Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư văn phòng tại Bệnh viện Ung bướu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư văn phòng tại Bệnh viện Ung bướu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:20:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu này- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 06 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 24 giờ (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh.Có tài liệu chứng minh đã từ làm quản lý 01 gói thầu cung cấp hàng hóa có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách triển khai, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa cótính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư văn phòng tại Bệnh viện Ung bướu Mua sắm văn phòng phẩm và Vật tư văn phòng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Kiên Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu để chứng minh tư cách hợp lệ theo mục 5.4 E-CDNT. -Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2021. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bảng liệt kê hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, nhãn hiệu, tên nhà sản xuất và mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu E - HSMT. - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 9001 và ISO 14001 cho lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh văn phòng phẩm của nhà thầu cung cấp còn hiệu lực. - Có cam kết đảm bảo hàng hóa đề xuất cung cấp hiện có trên thị trường và sẵn sàng cung cấp khi trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 9001 và ISO 14001 cho lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh văn phòng phẩm của nhà thầu cung cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 15 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.863328
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 15 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.863328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 định lượng 70/90 | 1.032 | Gram | Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A5 định lượng 70/90 | 48 | Gram | Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Băng dính 90m trong / đục màng keo 50 | 180 | Cuộn | Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Bút bi | 2.520 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Bút dạ kính (cây nhỏ) | 420 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bút dạ dầu | 360 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Bút dạ dầu | 240 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bút dạ viết bảng | 300 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Bút nhớ dòng | 36 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Bút chì khúc | 48 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Thước cứng mica 20cm | 48 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Vở (tập) học sinh 200 trang - ĐH | 60 | Quyển | Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Sổ bìa da A4 - ĐB | 108 | Quyển | Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Bìa 1 nút A4 | 600 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Trình ký A4 si đơn | 60 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Trình ký A4 si đôi | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Bìa 3 dây giấy bóng 15F (dày) | 60 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Ghim số 10 (con ghim) | 708 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Ghim bấm số 3 | 24 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Ghim vòng C32 | 60 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp vẽ 19mm đen (hộp 12 cái) | 60 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp vẽ 32mm đen (hộp 12 cái) | 60 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Mực dấu xanh | 48 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Mực dấu đỏ | 48 | Hộp | Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Hồ nước 30ml | 1.800 | Chai | Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Dập ghim No10 (không đạn) | 180 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Cây ghim giấy | 60 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Kìm gỡ ghim | 36 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Giấy giao việc cỡ 3 x 3 | 24 | Xấp | Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Dao trổ – rãnh thép | 36 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Nước rửa tay bảo vệ vượt trội 10 180ml | 348 | Chai | Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Bột giặt 800g | 156 | Túi | Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Nước rửa chén chanh 750g | 156 | Chai | Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Xịt phòng | 108 | Chai | Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Xịt muỗi 600ml | 144 | Chai | Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Thảm vải | 120 | Tấm | Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Cước xanh | 360 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Chổi cỏ cán nhựa | 36 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Chổi dừa | 36 | Cây | Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Khăn lau thường | 1.920 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Khăn giấy y tế | 96 | Kg | Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Giấy vệ sinh | 360 | Lốc | Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Giẻ lau nhà | 60 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Cây lau nhà đa năng | 36 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Thùng rác xanh 120 lít (có bánh xe) | 12 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Thùng rác xanh 20 lít | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Thùng rác y tế trắng 15 lít | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Thùng rác đen 20 lít | 12 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Thùng rác xanh 15 lít | 156 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Thùng rác vàng 20 lít | 48 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Thùng rác vàng 120 lít | 12 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Thùng rác vàng 15 lít | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bọc thuốc | 60 | Kg | Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Bọc quai sách đáy 28 | 132 | Kg | Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Xô nhựa 20 lít | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Thùng nhựa 40 lít | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Ca múc nước | 24 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Ly giấy nhỏ | 1.200 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Ổ khoá 5 phân | 180 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Máy tính 12 số | 60 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Mền chỉ | 48 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Mùng 1 nóc | 48 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Kéo | 144 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Rổ nhựa chữ nhật 47 x 37 x 14 (cm) | 120 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Rổ nhựa A4 33,5 x 22 x 8 (cm) | 48 | Cái | Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu này- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 06 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 24 giờ (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh.Có tài liệu chứng minh đã từ làm quản lý 01 gói thầu cung cấp hàng hóa có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách triển khai, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa cótính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi