Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến trên địa bàn huyện Tư Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến trên địa bàn huyện Tư Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/1/2021 của UBND huyện Tư Nghĩa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:01:00 đến ngày 2021-10-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,984,651,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND về cung cấp các sản phẩm thiết bị Công nghệ thông tin hoặc(ii) số lượng hợp đồng là 01 hoặc 02 hoặc nhiều hơn 3 , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND về cung cấp các sản phẩm thiết bị Công nghệ thông tin.Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hời gian thực hiện bảo hành: Tổi thiểu 12 tháng cho hệ thống. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, chúng tôi sẽ có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng cấu phần của thiết bị hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư, cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho chúng tôi đến khi cán bộ kỹ thuật của chúng tôi tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 7: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành điện tử viễn thông01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành công nghệ thông tin01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành điện - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến trên địa bàn huyện Tư Nghĩa Mua sắm thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/1/2021 của UBND huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại chương IV của E-HSMT - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT - Có thư xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng (trừ mục 2.2 trong Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa tại Chương IV của E-HSMT) - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (trừ phần mềm và khung giá treo màn hình) - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu vòng ≤ 3 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu cần làm rõ hơn về thông số kỹ thuật của hàng hóa thì yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu) - Có Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng) (trừ mục 2.2 trong Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa tại Chương IV của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp có đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu chứng minh tính hợp lệ nêu chương V của E-HSMT - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại nơi lắp đặt. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng huyện Tư Nghĩa. Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Thiết bị sever kết nối với camera HNTH điều khiển cuộc họp và lưu trữ nội dung | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Phần mềm điều khiển cuộc gọi | 1 | License | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Màn hình ghép chuyên dụng kích thước 55" | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Khung ghép cho màn hình ghép 55” | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Khối điều khiển trung tâm hệ thống micro hội thảo. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Micro chủ tịch có tính năng ưu tiên phát biểu, có thể ngắt các micro đại biểu khác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Micro đại biểu | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Âm ly công suất được thiết kế cho hệ thống âm thanh thông báo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Loa trở kháng thấp với biến áp đường dây 100 V. | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Màn hình hiển thị 65inch | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND về cung cấp các sản phẩm thiết bị Công nghệ thông tin hoặc(ii) số lượng hợp đồng là 01 hoặc 02 hoặc nhiều hơn 3 , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND về cung cấp các sản phẩm thiết bị Công nghệ thông tin.Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hời gian thực hiện bảo hành: Tổi thiểu 12 tháng cho hệ thống. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, chúng tôi sẽ có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng cấu phần của thiết bị hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư, cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho chúng tôi đến khi cán bộ kỹ thuật của chúng tôi tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 7: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện - điện tử | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 3 | 01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành điện tử viễn thông01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành công nghệ thông tin01 Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp chuyên nghành điện - điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi