Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Trung tâm Da liễu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Da Liễu Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Trung tâm Da liễu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo hiểm + Viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:11:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,990,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3325000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.362.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.088.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Trung tâm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Da Liễu Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Trung tâm Da liễu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 của Trung tâm Da liễu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bảo hiểm + Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Nhà thầu cung cấp tài liệu đáp ứng yêu cầu về ủy quyền theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Cụ thể nhà thầu dự thầu phải đáp ứng quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm Da liễu tỉnh Đắk Lắk và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến nơi nhận, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, và (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.990.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên bên mời thầu: Trung tâm Da liễu tỉnh Đắk Lắk
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: số 235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
- SĐT: 0262 3843243; 0262 3844343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Nguyên Duy, 235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262 3843243; 0262 3844343; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Da liễu tỉnh Đắk Lắk, 235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262 3843243; 0262 3844343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk số 68 Lê Duẩn, Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại | 5 | Kg | - Được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên - dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da, lấy mẫu, sát trùng vùng da trước tiêm…)- 1kg/gói | ||
| 2 | Cồn 70º (Cồn 70 độ) | 43 | Chai | - Chai 500ml | ||
| 3 | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml | 30 | Hộp | - Dung tích 5mm/cc.- Chất liệu Nhựa y tế.- 100 chiếc/hộp. | ||
| 4 | Găng tay khám bệnh size M | 50 | Hộp | - Găng tay cao su khám bệnh dạng có bột.- 50 đôi/hộp | ||
| 5 | Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp cao su xanh dương | 1.000 | Ống | - Ống nghiệm nhựa PP 5ml trung tính,nhãn màu xanh dương có kẻ sọc, nắp cao su có phủ bọc nhựa màu xanh dương- Sử dụng chất kháng đông EDTA với nồng độ tiêu chuẩn giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa 6-8 giờ.- 2400 ống/ Thùng | ||
| 6 | Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, tím mous thấp. | 2.000 | Ống | - Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm). - Ống nắp đên chụp ngoài, có tem hàng hóa ghi tên bệnh nhân, góc bên phải có logo hình giọt nước, bên trái có logo ký hiệu HTM (viết tắt của Hồng Thiện Mỹ).- Được sử dụng chất kháng đông Heparin.- 2400 ống/ Thùng | ||
| 7 | Tube nắp đỏ (ống nghiệm serum có hạt) 2ml | 200 | Ống | - Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm) trung tính, nắp màu đỏ có chứa hạt nhựa Poly Styrene hình bi hoặc hình khối bên trong.- Trên nhãn logo hình giọt nước bên trái, ba vòng tròn HTM bên phải có vạch định mức lấy vật phẩm.- 2400 ống/ Thùng | ||
| 8 | Miếng lam xét nghiệm (7102) (Lam kính trơn) | 40 | Hộp | - Độ dày: 1.0-1.2mm- Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1'x3')- Vật liệu cấu thành: Kính- Phân loại: Lam kính trơn- Yêu cầu lưu trữ: Tránh va đập mạnh, chống ẩm, nhiệt độ bình thường.- Hộp 72 cái. | ||
| 9 | Lamen (Lamen) | 30 | Hộp | - Hộp/ 100 cái | ||
| 10 | Băng keo cá nhân | 7 | Hộp | - Hộp 100 miếng | ||
| 11 | Nước cất | 15 | Can | - Nước cất 1 lần.- 30 lít / can | ||
| 12 | GERMISEP 2,5g (Viên khử khuẩn 2,5g) | 3 | Hộp | - 100 viên/ hộp | ||
| 13 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 50 | Hộp | - Cấu tạo 3 lớp, chất liệu 100% polypropylene, không thấm nước, ngăn ngừa bụi, giọt bắn.- Hộp 50 cái. | ||
| 14 | Ống lưu mẫu huyết thanh Eppendorf 1,5ml | 1 | Túi | - Túi 500 cái | ||
| 15 | Dây Garo có khóa | 20 | Cái | - Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch- Hộp 12 cái. | ||
| 16 | Băng cuộn Y tế 7 cm x 2.5m | 20 | Cuộn | - Được sản xuất từ Gạc thấm nước 100% bông xơ tự nhiên- Gói 5 cuộn. | ||
| 17 | Bơm tiêm 1ml | 250 | Chiếc | - Cỡ kim 26G x 1/2". - Độ dài kim 13 mm. - Dung tích 1 ml.- Chất liệu Nhựa y tế.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.- Hộp 100 cái. | ||
| 18 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Asirub | 7 | Lít | - Chai 1 lít | ||
| 19 | Gạc tiệt trùng 5x6.5cm, 12 lớp | 250 | Gói | - Gạc được sản xuất từ Gạc thấm nước 100% bông xơ tự nhiên- Gói 10 miếng. | ||
| 20 | Mũ y tế vô trùng | 500 | Cái | - Chất liệu vải không dệt 100% polypropylene- Gói 100 cái- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 21 | Que tăm bông B/100 | 10 | Gói | - Tăm bông y tế F5, tiệt trùng được làm từ 100% bông xơ tự nhiên.- Gói 100 que | ||
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 2 | Hộp | - R1: 6x 44ml, - R2: 3x 22ml | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 2 | Hộp | - R1: 6x 44ml, - R2: 3x 22ml | ||
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 1 | Hộp | - 10x44 ml | ||
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 1 | Hộp | - 10x44 ml | ||
| 26 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 1 | Hộp | - 10x44 ml | ||
| 27 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường | 3 | Hộp | - R1: 4x5 ml- R2: 1x20ml | ||
| 28 | Hóa chất kiểm tra mức bất thường | 3 | Hộp | - R1: 4x5 ml- R2: 1x20ml | ||
| 29 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 2 | Hộp | - 4x3 ml | ||
| 30 | Test nhanh chẩn đoán Giang mai | 200 | Test | - Hộp 100 test | ||
| 31 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV | 400 | Test | - Hộp 100 test | ||
| 32 | Phát hiện nhanh thử kháng nguyên bề mặt viêm gan siêu vi B, Cassette (HBsAg) | 200 | Test | - Hộp 30 test | ||
| 33 | Hóa chất xét nghiệm TPHA | 4 | Hộp | - Dùng để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG và IgM đối với Treponema Pallidum.- Hộp 100 test | ||
| 34 | Hóa chất xét nghiệm RPR | 2 | Hộp | - Dùng để định tính và định lượng nhanh để phát hiện non-Treponema (reagin) có trong huyết thanh hoặc huyết tương- Hộp 100 test | ||
| 35 | Hóa chất pha loãng | 12 | Can | - 18L/ Can | ||
| 36 | Hóa chất phá vỡ hồng cầu để đo huyết sắc tố | 3 | Can | - 500 ml/ Can | ||
| 37 | Hóa chất phá vỡ hồng cầu để đo các thành phần bạch cầu | 2 | Can | - 500 ml/ Can | ||
| 38 | Dung dịch cleanac | 2 | Can | - 5 Lít/Can | ||
| 39 | Dung dịch cleanac 3 | 2 | Can | - 5 Lít/ Can |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3325000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.362.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.088.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Trung tâm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi