Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao, bao gồm 63 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959901-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao, bao gồm 63 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20210949029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 13:50:00 đến ngày 2021-10-27 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 757,179,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,571,796 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn bảy trăm chín mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135769319E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51435909E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.025.682 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.051.364 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao, bao gồm 63 mặt hàng
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư, trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng., Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9 , Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633828316
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng , địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng., Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9 , Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633828316


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% ,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (trường hợp Catalogue không phải Tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang Tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đáp ứng theo mục 3 và mục 6 – Điều 7 – Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 “Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập”
E-CDNT 12.2
giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% còn nguyên đai nguyên kiện + Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: lớn hơn hoặc bằng 2 phần 3 thời gian sử dụng đối với sản phẩm có hạn sử dụng dưới 12 tháng hoặc trên 36 tháng; trên 12 tháng đối với sản phẩm có hạn sử dụng từ 13 đến 36 tháng. + Có cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư, hóa chất, theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). + Có cam kết thu hồi vật tư, hóa chất y tế trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.571.796   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng., Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9 , Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633828316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo - Phường 3 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút y tế 1kg150KgSản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton
2Bông gòn 25g50GóiSản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton.
3Băng cá nhân 2cm x 6cm12.000MiếngSợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene
4Băng keo cuộn 1,25cm x 5m300CuộnVải lụa Acetate Taffeta nhẹ nhàng và mềm mại. Keo Acrylic độ dính cao, không chứa chất cao su và an toàn cho mọi loại da. Băng có bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Băng được quấn vào lõi nhựa liền cánh để bảo vệ.
5Băng keo cuộn 2,5cm x 5m400CuộnVải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Zinc oxide không dùng dung môi
6Gạc cuộn 0,09x 2,5m150CuộnGạc cuộn sạch - Chất liệu: 100% sợi cotton, màu trắng, không hồ. Kích thước: 9cm x 2,5m
7Gạc tiệt trùng 5cm*6,5cm2.000GóiGạc y tế 5cm x 6,5cm x 12 lớp được dệt từ sợi cotton 100%. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Không tạp chất. Được tiệt trùng bằng khí EO.
8Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx 8 lớp5.000MiếngKích thước 10x10cmx 8 lớp, Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao, chứa trong túi giấy dùng trong y tế
9Găng phẫu thuật tiệt trùng10.000Đôisản xuất từ cao su thiên nhiên có phủ bột chống dính
10Găng tay khám các cỡ100.000ĐôiGăng cao su tới cổ tay với tỷ lệ bột 0,1% theo đúng tiêu chuẩn WHO
11Khẩu trang tiệt trùng50.000CáoKhẩu trang y tế tiệt trùng, 4 lớp, đóng gói riêng từng cái.
12Mũ giấy y tế dùng 1 lần6.000CáiChất liệu vải không dệt, màu xanh
13Dây oxy 2 nhánh người lớn400CáiDùng để dẫn khí oxy dành cho người lớn
14Dây oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh20CáiDùng để dẫn khí oxy dành cho trẻ em
15Dây truyền + Kim bướm400BộKim bướm 2 cánh 23G; có khóa Luer Lock. Vô trùng, không độc, chỉ sử dụng một lần.
16Dây truyền dịch 20 giọt500SợiVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa abs nguyên sinh; van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh , mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
17Sonde nelaton các số50ChiếcLàm bằng cao su thiên nhiên
18Thông tiểu Foley 2 nhánh số 8,10,12,14,16,18,20,2280CáiLàm bằng cao su thiên nhiên
19Chỉ khâu không tiêu tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác48TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
20Chỉ khâu không tiêu tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác48TépChỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 76cm, kim tam giác 3/8C, dài 26 mm. Chỉ khâu phẫu thuật hấp thụ rất chậm, vô trùng.
21Chỉ khâu không tiêu tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác72TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm
22Chỉ khâu không tiêu tự nhiên số 6/0, dài 75cm, kim tam giác24TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 13mm
23Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi kháng khuẩn polyglactin số 3/0, dài 70cm, kim tròn dài 26mm,1/2C150SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
24Chỉ khâu tiêu tự nhiên số 2/0, kim tròn300TépChỉ tan tự nhiên đơn sợi chromic catgut dài 75cm cỡ số 2/0, kim tròn dài 26mm
25Chỉ khâu tiêu tự nhiên số 4/0, kim tròn400TépChỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
26Dao mổ200CáiLưỡi dao mổ các số
27Bơm tiêm nhựa 5cc + kim 25 & kim 2315.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23Gx1", 25Gx1", 25x5/8'', đầu kim vát 3 cạnh. Pittong có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng EO.
28Bơm tiêm nhựa 10cc+ kim2.500CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23Gx1", 25Gx1", đầu kim vát 3 cạnh. Pittong có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng EO.
29Bơm tiêm nhựa 20cc + kim500CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm.
30Bơm tiêm 50cc đầu lớn hoặc đầu nhỏ500CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.
31Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24200CáiKim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng chích thuốc, có đầu bảo vệ kim loại dạng lò xo 2 cánh tay đòn vắt chéo, ống thông làm bằng vật liệu PUR hoặc FEP
32Kim nha ngắn300CáiKim sắc nhọn, sử dụng cho Nha Khoa. Sử dụng công nghệ cắt vát 2 lần làm cho đầu kim nhọn hơn, diện tích cắt qua mặt da nhỏ hơn, đỡ đau hơn. Được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt, dễ dàng uốn cong 90º mà không bị gãy kim, không bị tắc kim.
33Kim rút thuốc G18 x 1 1/25.000Cái/câyĐầu kim làm bằng hợp kim crôm-nikel có tráng lớp silicon
34Kim test G26*1/2500CáiĐầu kim 3 mặt vát làm bằng hợp kim Crôm-Nikel, Kim phủ silicon, Đầu nối Luer Lock, Vật liệu : Polypropylene, Đường kính ngoài 0.45 mm, Chiều dài kim 12 mm
35Kim tiêm rời các số G23, G25, G26500CáiThành phần cấu tạo: Đốc kim Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụng Cỡ kim 18G; 22G; 25G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng.
36Bơm tiêm 1cc100CáiSyringe (barell), piston (plunger) làm bằng PP hoặc PE nguyên sinh trong suốt dùng trong y tế, chụp piston đàn hồi cao làm bằng chất dẻo dùng trong y tế. Kim thép không gỉ
37Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide, số 5 kim tam giác24SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi cấu tạo Polyaminde 6 số 5/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 16mm. Kim phủ silicone
38Kéo thẳng nhỏ 12cm5Cáidài 12cm, thẳng, 2 đầu nhọn
39Phẫu tích 12cm có mấu5Cái12 cm
40Pince (Kẹp) có mấu 16cm10CáiDụng cụ y tế làm bằng Inox
41Đầu col vàng có khía 20-200µl1.000Cái"Chất liệu: nhựa pp chính phẩm, màu vàng.Kích cỡ: dung tích 20-200 µl""Chất liệu: nhựa pp chính phẩm, màu vàng.Kích cỡ: dung tích 20-200 µl"
42Đè lưỡi gỗ5.000CáiChất liệu bằng gỗ tự nhiên, yêu cầu nhẵn mịn, cứng, không cong vênh, được hấp và sấy khô đảm bảo an toàn trong sử dụng. Đóng gói từng cái tiệt trùng.
43Lancets300CâyKim chích máu. tiêu chuẩn ISO 13485 9001
44Dây máy điện châm500Bộ/1cáiPhù hợp máy điện châm 6 cọc Great Wall.
45"Giấy điện tim 6 cần 145x150-400P"40TệpGiấy in 6 cần Kích thước : 145x150-400P
46Giấy điện tim 3 cần 63 mm X 30 m40CuộnGiấy in 3 cần Kích thước : 63 mm X 30 m
47Đầu thử đường huyết5.000CáiĐầu thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết của Terumo.
48Túi nước tiểu có val T + dây treo100CáiTúi làm bằng cao su tổng hợp dày dặn, có vân nổi chống bỏng an,có van đóng khóa nước an toàn, không gây rò rỉ nước khi sử dụng.
49Bóng đèn hồng ngoại250CáiBóng màu đỏ, công suất cực đại 220V/50Hz-250W, E27. Yêu cầu ánh sáng phải gom.
50Huyết áp + ống nghe15Bộ"Máy đo huyết áp cơ với vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Tai nghe có độ khuyếch đại lớn."
51Máy đo huyết áp nhi2Cái"Máy đo huyết áp cơ với vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Tai nghe có độ khuyếch đại lớn."
52Máy đo huyết áp điện tử2HộpGiới hạn đo: Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác Huyết áp: ±3 mmHg. Nhịp tim: ± 5 %.
53Miếng dán điện cực máy monitor100MiếngBề mặt tiếp xúc: dạng Gel AQUA-TAC, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao. - Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất. - Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. nút điện cực bằng vật liệu thép không rỉ - Hàng sử dụng 1 lần, đã tiệt trùng
54Kẹp phẫu tích không mấu 18 cm8CáiNhíp có mấu 18 cm
55SPO2 mini5Cái" Phạm vi nhiệt độ hoạt động10 độ C - 40 độ CMàn hình hiển thị LCDLoại Pin2 x pin :AAAĐộ chính xácNhịp tim (±1 bpm hoặc ±1%), SpO2 (80%~100% ±2 digits)Phạm vi đoNhịp tim (30 ~ 250 nhịp/phút), SpO2 (0% ~ 100%) "
56Nhiệt kế điện tử cầm tay đo trán5CáiCảm biến hồng ngoại, báo sốt bằng âm thanh và màu nền. Thành phần: Máy đo nhiệt độ, 2 pin AAA, kệ đựng, HDSD
57Ống mở khí quản các số10CáiĐảm bảo vô khuẩn Bóng chèn đảm bảo không rò rỉ Nhựa Poly Vinyl Clorua (PVC) nhạy cảm với nhiệt độ, tạo độ cứng vừa đủ cho lần đặt đầu tiên ở nhiệt độ cơ thể Sử dụng được với bộ mở khí quản qua da một thì
58Ống nội khí quản các cỡ30CáiỐng nội khí quản các cỡ
59Bóng đèn máy sinh hóa Halogen2CáiBóng halogen, công suất 12V - 20W dùng cho máy phân tích sinh hóa
60Bóng đèn mổ100ChiếcBóng đèn halogen, - Loại chân gài, - Điện áp hoạt động 24V, - Công suất 150W hoặc 100W.
61Xe tiêm2CáiKT: 40x60x80cm, 2 tầng, Inox 304
62Xe tiêm 3 tầng5CáiChất liệu Inox 201 chắc chắn, có 3 tầng khay. Kích thước 450 x 700 x 1050. Bánh xe Fi 75 gồm 2 phanh và 2 quay. Lan can ống Fi 12.7, mặt khay inox tấm dày 0,6 gâp lõm.
63Kim lấy máu thử đường huyết5.000CáiKim lấy máu thử đường huyết dùng cho máy thử đường huyết của Terumo. Có thể thay đổi độ nông sâu của kim, không lộ mũi kim khi lấy máu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135769319E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51435909E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.025.682 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.051.364 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->