu thụ theo nguồn +15V khi ở mức cao : không quá 1000 µA, theo nguuồn -15V khi ở mức cao không quá 15µA; - Dòng tiêu thụ khi ở mức thấp là không quá 15µA - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C. | ||
| 168 | Vi mạch | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%;- Dòng tiêu thụ ≤ 5 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 4,1V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 169 | Vi mạch | 3 | Cái | Điện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 170 | Vi mạch | 8 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 171 | Vi mạch | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 172 | Vi mạch | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi