Gói thầu: Hệ thống Camera giám sát và thiết bị phòng cháy chữa cháy trạm 110KV kết nối trung tâm điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hệ thống Camera giám sát và thiết bị phòng cháy chữa cháy trạm 110KV kết nối trung tâm điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:08:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,804,881,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó cung cấp hệ thống camera, phòng cháy chữa cháy, công nghệ thông tinLưu ý: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. (Có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp. Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý: - Hỗ trợ từ xa: Trong vòng 2 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của bên muaHoặc:- Hỗ trợ trực tiếp (hỗ trợ tận nơi của Chủ đầu tư khi không hỗ trợ từ xa được): Trong vòng 24 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của bên muaMọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống Camera giám sát và thiết bị phòng cháy chữa cháy trạm 110KV kết nối trung tâm điều khiển Hệ thống Camera giám sát và thiết bị phòng cháy chữa cháy trạm 110KV kết nối trung tâm điều khiển 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 09 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 & 19 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07 Chương V; 6. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương IV & V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, cataloge, bản vẽ…của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Chứng từ chứng nhận chất lượng. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ Nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình xác nhận vận hành đạt yêu cầu của ít nhất 02 khách hàng sử dụng hàng hóa chính trong HSDT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. Các hồ sơ, tài liệu trên phải là bản chính hoặc bản sao có sao y công chứng bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá (trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm, các dịch vụ liên quan đến chuyển giao công nghệ ,việc giao hàng (Giao hàng và lắp đặt (có bảng kê vật tư thiết bị chi tiết) theo gói thầu tại 10 Trạm 110kV, Đội Cao thế, phòng Điều độ, thủ tục thực hiện tại Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ) theo Mẫu số 18& 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp Nhà thầu cũng là nhà sản xuất: có giấy Đăng ký kinh doanh hợp pháp - Trường hợp Nhà thầu là Đại lý, thương mại: Phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) - Nhà thầu (hoặc đại lý, đại diện) phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ (Số 06 Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quảng- Giám đốc Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. ĐT: (0292) 2221009 - Fax: (0292) 2221039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT -Công ty Điện lực Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. ĐT: (0292) 2221042 - Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. ĐT: (0292 2221009 - Fax: (0292) 2221039. |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP cố định hàng rào quanh trạm | 54 | bộ | chương V | ||
| 2 | Camera IP PTZ Dome sân ngắt | 18 | bộ | chương V | ||
| 3 | Camera IP cố định trong nhà | 38 | bộ | chương V | ||
| 4 | Thiết bị mạng switch tại TBA (Switch chuyển mạch nâng cao lớp 3) | 10 | bộ | chương V | ||
| 5 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA01 Bộ điều khiển vào ra trung tâm 01 Đầu đọc chính 01 Đầu đọc phụ 01 Hộp thoát khẩn 02 Khóa điện20 Thẻ từ | 10 | bộ | chương V | ||
| 6 | Thiết bị truyền tin & điều khiển chuyên dụng | 10 | bộ | chương V | ||
| 7 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh chuyên dụng | 10 | bộ | chương V | ||
| 8 | Màn hình giám sát | 10 | bộ | chương V | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện | 10 | bộ | chương V | ||
| 10 | Tủ rack 19 inch | 10 | Cái | chương V | ||
| 11 | Đầu dò nhiệt địa chỉ chống nổ (phòng acquy) | 10 | bộ | chương V | ||
| 12 | Đầu dò nhiệt địa chỉ chống cháy nổ cho MBA + MODULE chuyển đổi địa chỉ (bao gồm phụ kiện, giá lắp) | 52 | bộ | chương V | ||
| 13 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt địa chỉ | 132 | bộ | chương V | ||
| 14 | Chuông báo cháy | 10 | bộ | chương V | ||
| 15 | Nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 10 | bộ | chương V | ||
| 16 | Tủ bảng camera ở xa dùng cáp quang (chứa bộ cấp nguồn, odf, dây nhảy,...) | 45 | Tủ | chương V | ||
| 17 | Tủ báo cháy trung tâm loại 16 kênh. | 10 | bộ | chương V | ||
| 18 | Thiết bị chuyển đổi quang điện SFP | 20 | bộ | chương V | ||
| 19 | - Trụ 4m lắp camera hàng rào gắn vào tường rào | 54 | Bộ | chương V | ||
| 20 | - Trụ 6m lắp camera PTZ sân ngắt (gồm bulon lắp chân cột) | 18 | Bộ | chương V | ||
| 21 | - Trụ móng bê tông gắn trụ camera PTZ sân ngắt (gồm bulon lắp chân cột) | 18 | Bộ | chương V | ||
| 22 | - Tay vươn camera PTZ và hàng rào | 72 | Bộ | chương V | ||
| 23 | - Cáp quang 4 lõi cho các camera ở xa (khoảng cách trên 100m) | 3.690 | m | chương V | ||
| 24 | - Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (305 m/cuộn) | 10.370 | m | chương V | ||
| 25 | - Cáp điện CXV 2x6 mm2 (cách điện XLPE) | 540 | m | chương V | ||
| 26 | - Cáp điện CXV 2x1.5 mm2 (cách điện XLPE) | 7.390 | m | chương V | ||
| 27 | - Ống nhựa luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn Þ25 | 2.700 | Cây | chương V | ||
| 28 | - Phụ kiện lắp đặt, đấu nối bao gồm: co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác,… | 9 | Trạm | chương V | ||
| 29 | Thi công lắp đặt, cấu hình trạm mới và chi phí vận chuyển đóng gói trạm mới | 9 | Trạm | chương V | ||
| 30 | Thi công lắp đặt cấu hình thiết bị kết mối hệ thống PCCC tại trạm 110KV mới (chưa lắp đặt PCCC) | 9 | Trạm | chương V | ||
| 31 | Thi công, lắp đặt cấu hình kết nối thiết bị hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA 110kV | 9 | Trạm | chương V | ||
| 32 | - Dây cáp mạng ngoài trời chống nhiễu (305 m/cuộn) | 305 | m | chương V | ||
| 33 | - Cáp điện CXV 2x6 mm2 (cách điện XLPE) | 150 | m | chương V | ||
| 34 | - Cáp điện CXV 2x1.5 mm2 (cách điện XLPE) | 300 | m | chương V | ||
| 35 | - Ống nhựa luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn Þ25 | 60 | Cây | chương V | ||
| 36 | - Phụ kiện lắp đặt, đấu nối bao gồm: co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác,… | 1 | Trạm | chương V | ||
| 37 | Thi công lắp đặt, cấu hình trạm mới và chi phí vận chuyển đóng gói trạm cải tạo | 1 | Trạm | chương V | ||
| 38 | Thi công, lắp đặt cấu hình kết nối thiết bị hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA 110kV | 1 | Trạm | chương V | ||
| 39 | Thi công lắp đặt cấu hình thiết bị kết mối hệ thống PCCC tại trạm 110KV mới (chưa lắp đặt PCCC) | 1 | Trạm | chương V | ||
| 40 | Máy chủ dữ liệu tại TTĐK | 1 | bộ | chương V | ||
| 41 | Máy tính workstation giám sát tại TTĐK | 1 | bộ | chương V | ||
| 42 | Màn hình giám sát | 3 | bộ | chương V | ||
| 43 | Thiết bị mạng Switch tại TTĐK (Switch chuyển mạch gói nâng cao lớp 3) | 1 | bộ | chương V | ||
| 44 | Tủ rack 19 inch | 1 | tủ | chương V | ||
| 45 | Thi công lắp đặt thiết bị kết nối toàn bộ hệ thống tại trung tâm điều khiển | 1 | Gói | chương V | ||
| 46 | Chi phí cài đặt, cấu hình phân quyền, tinh chỉnh phần mềm giám sát toàn hệ thống tại TTĐK | 1 | Gói | chương V | ||
| 47 | Máy tính workstation giám sát tại Tổ QLVH Lưới điện | 3 | bộ | chương V | ||
| 48 | Màn hình giám sát | 3 | bộ | chương V | ||
| 49 | Thiết bị mạng switch tại Tổ QLVH Lưới điện (Switch chuyển mạch gói nâng cao lớp 3) | 3 | bộ | chương V | ||
| 50 | Thi công lắp đặt thiết bị kết nối toàn bộ hệ thống tại tổ quản lý vận hành lưới điện | 3 | Gói | chương V | ||
| 51 | Chi phí cài đặt, cấu hình phân quyền, tinh chỉnh phần mềm giám sát hệ thống tại tổ Thao tác lưu động kết nối đến các hệ thống thiết bị tại các trạm 110KV | 3 | Gói | chương V | ||
| 52 | BẢN QUYỀN PHẦN MỀM HỆ THỐNG | 1 | Gói | chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó cung cấp hệ thống camera, phòng cháy chữa cháy, công nghệ thông tinLưu ý: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. (Có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp. Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý: - Hỗ trợ từ xa: Trong vòng 2 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của bên muaHoặc:- Hỗ trợ trực tiếp (hỗ trợ tận nơi của Chủ đầu tư khi không hỗ trợ từ xa được): Trong vòng 24 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của bên muaMọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi