Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng; mua sắm vật tư, linh kiện thay thế thường xuyên và hư hỏng đột xuất tại trạm giám sát khí hậu toàn cầu Pha Đin năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng; mua sắm vật tư, linh kiện thay thế thường xuyên và hư hỏng đột xuất tại trạm giám sát khí hậu toàn cầu Pha Đin năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:45:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,433,190 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng bơm Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóa Kiểu màng, độ đàn hồi cao Chịu được độ mỏi và tần số dao động lớn Lắp được vào bơm hiện đang sử dụng | ||
| 2 | Phin lọc bụi đầu vào bơm zero Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 2 | Chiếc | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon mesh. Màng lọc bên trong màu đỏ chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 2µm. Kích thước: Ø32 x 60mm Đầu kết nối: Ø6 | ||
| 3 | Phin lọc bụi mịn zero Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 2 | Chiếc | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon mesh Màng lọc bên trong màu đỏ chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 2µm | ||
| 4 | Pin bộ nhớ Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 1 | Chiếc | Điện áp danh định: 1.5V Điện áp xạc: 1.2V Dung lượng: 2100mAh Kiểucách: Size AA | ||
| 5 | Phin lọc bụi đầu ra Máy phân tích Aurora 3000 - Nephelometer | 2 | Chiếc | Kiểu đĩa: Ø70 x 20mm Chu vi lọc: 550cm2 Lỗ lọc 0.2 μm Áp suất làm việc max: 5bar Nhiệt độ làm việc max: 60°C Lưu lượng làm việc max: 13 L/phút | ||
| 6 | Màng bơm Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóa Kiểu màng, độ đàn hồi cao Chịu được độ mỏi và tần số dao động lớn Lắp được vào bơm hiện đang sử dụng | ||
| 7 | Băng lấy mẫu bụi (sợi thạch anh) Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Cuộn | Chất liệu: Sợi tổng hợp thạch anh Tốc độ dòng ở áp suất 0.7bar: max 73 L/phút/cm2 Nhiệt độ làm việc: max 1093 ºC Cỡ lỗ lọc: 1µm Kích thước: 25mm x 9m (rộng x dài) | ||
| 8 | Pin bộ nhớ Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | Điện áp danh định: 1.5V Điện áp xạc: 1.2V Dung lượng: 2100mAh Kiểucách: Size AA | ||
| 9 | Phin lọc bụi đầu ra Máy đo Aethalometer AE31 | 2 | Chiếc | Kiểu đĩa: Ø70 x 20mm Chu vi lọc: 550cm2 Lỗ lọc 0.2 μm Áp suất làm việc max: 5bar Nhiệt độ làm việc max: 60°C Lưu lượng làm việc max: 13 L/phút | ||
| 10 | Mô tơ đầu quay băng lấy mẫu bụi Máy đo Aethalometer AE31 | 1 | Chiếc | - Điện áp: 5-24VDC Giao thức điều khiển số bước và chiều quay đơn giản 5 cấp điều chỉnh bước: 1; 1/2; 1/4; 1/8 và 1/16 bước. - Điều chỉnh dòng định mức cấp cho động cơ bằng triết áp. | ||
| 11 | Phin lọc bụi bên ngoài Máy đo khí nhà kính Picarro G2401 (CO2/CO/CH4/H2O) | 6 | Chiếc | Đường kính: Ø70 x 30mm Kiểu dạng côn Màng lọc sợi thủy tinh gấp nếp, bao viền cao su Lọc được bụi cỡ hạt 5µm | ||
| 12 | Màng bơm Máy đo khí nhà kính Picarro G2401 (CO2/CO/CH4/H2O) | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóa Kiểu màng, độ đàn hồi cao Chịu được độ mỏi và tần số dao động lớn Lắp được vào bơm hiện đang sử dụng tại trạm | ||
| 13 | Phin lọc SS-4F-K4-2 Bộ kiểm soát dòng 2028 của máy Picarro | 6 | Chiếc | Kiểu dạng ống Chất liệu: Thép trắng Lỗ lọc bụi cỡ hạt 2µm | ||
| 14 | Màng bơm Bộ kiểm soát dòng 2028 của máy Picarro | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóa Kiểu màng, độ đàn hồi cao Chịu được độ mỏi và tần số dao động lớn Lắp được vào bơm hiện đang sử dụng tại trạm | ||
| 15 | Phin lọc bụi Teflon ф47µm Máy đo khí O3 (TE49i) | 12 | Chiếc | Đường kính: 47 mm; Cỡ lỗ: 5 µm; Áp suất bục: >0,44 kg/cm2 Lưu lượng khí cho qua: > 40 L/cm2; Độ dày lắp được vào bộ giữ phin lọc trong các máy phân tích khí hiện có. | ||
| 16 | Màng bơm Máy đo khí O3 (TE49i) | 1 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóa Kiểu màng, độ đàn hồi cao Chịu được độ mỏi và tần số dao động lớn Lắp được vào bơm hiện đang sử dụng tại trạm | ||
| 17 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm trên cột bên ngoài (cho hệ thống đo Sol khí) | 1 | Chiếc | * Cảm biến đo nhiệt độ: - Đơn vị đo: 0C - Dải đo -400C ÷ +600C - Độ chính xác: Khi đo ở nhiệt độ +10 ÷ +30ºC là ±0.50C, khi đo ở nhiệt độ -40 ÷ +10, +30 ÷ +60°C là ±0.60C * Cảm biến đo độ ẩm: - Đơn vị đo: % - Dải đo: 0% ÷ 100% - Độ chính xác: Sai số: ±5% độ ẩm tương đối khi đo ở dải >= 90% độ ẩm tương đối - Sai số: ±3% độ ẩm tương đối khi đo ở dải | ||
| 18 | Đầu máy nén khí cho hệ thống đo Aerosol | 1 | Chiếc | - Công suất: 2.5 KW - Áp suất : 6 Bar, Max 12 Bar - Độ ồn: 66 dB - Điện áp: 220 VAC, 50Hz | ||
| 19 | Hộp xúc tác Zero cho máy đo khí O3 | 1 | Hộp | - Có khả năng tăng cường và nâng cao hiệu quả phân huỷ khí ozon -Khí ozon sẽ bị phân huỷ hoàn toàn sau khi đi qua ống xúc tác | ||
| 20 | Xúc tác tách ẩm cho cả hệ thống | 1 | Kg | - Chắc và độ xốp cao - Có khả năng hấp thụ độẩm mạnh. - Hóachất trơ, không ăn mòn và không gây độc hại. - Hoàn toàn không bụi và không bị rò rỉ. - Khả năng hấp thụ nước là 54% trọnglượng ở 90% RH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi