Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài ĐTĐL.CN-04 21
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài ĐTĐL.CN-04 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:09:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc hóa chất, vật tư y tế). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.415.755.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài ĐTĐL.CN-04 21 Cung cấp nguyên vật liệu của đề tài độc lập cấp quốc gia Nghiên cứu đặc điểm nhiễm độc tố vi nấm trong một số thực phẩm tại Việt Nam và chế tạo que thử bán định lượng phát hiện nhanh, đồng thời một số độc tố vi nấm, mã số: ĐTĐL.CN-04/21 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi kèm thiết bị chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ (Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Eppendorf tub 1ml (1000 ống/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Eppendorf tub 2ml (1000 ống/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Đầu côn 10μL (1000 ống/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Đầu côn 200μL (1000 ống/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Đầu côn 1000μL (1000 ống/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Cryotube 2.0ml (500 cái/túi) | 25 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 25 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Khẩu trang y tế chuyên dụng | 25 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Bộ quần áo y tế dùng 1 lần | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Giấy vệ sinh vô trùng | 5 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Găng tay | 400 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Ống ly tâm nhựa 15ml (50 cái/ túi) | 50 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Ống ly tâm nhựa 50ml (25 cái/túi) | 50 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Bình cầu 250 ml 1 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Bình cầu 2 lít 1 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Bình cầu 250 ml 3 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Bình cầu 50 ml 1 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Bình cầu 500 ml 1 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Bình cầu 500 ml 3 cổ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | Bình cầu 100 ml 1 cổ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Bình lọc Buchner | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Bình nón | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Cốc 1.000 ml | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Cốc thủy tinh 500 ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Cốc thủy tinh 100 ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | Pipet man 5 ml | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Pipet man 1 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Pipet man 0.5 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Pipet man 0.1 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Bình định mức 100ml | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Bình định mức 250ml | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Bình định mức 500ml | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Bình định mức 1000ml | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Nhiệt kế | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Ống nghiệm các loại | 60 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Chai thuỷ tinh nắp nhựa (chai Schott): 100ml; 200ml; 500ml | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Cốc đong loại 250 ml | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Cốc đong loại 500 ml | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Giá đựng type mẫu (để được ở nhiệt độ âm sâu -20. -80oC) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Màng lọc 0.2 µm | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Tube đựng mẫu | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Ống Eppendorf 0.2 ml khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Ống Eppendorf 0.5 ml khử trùng | 2 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Ống Eppendorf 1.5 ml khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Ống bảo quản mẫu Cryo | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Pipet nhựa Corning 5ml | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Pipet nhựa 10ml khử trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | Pipet nhựa 25ml khử trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Đầu tip 10μl khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Đầu tip 0.2 ml khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Đầu tip 1 ml khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Ống Falcol 50ml khử trùng | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Ống Falcol 15ml khử trùng | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Găng tay khử trùng | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Khẩu trang giấy vô trùng | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Mũ giấy vô trùng | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Bốt giấy vô trùng | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Bộ quần áo giấy vô trùng | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Giấy Parafin | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Cột chạy sắc ký HPLC | 1 | cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Bản mỏng silicagel F254 tráng sẵn | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Aceton nitril (HPLC) | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Acid formic | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Amoni format HPLC | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Amonium acetate (CHCOONH4) | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Avicel PH102 | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Axetonitril loại dùng HPLC (2,5lit/chai) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Axit axetic (chai 1lit) | 3 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Axit percloric (n-Hexan) (chai 2,5lit) | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | CaCl2.2H2O (lọ 100gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Chloroform (TQ) | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | Cồn 96 | 14 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | Cremophor RH | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 76 | Dichlomethane | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 77 | Diethyl ether | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 78 | Dinatri hydro phosphate (chai 1kg) | 3 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn gốc 100ug/ml Aflatoxin B1 in CAN (lọ 1ml) | 10 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn gốc Ochratoxin A (lọ 1ml) | 10 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn gốc patulin 100ug/ml (lọ 1ml) | 10 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 82 | Natri hydroxit (chai 1lit) | 4 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 83 | EDTA, Merck | 2 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 84 | Ethanol (96%) | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 85 | Ethanol tuyệt đối | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 86 | Ethyl acetate | 25 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 87 | EtOH (HPLC) | 5 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 88 | Etyl axetat (chai 2,5lit) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 89 | Glyceryl stearat | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 90 | H2SO4 (chai 1lit) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 91 | Iốt tinh thể (lọ 500gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 92 | Kali clorid - PA (lọ 50gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 93 | Kali clorua (chai 1kg) | 3 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 94 | Kali dihydro phosphate (chai 1kg) | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 95 | Lactose | 25 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 96 | L-ascobic (lọ 25 gam) | 10 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 97 | LB agar (lọ 500 gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 98 | LB broth (lọ 500 gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 99 | Lutrol | 10 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 100 | Maltodextrin | 25 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 101 | Manganese sulfat (hộp 500 gam) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 102 | MeOH (HPLC)-merck | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 103 | Methanol chiết xuất | 25 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 104 | Methanol HPLC | 25 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 105 | Na glucnat starch | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 106 | NaOH (PA) | 5 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 107 | Natri hydro cacbonat (chai 1kg) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 108 | Natri sulfat khan (chai 1kg) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 109 | N-Hexane Chai 2.5L | 3 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 110 | PEG sterat | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 111 | Silicagel (hộp 1 kg) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 112 | Sodium citrate Merck (hộp 1 kg) | 3 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 113 | Toluen loại phân tích (chai 2,5lit) | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 114 | Gold (III) chloride trihydrate (lọ 5gam) | 6 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 115 | Sodium silicate solution (chai 2,5lit) | 8 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 116 | Mercaptosuccinic acid (túi 500 gam) | 5 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 117 | Sodium borohydride, NaBH4 (lọ 100gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 118 | Cobalt(II) chloride hexahydrate (lọ 250 gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 119 | FeCl2.4H2O (chai 500 gam) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 120 | FeCl3.6H2O (chai 500 gam) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 121 | NaOH (chai 1kg) | 6 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 122 | Anteo Mix&GOTM (lọ 5ml) | 6 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 123 | HCl (chai 2,5lit) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 124 | Urea (chai 1kg) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 125 | Citric acid (chai 500 gam) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 126 | diethylene glycol (lọ 5 lit) | 4 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 127 | folic acid (lọ 200 gam) | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 128 | oelic acid (chai 1 lit) | 5 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 129 | Dopamine | 3 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 130 | BSA (Chai 50gam) | 4 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 131 | AFB1 antibody + antigen (lọ 1ml) | 6 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 132 | OTA antibody + antigen (lọ 1ml) | 7 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 133 | Patulin antibody + antigen (lọ 1ml) | 7 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 134 | Nitrocellulose | 5 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 135 | Cellulose absorbent paper and nitrocellulose membrane (PROTRAN BA 83, pore size, 0.2 m) were provided from Whatman GmbH (Dassel, Germany). | 20 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 136 | Sodium citrate Merck (hộp 1kg) | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 137 | EDTA, Merck | 5 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 138 | Amonium acetate, Merck | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 139 | Acid formic | 15 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 140 | Methanol MS (chai 2,5 lit) | 8 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 141 | Acetonitrile MS (chai 2,5lit) | 7 | Chai | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc hóa chất, vật tư y tế). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.415.755.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi