Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:52:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,129,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.790.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.517.372.223 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, sinh hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, sinh hóa và kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022 Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý II/2021 hoặc Giấy xác nhận số tiền nộp tiền vào ngân sách nhà nước. d) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và bản phô tô hóa đơn tài chính; e) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu phải nêu rõ tên hãng sản xuất của hàng hóa. b) Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) chứng minh tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý II/2021 hoặc Giấy xác nhận số tiền nộp tiền vào ngân sách nhà nước - Nếu hàng hóa là hóa chất nhập khẩu, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận phân tích của hàng hóa(COA-Certificate Of Analysis) để chứng minh thông số đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và tất cả các hàng hóa là hóa chất nhập khẩu từu các nước tư bản phải cung cấp Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý bán hàng độc quyền tại Việt Nam - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Vinh
Địa chỉ: số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An
ĐT: 02383.855452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch- Tài chính, Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra - Pháp chế, Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cơ cấu đo từ điện | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Panel test mạch | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ấm điện 3 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ấm điện siêu tốc 2,5 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ấm điện siêu tốc 1.8 lít | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ampe kế | 36 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Áp tô mát 1 pha | 71 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Áp tô mát 3 pha | 11 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn chải sắt | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn chải vệ sinh khuôn tạo mẫu | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn uốn thép thủ công | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn xoa cát | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bay gỗ | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bay trộn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bay xây | 14 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bếp cát | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bếp điện đơn, lò xo đơn có điều chinh nhiệt độ | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bếp ga | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bếp từ đơn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bếp từ kèm nồi 5 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Biến trở con chạy | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Biến trở núm xoay R | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bình điều chế Nitơ từ không khí | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bình định mức 100 ml thủy tinh màu trắng | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bình định mức 50 ml thủy tinh màu trắng | 17 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bình rửa khí 250 ml thủy tinh | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bình rửa khí 500 ml | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình tam giác 100 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt | 19 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bình tam giác 100 ml thủy tinh miệng rộng có nút chia vạch chịu nhiệt | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bình tam giác 125 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bình tam giác 50 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bình thủy tinh có nắp | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình thủy tinh operon chứa mẫu cho máy sấy đông khô 300 ml, đường kính 5.8 cm, dài 15 cm | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bình xác định khối lượng riêng | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ cối, chày đầm đất | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ điện phân dung dịch NaCl (PTHH2068) | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ đồ bảo hộ lao động | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ thử tính dẫn điện PTHH2042 | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ Vaxiliev ( hoặc bộ dụng cụ Casagrande) | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ lục giác Stanley 69-213 | 11 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ test mạng | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tuốc la vít | 34 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ nhớ trong (RAM) | 52 | Thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ nhớ trong (RAM) | 46 | Thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Board driver DC motor HBR | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Board driver DC motor MSD-E210 | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Búa con | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Búa đa năng 7 trong một | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Búa đinh | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Buồng đếm hồng cầu, Đức | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Buret 10 ml thủy tinh có khóa teflon | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Buret 25 ml thủy tinh có khóa teflon | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bút thử điện Extech DV30 | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bút viết kính loại nhỏ | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ca định lượng inox | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cà lê các loại STANLEY | 3 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Các tấm kính nhám có kích thước 40x60 cm | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Các tấm kính phẳng | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cán dao cạo inox | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cán dao số 3 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cân đồng hồ Nhơn hòa | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cầu chì | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cầu đấu 12 mắt | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cầu đấu 6 mắt | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chai nhỏ giọt 125 ml thủy tinh màu nâu | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chai nhựa 200 ml đựng hóa chất | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chậu nhựa 20 lít, Song Long | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chén nung bằng sứ có nắp 80 ml, đường kính 50 x 40 mm | 8 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Chổi quét | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Chổi rửa ống nghiệm | 59 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chuyển mạch vôn | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chuột | 47 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cờ lê đa năng | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cốc đựng mẫu nhựa đường | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cọc khoan nhồi D600 (2m) | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cốc thủy tinh 100 ml chia vạch chịu nhiệt | 36 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cốc thủy tinh 1000 ml chia vạch chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cốc thủy tinh 250 ml chia vạch chịu nhiệt | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cốc thủy tinh 50 ml chia vạch chịu nhiệt | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cốc thủy tinh 500 ml chia vạch chịu nhiệt | 21 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Compa | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Con từ 2 cm | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Công tắc chuyển chế độ | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Công tắc hành trình | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Công tắc tơ LS | 21 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cuvet thủy tinh 1 cm, Đức | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Đá thấm | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Đà thép hộp 30x60x3 | 12 | Thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đà thép hộp 40x80x3 | 10 | Thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dao cắt đất lưỡi thẳng | 3 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dao chặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Dao inox | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dao nhào trộn | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Dao vòng | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dao xây | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Dây buộc bằng vải dài ( buộc để nẹp cố định chân tay khi băng bó ) | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dây điện cực | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đèn báo pha F 22 | 36 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đĩa cân hóa chất bằng nhựa | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Đĩa đồng hồ thủy tinh đường kính 6 cm | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đĩa peptri thuỷ tinh đường kính 9 cm | 113 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Đĩa sứ đáy sâu đường kính 20 cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Điôt chỉnh lưu (loại 1A - 4007) | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Động cơ DC 12V | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Động cơ DC motor có encoder | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Đồng Hồ Đo Vạn Năng Sanwa CD800A | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Đũa thủy ngân khuấy nhựa | 1 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đũa thuỷ tinh dài 30 cm | 13 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Dụng cụ đong múc nhựa đường nóng | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Dụng cụ sửa chữa | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Dụng cụ vệ sinh máy tinh | 11 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế nhựa mini Duy Tân | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Giá buret và cặp càng cua bằng thép không rỉ | 8 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Giá để pin con thỏ | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Giá ống nghiệm bằng inox 20 lỗ | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Giá ống nghiệm bằng nhựa 36 lỗ | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Giá pipet bằng nhựa | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Giá treo mẫu đá thí nghiệm | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Gỗ ván phủ phim | 8 | Tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Hộc đong vật liệu | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Hộc đựng vữa xây | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Hộp đựng đồ nghề | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Hộp nhôm có nắp dùng để xác định độ ẩm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Hộp nhựa loại 15 cm x 10 cm x 10 cm | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp nhựa loại 25 cm x 15 cm x 10 cm | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Hộp nhựa loại 30 cm x 20 cm x 15 cm | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Huyết áp kế đồng hồ | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Kềm bấm cáp đa năng 467-1 Bấm Cos, dây mạng lan, điện thoại… | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Kềm bấm, ép code | 11 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Kềm mỏ nhọn | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Kềm tuốt dây điện, dây cáp | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Kềm vặn | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kéo cắt giấy bằng inox, cỡ vừa | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 36 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Khăn tam giác | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Khay đựng mẫu | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Khay inox 40 cm x 60 cm | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Khay nhôm 40 cm x 60 cm | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Khay nhựa 30 cm x 40 cm | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Khuôn làm bánh đế rời chống dính có khoá 16/18/20/24 cm | 3 | Bộ 4 chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Khuôn quấn dây đồng cho Máy biến áp, động cơ điện loại nhọn 5 rãnh | 11 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Khuôn tạo mẫu | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Kìm bóp đầu cosse | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Kìm Cắt | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Kìm điện vạn năng MEINFA 8 inch | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Kìm nhọn | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Kìm vạn năng | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Lam kính | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Lọ thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Lọ thủy tinh | 25 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Mặt kính 10 cm x 10 cm | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Máy bơm nước | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Máy đánh bột | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Máy quấn dây đồng động cơ và máy biến áp | 11 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Micropipet 1000 - 5000 µl, Đức | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Micropipet 10-200 µl | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Mỏ hàn xung | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Mỏ lết | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Móc buộc thép | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Module adruino R3 | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Module L298 | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Môi đồng | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Môi/bai múc cát | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Nẹp gỗ chi dưới | 6 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Nẹp gỗ chi dưới | 12 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Nẹp gỗ chi trên | 8 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Nẹp gỗ chi trên | 10 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Nẹp xương đùi dài | 4 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Nhiệt kế | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Nhiệt kế loại 400 độ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Ni vô (dạng ống hay thước) | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Nút cao su số 1 không lỗ | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Nút cao su số 1 một lỗ | 28 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Nút cao su số 6 không lỗ | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Nguồn | 13 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Nguồn | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Nguồn | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Nguồn | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Nguồn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Nguồn | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Nguồn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Nguồn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Nguồn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Nguồn | 14 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Nguồn | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Nguồn | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Nguồn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Ổ đĩa cứng (HDD) | 68 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Ổ điện cắm chuyền hãng RULER | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Ống Silicon màu trắng đường kính 2 cm | 5 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Ống đong 200 ml thủy tinh | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Ống li tâm nhựa có nắp 100ml | 18 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16 mm dài 12.5 cm | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp vặn đường kính 18 mm | 34 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16 mm dài 16cm | 222 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12 mm dài 10 cm | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Ống nghiệm thủy tinh thông 2 đầu đường kính 25 mm | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Ống nước | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Ống thủy tinh 3 nhánh hình chữ Y | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Ống thủy tinh thông 2 đầu | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Phễu chiết 125 ml | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Phễu lọc có khóa | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Phễu nhỏ giọt 100 ml | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Phễu thủy tinh đường kính 4 cm | 13 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Phễu thuỷ tinh đường kính 6 cm | 25 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Phễu thuỷ tinh đường kính 8 cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Phễu xác định khối lượng thể tích | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Pin cho đồng hồ điện đa năng | 4 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Pin điện hóa | 5 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Pin điện hóa | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Pipet 10 ml. | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Pipet 5 ml. | 14 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Pipet pasteur bằng PE | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Pipet pasteur bằng thủy tinh có quả bóp cao su dài 15 cm | 51 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Pipet thuỷ tinh chia vạch 10 ml | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Pipet thủy tinh chia vạch 5 ml | 26 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Quả bóp cao su đường kính 6 cm | 45 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Quả dọi | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Que cấy inox đầu tròn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Rây lọc inox | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Rơ le thời gian 24h | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Săng có lổ bằng vải cotton lổ 15cm KT 50cm*60cm | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Sàng có lỗ d=2mm | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Tấm thép được hàn với nhau | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Thanh cài | 18 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Thau có nắp inox 304 | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Thìa xúc hoá chất bằng inox dài 20 cm | 18 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Thìa xúc thực phẩm bằng inox, cán dài 15cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Thớt gỗ đường kính 40 cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Thớt nhựa đường kính 40 cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Thước cặp | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Thước cặp điện tử mitutoyo | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Thước cữ | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Thước dây vải | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Thước đo bán kính đường tròn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Thước kim loại | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Thước mét | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Trandito lưỡng cực n- p- n | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Tủ điện | 11 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Vải cotton trắng dùng trong y tế | 8 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Vam nắn thép | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Vít gỗ | 240 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Vôn kế | 11 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Xe rùa | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Xẻng dùng để trộn | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Xi lanh thủy tinh hút tinh dầu | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Xô dùng để đựng vữa trong khi vận chuyển gần | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Dây cáp điện đơn cadivi cv 4.0-Lõi 1x 4.0m2; | 60 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | 2-metyl butan -1-ol | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Aceton | 2 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Acetonitril, | 1 | Chai 2500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Acid 3,5-Dinitrosalicylic ( DNS) | 3 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Acid acetic băng | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Acid benzoic | 1 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Acid gallic | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Acid nitric | 4 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Acid oxalic | 3 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Acid oxalic 0.1 N chuẩn | 20 | ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Acid salicylic | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Acid Sunfuhidric | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Agar | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Albumin chuẩn | 14 | Lọ 1ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Amonium hydroxide | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Amonium Molybdate tetrahydrate | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Antimol clorua | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | axit phtalic | 1 | Lọ 5 g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Bạc nitrat 0,1N chuẩn | 9 | ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Băng dán vải Silk tape | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA | 156 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Băng keo y tế | 18 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Bao đựng rác | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Bari chloride | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Bari chloride dihydrat | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Bari sulfat | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Benzen | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Bì đựng vữa thải | 55 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Bimut clorua | 1 | Lọ 50g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Bình ga mini | 22 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Bộ dây truyền dịch | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Bộ dây truyền dịch Hanaco | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Bô dây truyền máu terumo TB- U800B | 22 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bộ Kit Dotblot chẩn đoán bệnh cho người (khoảng 100 mẫu xét nghiệm) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ Kit ELISA chẩn đoán bệnh cho người (khoảng 100 mẫu xét nghiệm) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Bơm tiêm 10ml | 256 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bơm tiêm 1ml ( tiêm insulin) | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Bơm tiêm 5ml | 218 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Bơm tiêm Isulin 40 IU | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Bông ami ăng ( hoặc bông thủy tinh) | 200 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Bóng bay | 32 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Bóng đèn quả nhót | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Bông gạc đắp vết thương | 24 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Bông lót bó bột | 11 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bông y tế thấm nước | 9.000 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bột talc Y tế ( Talc powder ) | 1.000 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Brilliant green | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | BSA (albumone huyết thanh bò) | 10 | Lọ 1g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Bút chì | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Bút lông dầu 2 đầu nhỏ Thiên Long PM-04 | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Bút viết | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Bút viết kính loại nhỏ | 65 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Bút xóa | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Cadimi cloarua | 1 | Lọ 10g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Cadmi chloride monohydrat | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Canxi carbonat viên | 1 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Carbon tetrachloride | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Carmin indigo | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Cát vàng | 3 | m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Chì nitrat | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Chỉ phẫu thuật CPT CARELON 1 Kim số 4(Chỉ Khâu và kim khâu số 4) | 84 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Chỉ phẫu thuật CPT CARELON 1 Kim số 6 (Chỉ Khâu và kim khâu số 6) | 84 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Chloramphenicol | 1 | Lọ 50g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Chloroethan | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Chổi rửa chai lọ dài 30 cm | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Chuẩn NatriBenzoate | 1 | Lọ 1g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Chuẩn Sudan I | 2 | Lọ 25mg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Cobalt (II) chloride hexahydrat | 10 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Collodion | 1 | Lọ 100ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Cồn iot (povidin) | 5 | lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Cồn thực phẩm | 25 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Cồn y tế 50 độ | 9 | lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Cồn y tế 70 độ | 12 | lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Công tắc 4 cực | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Cuộn băng keo cách điện NANO_20Y | 22 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Đá bọt | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Đá dăm | 1 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Đá dăm 1x2 | 1 | m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Đá vôi | 80 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Dầu ăn | 160 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Đầu côn 1000-5000 µl | 95 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Đầu côn 10-100µl | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Đầu cos chữ Y phủ nhựa SV2-5, màu xanh; Dùng dây 0.5-2.0mm2 | 240 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Đầu cos chữ Yphủ nhựa SV3.5-4, màu đen; Dùng dây 2.0-3.5mm2 | 240 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Đầu cos vòng phủ nhựa RV2-5, màu vàng; Dùng dây 0.5-1.5mm2 | 240 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Đầu cốt | 360 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Đầu cốt | 480 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Đầu lọc dung môi | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Đầu lọc mẫu: | 46 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Dầu soi kính | 129 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Dây cáp điện đơn cv 2.5- Lõi 1x 2.5m2 | 120 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Dây cước | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Dây để bó dây quấn động cơ | 24 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Dây điện 1.5mm | 250 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Dây điện Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | 365 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Dây điện đơn | 80 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Dây điện đơn 1,5mm2 lõi 1 sợi | 120 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Dây điện đơn 2,5mm2 lõi 1 sợi | 110 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Dây điện hút thiếc | 8 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Dây đơn mềm | 120 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Dây đơn mềm | 60 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Dây đồng | 304 | cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Dây đồng phi 0,16mm | 60 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Dây đồng phi 0,28mm | 24 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Dây đồng phi 0,4mm | 24 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Dây dù buộc dụng cụ | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Dây garo | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Đế âm nhựa dùng cho mặt át kiểu A và B Sino | 33 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Đèn huỳnh quang | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Dịch truyền | 4 | Chai 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Dịch truyền Ringer Lactar | 36 | Chai 250ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Diêm | 60 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Điện trở 10KΩ | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Điện trở 15KΩ | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Điện trở 22KΩ | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Diethyl ether | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Dimethyl ether | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Dinatri thiếc(II) dioxide | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Dung dịch Brom | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Dung dịch NaCl 0,9%. | 2 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Dung dịch nước chloride | 1 | Lọ 250ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Dung dịch quỳ xanh | 1 | Lọ 100ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Dung Dịch Rửa Tay Sát Khuẩn (gel sắt khuẩn tay nhanh Clincare 500ml) | 12 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Dung dịch rửa tay thường quy | 5 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Ete dầu hỏa | 2 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Ethanol 96% | 41 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Ethanol 99,7% | 65 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Ether mê | 120 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Gạc củ ấu sản khoa ( làm bằng vải màn xịn) | 48 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Gạc miếng | 252 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Gạc y tế dày vô khuẩn | 134 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Gạc y tế mỏng vô khuẩn | 168 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Gạch đặc | 15 | viên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Gạch rỗng | 1.515 | viên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Găng tay cao su chống axit | 136 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Găng tay nylong tiện lợi | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng merupha | 360 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Găng tay silicon | 1 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Găng tay y tế | 91 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Gel bôi trơn dụng cụ y tế | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Ghim mẫu vật | 14 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Giấy A0 | 21 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Giấy A4 | 1.467 | tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Giấy bìa cứng A4 | 4 | tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Giấy bóng mờ | 13 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Giấy dán nhãn 16 cm x 20 cm, 14 miếng dán | 190 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Giấy dán nhãn 29.7 cm x 21 cm | 4 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Giấy decal cuộn màu trắng trơn khổ 1m2 | 10 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Giấy đen | 2 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Giấy đo pH | 14 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Giấy in mạch (Giấy decal) | 24 | tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Giấy lau mềm loại Bless you lốc 10 cuộn | 57 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Giấy lau mềm loại Bless you (180 tờ) | 84 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Giấy lau mềm loại Bless you lốc 10 cuộn | 7 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Giấy màu | 4 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Giấy nhám | 6 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Giấy nhám mịn (giấy ráp mịn) | 8 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Giấy nhôm bọc thực phẩm | 16 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Giấy Parafilm | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Giấy Ráp mịn | 12 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Gibberellin | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Glycerol | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Gôm tẩy chì | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Gông+mặt át Pa na | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Hạt công tắc 1 chiều Pana Loại lớn | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Hạt công tắc 2 chiều 3 chân Sino S19 vuông ( hạt đèn cầu thang) | 58 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Hạt công tắc pana loại lớn | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Hạt đảo công tắc loại lớn Pana | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | n-Hexan | 1 | Lọ 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Hộp cầu chì | 31 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Hydroxyl amoni hydrochloride | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | IC555 | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Iod | 4 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Kali chromat | 2 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Kali clorat | 1 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Kali iodide | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Kali iodide | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Kali nitrat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Kali pemanganat | 10 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Kali pemanganat ống chuẩn 0.1 N | 19 | ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Kali thioxianat | 4 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Keo dán thường | 10 | Lọ 30ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Khăn lau tay | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Khăn lau vệ sinh mẫu thí nghiệm | 13 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Khẩu trang 3M | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Khẩu trang chống độc | 116 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Khẩu trang vải 3 lớp, chứa than hoạt tính | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Khẩu trang y tế | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Kìm bấm hạt dây mạng | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Kim cánh bướm tân á loại 23 G | 38 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Kim chích máu | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | kim chọc dò | 33 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Kim lấy thuốc | 750 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Kim lấy thuốc Vinahankook loại 20 G | 108 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | 90 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Kim luồn tĩnh mạch ấn PrimaFlon size 18 | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Lactose | 1 | Loọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Lưỡi dao số 10 | 90 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Lưỡi lam. | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Lysine | 4 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Maltose | 2 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Máng đi dây | 24 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Màng nilon bọc thực phẩm | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Mangan dioxide | 1 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Mặt 2 lỗ Sino S18 | 72 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Mặt 2 pana loại hạt lớn | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Mặt 3 pana loại hạt lớn | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Mặt Ổ cắm đơn 2 chấu + 1 lỗ Sino S186 | 36 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Mẫu bê tông nhựa đường | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Mẫu thử bê tông | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | MCCB 1 Pha ( Aptomat, 2 cực) | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Methanol, | 2 | Chai 2,5 lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Mỏ hàn xung | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Mực xanh | 1 | Lọ 50ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Mũi đồng làm mổ hàn | 10 | cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Murexide | 2 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Natri acetat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Natri acetat trihydrat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Natri bromide | 1 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Natri hydrophosphat | 3 | Lọ 100g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Natri hydrophosphat dodecahydrat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Natri hydroxide | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Natri nitrit | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Natri phosphat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Natri sulfat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Natri thiosulfat 0,1N chuẩn | 2 | ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Natri thiosulfat pentahydrat | 2 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Nến loại nhỏ | 12 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Nhôm bột | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Nhôm sulfat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Nhôm thanh | 100 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Nhựa đường | 17 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Ninhydrin | 10 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Nitrobenzene | 1 | Lọ 25ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Nước cất pha tiêm | 22 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Nước muối sinh lí 0.9% | 99 | Chai 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Nước rửa chén | 13 | Chai 750g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Nước rửa chén | 1 | Chai 750g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Nước rửa tay Lifebuoy | 40 | Chai 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Nước tẩy rửa nhựa đường | 18 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Nước tẩy vệ sinh | 2 | Chai 1 lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Nút cao su số 6 không lỗ | 28 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Ống cao su chịu nhiệt Silicone | 5.700 | cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Ống cao su chịu nhiệt Silicone | 5.700 | cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Ống đặt nội khí quản | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Ống Durham | 215 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Ống falcon 15ml | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Ống mao quản chấm sắc ký 0,5 mm, | 1 | Hộp 100 cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Ống mao quản thủy tinh hàn kín một đầu | 1 | Hộp 100 cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Ống thông Foley | 22 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton | 22 | ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Parafin | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Pepton | 5 | lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Phèn sắt (III) | 1 | LỌ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Pin con thỏ 1,5V, size AAA | 8 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Pin cúc áo 1.5 V | 8 | viên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Pin điện tử | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Que thử đường huyết On-Call Plus | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Que thử nước tiểu | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Rhodamin B | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Sắt (III) ammonium citrate | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Sắt (III) sunfat hydrat | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Sắt phoi | 2 | Lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Sắt thanh | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Sợi len lông cừu | 290 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Tấm bìa cứng | 4 | tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Tăm bông (tiệt trùng Hana 100 cây) | 14 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Than hoạt tính | 1 | Lọ 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Thẻ định nhóm máu có sẵn huyết thanh mẫu | 12 | tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Thép fi 10 | 28 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Thép fi 16 | 43 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Thép fi 6 | 85 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Thép ly | 7 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Thuốc gây mê Ete | 108 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Thuốc mê Thiopental. | 6 | Gam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Thymolphthalein | 1 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Tụ hóa 10µF | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Tụ hóa 104p | 48 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Túi bóng kính | 554 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | túi dẩn lưu dịch dùng trong ngoại klhoa | 24 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | túi đụng nước tiểu | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Túi máu giả ( để thực hành) | 12 | túi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Túi nilon đựng mẫu thải màu đen | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Túi Zip | 150 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Ty ren mạ kẽm M10 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Vải màn | 14 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Vải màn dùng làm tô phe trong y tế | 6 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Vải thủy tinh cách điện ALKYD | 24 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Vaselin | 120 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Vi điều khiển AT89S8253 | 28 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Vôn kế | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Xanh Trypan | 4 | Lọ 25g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Xi măng | 528 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Xylanh y tế 1 ml | 240 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Xylanh y tế 10 ml | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Xylanh y tế 5 ml | 75 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Xylenol da cam | 1 | Lọ 10g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.790.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.517.372.223 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu. | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, sinh hóa. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, sinh hóa và kế toán. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi