Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981733-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210978451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:21:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết cử nhân sự thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác chậm nhất là sau 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư
Mua sắm vật tư thực hiện đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐK.CN-42/20-C
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Gói thầu không thuê tư vấn thực hiện các nội dung trên


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ mà nhà thầu chào trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu đề tài độc lập cấp cấp quốc gia mã số ĐTĐK.CN-42/20-C. Điện thoại: 0968330085 (Mr Cường)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép kỹ thuật điện.520KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Thép kỹ thuật điện500KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Thép kỹ thuật điện900KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Thép kỹ thuật điện800KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Dây điện từ140KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Dây hỗn hợp đồng, bạc tinh thể60KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Dây điện bạc đồng40KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Vật liệu cách điện dây dẫn30KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Lam đồng cổ góp100KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Lam đồng cổ góp50KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Lam đồng80KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Vật liệu cách điện80KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Phôi vật liệu cách điện110KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Phôi chổi than80KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Nam châm đất hiếm180ThỏiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Phôi thép24KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Vòng bi10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Phớt kín nước, bạc chặn10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Vật liệu composite20KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Cell pin lithium300CellĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Cell pin lithium300CellĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Ic nguồn30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Contactor3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Điện cực pin10KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Phôi thép gia công ma két1.800KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Thép các bon200KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Que hàn20KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Bột rà4HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Phớt đánh bóng8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Phớt mài giấy ráp8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Mỡ bảo quản15KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Dao tiện ngoài20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Dao tiện móc lỗ20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Dao tiện cắt20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Dao tiện rãnh20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Dao tiện ren15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Dao phay ngón10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Dao phay đĩa10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Dao phay mặt đầu20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Mũi khoan40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Dao doa lỗ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Khí argon8ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Dũa30cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Dầu Diezen375LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45N2 : Chai 20 lít/8at30ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Silicagen8,6KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Mỡ bôi gioăng cao su làm kín15KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Dầu thủy lực AMG 1044LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Dầu nhờn máy nén khí TLASCOPCO40LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết cử nhân sự thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác chậm nhất là sau 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->