Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017399-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211017353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:52:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,129,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.790.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.517.372.223 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, sinh hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, sinh hóa và kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Vinh
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022
Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2021-2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An ĐT: 02383.855452.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Vinh , địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An ĐT: 02383.855452.


E-CDNT 10.1(g)
a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý II/2021 hoặc Giấy xác nhận số tiền nộp tiền vào ngân sách nhà nước. d) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và bản phô tô hóa đơn tài chính; e) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
a) Nhà thầu phải nêu rõ tên hãng sản xuất của hàng hóa. b) Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất năm 2021.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) chứng minh tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý II/2021 hoặc Giấy xác nhận số tiền nộp tiền vào ngân sách nhà nước - Nếu hàng hóa là hóa chất nhập khẩu, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận phân tích của hàng hóa(COA-Certificate Of Analysis) để chứng minh thông số đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và tất cả các hàng hóa là hóa chất nhập khẩu từu các nước tư bản phải cung cấp Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý bán hàng độc quyền tại Việt Nam - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh Địa chỉ: số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An ĐT: 02383.855452.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch- Tài chính, Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra - Pháp chế, Trường Đại học Vinh – Số 182 Lê Duẩn – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cơ cấu đo từ điện1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Panel test mạch2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Ấm điện 3 lít1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Ấm điện siêu tốc 2,5 lít1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Ấm điện siêu tốc 1.8 lít4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Ampe kế36ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Áp tô mát 1 pha71ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Áp tô mát 3 pha11ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Bàn chải sắt5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Bàn chải vệ sinh khuôn tạo mẫu1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Bàn uốn thép thủ công8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Bàn xoa cát3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Bay gỗ20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Bay trộn1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Bay xây14ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Bếp cát3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Bếp điện đơn, lò xo đơn có điều chinh nhiệt độ4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Bếp ga1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Bếp từ đơn1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Bếp từ kèm nồi 5 lít1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Biến trở con chạy1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Biến trở núm xoay R3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Bình điều chế Nitơ từ không khí2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Bình định mức 100 ml thủy tinh màu trắng9ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Bình định mức 50 ml thủy tinh màu trắng17ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Bình rửa khí 250 ml thủy tinh7ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Bình rửa khí 500 ml1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Bình tam giác 100 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt19ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Bình tam giác 100 ml thủy tinh miệng rộng có nút chia vạch chịu nhiệt8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Bình tam giác 125 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt16ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Bình tam giác 50 ml thủy tinh miệng hẹp có nút chia vạch chịu nhiệt15ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Bình thủy tinh có nắp1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Bình thủy tinh operon chứa mẫu cho máy sấy đông khô 300 ml, đường kính 5.8 cm, dài 15 cm5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Bình xác định khối lượng riêng5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Bộ cối, chày đầm đất2BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Bộ điện phân dung dịch NaCl (PTHH2068)2bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Bộ đồ bảo hộ lao động5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Bộ dụng cụ thử tính dẫn điện PTHH20422bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Bộ dụng cụ Vaxiliev ( hoặc bộ dụng cụ Casagrande)2bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Bộ lục giác Stanley 69-21311BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Bộ test mạng4BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Bộ tuốc la vít34BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Bộ nhớ trong (RAM)52ThanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Bộ nhớ trong (RAM)46ThanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Board driver DC motor HBR20BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Board driver DC motor MSD-E21020BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Búa con3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Búa đa năng 7 trong một4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Búa đinh8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Buồng đếm hồng cầu, Đức1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Buret 10 ml thủy tinh có khóa teflon5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Buret 25 ml thủy tinh có khóa teflon20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Bút thử điện Extech DV3012ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Bút viết kính loại nhỏ3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Ca định lượng inox2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Cà lê các loại STANLEY3bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Các tấm kính nhám có kích thước 40x60 cm1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Các tấm kính phẳng6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Cán dao cạo inox2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Cán dao số 310ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Cân đồng hồ Nhơn hòa1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Cầu chì24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Cầu đấu 12 mắt12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Cầu đấu 6 mắt12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Chai nhỏ giọt 125 ml thủy tinh màu nâu20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Chai nhựa 200 ml đựng hóa chất4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Chậu nhựa 20 lít, Song Long3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Chén nung bằng sứ có nắp 80 ml, đường kính 50 x 40 mm8bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Chổi quét3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Chổi rửa ống nghiệm59ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Chuyển mạch vôn12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Chuột47CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Cờ lê đa năng12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Cốc đựng mẫu nhựa đường1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Cọc khoan nhồi D600 (2m)1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Cốc thủy tinh 100 ml chia vạch chịu nhiệt36ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Cốc thủy tinh 1000 ml chia vạch chịu nhiệt3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Cốc thủy tinh 250 ml chia vạch chịu nhiệt40ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Cốc thủy tinh 50 ml chia vạch chịu nhiệt12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Cốc thủy tinh 500 ml chia vạch chịu nhiệt21ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Compa4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Con từ 2 cm6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Công tắc chuyển chế độ12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
84Công tắc hành trình12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Công tắc tơ LS21ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Cuvet thủy tinh 1 cm, Đức7ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Đá thấm2bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Đà thép hộp 30x60x312ThanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Đà thép hộp 40x80x310ThanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Dao cắt đất lưỡi thẳng3bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
91Dao chặt2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
92Dao inox4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
93Dao nhào trộn5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
94Dao vòng2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
95Dao xây20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
96Dây buộc bằng vải dài ( buộc để nẹp cố định chân tay khi băng bó )8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
97Dây điện cực3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
98Đèn báo pha F 2236ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
99Đĩa cân hóa chất bằng nhựa10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
100Đĩa đồng hồ thủy tinh đường kính 6 cm16ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
101Đĩa peptri thuỷ tinh đường kính 9 cm113CặpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
102Đĩa sứ đáy sâu đường kính 20 cm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
103Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
104Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
105Điện trở bảo vệ có chấn cắm phù hợp bảng mạch điện10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
106Điôt chỉnh lưu (loại 1A - 4007)10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
107Động cơ DC 12V20BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
108Động cơ DC motor có encoder15BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
109Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
110Đồng Hồ Đo Vạn Năng Sanwa CD800A12BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
111Đũa thủy ngân khuấy nhựa1ĐôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
112Đũa thuỷ tinh dài 30 cm13ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
113Dụng cụ đong múc nhựa đường nóng2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
114Dụng cụ sửa chữa12BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
115Dụng cụ vệ sinh máy tinh11BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
116Ghế nhựa mini Duy Tân5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
117Giá buret và cặp càng cua bằng thép không rỉ8bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
118Giá để pin con thỏ5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
119Giá ống nghiệm bằng inox 20 lỗ3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
120Giá ống nghiệm bằng nhựa 36 lỗ10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
121Giá pipet bằng nhựa6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
122Giá treo mẫu đá thí nghiệm2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
123Gỗ ván phủ phim8TấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
124Hộc đong vật liệu8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
125Hộc đựng vữa xây8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
126Hộp đựng đồ nghề3HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
127Hộp nhôm có nắp dùng để xác định độ ẩm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
128Hộp nhựa loại 15 cm x 10 cm x 10 cm4HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
129Hộp nhựa loại 25 cm x 15 cm x 10 cm2HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
130Hộp nhựa loại 30 cm x 20 cm x 15 cm6HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
131Huyết áp kế đồng hồ4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
132Kềm bấm cáp đa năng 467-1 Bấm Cos, dây mạng lan, điện thoại…5BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
133Kềm bấm, ép code11ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
134Kềm mỏ nhọn12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
135Kềm tuốt dây điện, dây cáp10BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
136Kềm vặn3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
137Kéo cắt giấy bằng inox, cỡ vừa6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
138Kẹp ống nghiệm bằng gỗ36ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
139Khăn tam giác20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
140Khay đựng mẫu2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
141Khay inox 40 cm x 60 cm12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
142Khay nhôm 40 cm x 60 cm5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
143Khay nhựa 30 cm x 40 cm7ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
144Khuôn làm bánh đế rời chống dính có khoá 16/18/20/24 cm3Bộ 4 chiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
145Khuôn quấn dây đồng cho Máy biến áp, động cơ điện loại nhọn 5 rãnh11BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
146Khuôn tạo mẫu1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
147Kìm bóp đầu cosse24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
148Kìm Cắt24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
149Kìm điện vạn năng MEINFA 8 inch12BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
150Kìm nhọn24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
151Kìm vạn năng20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
152Lam kính4HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
153Lọ thủy tinh2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
154Lọ thủy tinh25ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
155Mặt kính 10 cm x 10 cm6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
156Máy bơm nước2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
157Máy đánh bột1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
158Máy quấn dây đồng động cơ và máy biến áp11BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
159Micropipet 1000 - 5000 µl, Đức1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
160Micropipet 10-200 µl4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
161Mỏ hàn xung12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
162Mỏ lết3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
163Móc buộc thép20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
164Module adruino R315BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
165Module L29815BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
166Môi đồng5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
167Môi/bai múc cát3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
168Nẹp gỗ chi dưới6bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
169Nẹp gỗ chi dưới12bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
170Nẹp gỗ chi trên8bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
171Nẹp gỗ chi trên10bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
172Nẹp xương đùi dài4bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
173Nhiệt kế3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
174Nhiệt kế đo thân nhiệt4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
175Nhiệt kế loại 400 độ1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
176Ni vô (dạng ống hay thước)8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
177Nút cao su số 1 không lỗ30ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
178Nút cao su số 1 một lỗ28ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
179Nút cao su số 6 không lỗ4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
180Nguồn13CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
181Nguồn15CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
182Nguồn3CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
183Nguồn3CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
184Nguồn4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
185Nguồn5CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
186Nguồn4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
187Nguồn4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
188Nguồn2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
189Nguồn14CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
190Nguồn3CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
191Nguồn15CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
192Nguồn1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
193Ổ đĩa cứng (HDD)68CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
194Ổ điện cắm chuyền hãng RULER2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
195Ống Silicon màu trắng đường kính 2 cm5MétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
196Ống đong 200 ml thủy tinh4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
197Ống li tâm nhựa có nắp 100ml18ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
198Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16 mm dài 12.5 cm30ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
199Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp vặn đường kính 18 mm34ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
200Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16 mm dài 16cm222ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
201Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12 mm dài 10 cm10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
202Ống nghiệm thủy tinh thông 2 đầu đường kính 25 mm2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
203Ống nước4CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
204Ống thủy tinh 3 nhánh hình chữ Y5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
205Ống thủy tinh thông 2 đầu5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
206Phễu chiết 125 ml8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
207Phễu lọc có khóa1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
208Phễu nhỏ giọt 100 ml2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
209Phễu thủy tinh đường kính 4 cm13ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
210Phễu thuỷ tinh đường kính 6 cm25ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
211Phễu thuỷ tinh đường kính 8 cm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
212Phễu xác định khối lượng thể tích1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
213Pin cho đồng hồ điện đa năng4CặpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
214Pin điện hóa5CặpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
215Pin điện hóa2bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
216Pipet 10 ml.10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
217Pipet 5 ml.14ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
218Pipet pasteur bằng PE24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
219Pipet pasteur bằng thủy tinh có quả bóp cao su dài 15 cm51ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
220Pipet thuỷ tinh chia vạch 10 ml20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
221Pipet thủy tinh chia vạch 5 ml26ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
222Quả bóp cao su đường kính 6 cm45ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
223Quả dọi8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
224Que cấy inox đầu tròn1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
225Rây lọc inox2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
226Rơ le thời gian 24h24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
227Săng có lổ bằng vải cotton lổ 15cm KT 50cm*60cm8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
228Sàng có lỗ d=2mm2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
229Tấm thép được hàn với nhau1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
230Thanh cài18MétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
231Thau có nắp inox 3043ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
232Thìa xúc hoá chất bằng inox dài 20 cm18ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
233Thìa xúc thực phẩm bằng inox, cán dài 15cm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
234Thớt gỗ đường kính 40 cm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
235Thớt nhựa đường kính 40 cm4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
236Thước cặp2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
237Thước cặp điện tử mitutoyo8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
238Thước cữ16ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
239Thước dây vải3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
240Thước đo bán kính đường tròn1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
241Thước kim loại1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
242Thước mét4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
243Trandito lưỡng cực n- p- n10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
244Tủ điện11ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
245Vải cotton trắng dùng trong y tế8MétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
246Vam nắn thép20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
247Vít gỗ240ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
248Vôn kế11ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
249Xe rùa4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
250Xẻng dùng để trộn2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
251Xi lanh thủy tinh hút tinh dầu10ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
252Xô dùng để đựng vữa trong khi vận chuyển gần8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
253Dây cáp điện đơn cadivi cv 4.0-Lõi 1x 4.0m2;60métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2542-metyl butan -1-ol1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
255Aceton2Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
256Acetonitril,1Chai 2500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
257Acid 3,5-Dinitrosalicylic ( DNS)3Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
258Acid acetic băng1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
259Acid benzoic1Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
260Acid gallic1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
261Acid nitric4Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
262Acid oxalic3Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
263Acid oxalic 0.1 N chuẩn20ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
264Acid salicylic1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
265Acid Sunfuhidric1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
266Agar1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
267Albumin chuẩn14Lọ 1mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
268Amonium hydroxide1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
269Amonium Molybdate tetrahydrate1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
270Antimol clorua1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
271axit phtalic1Lọ 5 gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
272Bạc nitrat 0,1N chuẩn9ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
273Băng dán vải Silk tape5HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
274Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA156CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
275Băng keo y tế18CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
276Bao đựng rác2KgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
277Bari chloride1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
278Bari chloride dihydrat1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
279Bari sulfat1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
280Benzen1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
281Bì đựng vữa thải55ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
282Bimut clorua1Lọ 50gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
283Bình ga mini22BìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
284Bộ dây truyền dịch50BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
285Bộ dây truyền dịch Hanaco12BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
286Bô dây truyền máu terumo TB- U800B22BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
287Bộ Kit Dotblot chẩn đoán bệnh cho người (khoảng 100 mẫu xét nghiệm)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
288Bộ Kit ELISA chẩn đoán bệnh cho người (khoảng 100 mẫu xét nghiệm)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
289Bơm tiêm 10ml256ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
290Bơm tiêm 1ml ( tiêm insulin)40ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
291Bơm tiêm 5ml218ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
292Bơm tiêm Isulin 40 IU12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
293Bông ami ăng ( hoặc bông thủy tinh)200GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
294Bóng bay32ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
295Bóng đèn quả nhót1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
296Bông gạc đắp vết thương24tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
297Bông lót bó bột11CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
298Bông y tế thấm nước9.000GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
299Bột talc Y tế ( Talc powder )1.000GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
300Brilliant green1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
301BSA (albumone huyết thanh bò)10Lọ 1gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
302Bút chì15ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
303Bút lông dầu 2 đầu nhỏ Thiên Long PM-0415ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
304Bút viết3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
305Bút viết kính loại nhỏ65ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
306Bút xóa9ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
307Cadimi cloarua1Lọ 10gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
308Cadmi chloride monohydrat1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
309Canxi carbonat viên1Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
310Carbon tetrachloride1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
311Carmin indigo1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
312Cát vàng3m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
313Chì nitrat1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
314Chỉ phẫu thuật CPT CARELON 1 Kim số 4(Chỉ Khâu và kim khâu số 4)84ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
315Chỉ phẫu thuật CPT CARELON 1 Kim số 6 (Chỉ Khâu và kim khâu số 6)84ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
316Chloramphenicol1Lọ 50gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
317Chloroethan1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
318Chổi rửa chai lọ dài 30 cm3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
319Chuẩn NatriBenzoate1Lọ 1gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
320Chuẩn Sudan I2Lọ 25mgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
321Cobalt (II) chloride hexahydrat10Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
322Collodion1Lọ 100mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
323Cồn iot (povidin)5lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
324Cồn thực phẩm25LítTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
325Cồn y tế 50 độ9lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
326Cồn y tế 70 độ12lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
327Công tắc 4 cực7ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
328Cuộn băng keo cách điện NANO_20Y22CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
329Đá bọt1KgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
330Đá dăm1kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
331Đá dăm 1x21m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
332Đá vôi80GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
333Dầu ăn160mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
334Đầu côn 1000-5000 µl95ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
335Đầu côn 10-100µl16ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
336Đầu cos chữ Y phủ nhựa SV2-5, màu xanh; Dùng dây 0.5-2.0mm2240ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
337Đầu cos chữ Yphủ nhựa SV3.5-4, màu đen; Dùng dây 2.0-3.5mm2240ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
338Đầu cos vòng phủ nhựa RV2-5, màu vàng; Dùng dây 0.5-1.5mm2240ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
339Đầu cốt360ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
340Đầu cốt480ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
341Đầu lọc dung môi60ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
342Đầu lọc mẫu:46ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
343Dầu soi kính129mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
344Dây cáp điện đơn cv 2.5- Lõi 1x 2.5m2120métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
345Dây cước4CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
346Dây để bó dây quấn động cơ24CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
347Dây điện 1.5mm250MétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
348Dây điện Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2365métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
349Dây điện đơn80MétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
350Dây điện đơn 1,5mm2 lõi 1 sợi120métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
351Dây điện đơn 2,5mm2 lõi 1 sợi110métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
352Dây điện hút thiếc8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
353Dây đơn mềm120mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
354Dây đơn mềm60mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
355Dây đồng304cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
356Dây đồng phi 0,16mm60kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
357Dây đồng phi 0,28mm24kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
358Dây đồng phi 0,4mm24kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
359Dây dù buộc dụng cụ5CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
360Dây garo16ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
361Đế âm nhựa dùng cho mặt át kiểu A và B Sino33ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
362Đèn huỳnh quang12BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
363Dịch truyền4Chai 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
364Dịch truyền Ringer Lactar36Chai 250mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
365Diêm60HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
366Điện trở 10KΩ48ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
367Điện trở 15KΩ48ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
368Điện trở 22KΩ48ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
369Diethyl ether1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
370Dimethyl ether1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
371Dinatri thiếc(II) dioxide1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
372Dung dịch Brom1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
373Dung dịch NaCl 0,9%.2Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
374Dung dịch nước chloride1Lọ 250mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
375Dung dịch quỳ xanh1Lọ 100mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
376Dung Dịch Rửa Tay Sát Khuẩn (gel sắt khuẩn tay nhanh Clincare 500ml)12Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
377Dung dịch rửa tay thường quy5Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
378Ete dầu hỏa2Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
379Ethanol 96%41Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
380Ethanol 99,7%65Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
381Ether mê120mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
382Gạc củ ấu sản khoa ( làm bằng vải màn xịn)48góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
383Gạc miếng252góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
384Gạc y tế dày vô khuẩn134góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
385Gạc y tế mỏng vô khuẩn168góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
386Gạch đặc15viênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
387Gạch rỗng1.515viênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
388Găng tay cao su chống axit136ĐôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
389Găng tay nylong tiện lợi5HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
390Găng tay phẩu thuật tiệt trùng merupha360ĐôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
391Găng tay silicon1ĐôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
392Găng tay y tế91HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
393Gel bôi trơn dụng cụ y tế4HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
394Ghim mẫu vật14VỉTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
395Giấy A021TờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
396Giấy A41.467tờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
397Giấy bìa cứng A44tờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
398Giấy bóng mờ13métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
399Giấy dán nhãn 16 cm x 20 cm, 14 miếng dán190tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
400Giấy dán nhãn 29.7 cm x 21 cm4tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
401Giấy decal cuộn màu trắng trơn khổ 1m210mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
402Giấy đen2tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
403Giấy đo pH14góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
404Giấy in mạch (Giấy decal)24tờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
405Giấy lau mềm loại Bless you lốc 10 cuộn57CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
406Giấy lau mềm loại Bless you (180 tờ)84HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
407Giấy lau mềm loại Bless you lốc 10 cuộn7CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
408Giấy màu4tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
409Giấy nhám6tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
410Giấy nhám mịn (giấy ráp mịn)8tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
411Giấy nhôm bọc thực phẩm16CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
412Giấy Parafilm3HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
413Giấy Ráp mịn12TờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
414Gibberellin1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
415Glycerol1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
416Gôm tẩy chì2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
417Gông+mặt át Pa na5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
418Hạt công tắc 1 chiều Pana Loại lớn20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
419Hạt công tắc 2 chiều 3 chân Sino S19 vuông ( hạt đèn cầu thang)58ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
420Hạt công tắc pana loại lớn20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
421Hạt đảo công tắc loại lớn Pana5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
422n-Hexan1Lọ 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
423Hộp cầu chì31ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
424Hydroxyl amoni hydrochloride1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
425IC55548ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
426Iod4Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
427Kali chromat2Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
428Kali clorat1Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
429Kali iodide1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
430Kali iodide1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
431Kali nitrat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
432Kali pemanganat10Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
433Kali pemanganat ống chuẩn 0.1 N19ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
434Kali thioxianat4Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
435Keo dán thường10Lọ 30mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
436Khăn lau tay7ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
437Khăn lau vệ sinh mẫu thí nghiệm13ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
438Khẩu trang 3M2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
439Khẩu trang chống độc116ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
440Khẩu trang vải 3 lớp, chứa than hoạt tính15ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
441Khẩu trang y tế20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
442Kìm bấm hạt dây mạng3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
443Kim cánh bướm tân á loại 23 G38ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
444Kim chích máu6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
445kim chọc dò33ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
446Kim lấy thuốc750ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
447Kim lấy thuốc Vinahankook loại 20 G108ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
448Kim luồn tĩnh mạch 24G90ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
449Kim luồn tĩnh mạch ấn PrimaFlon size 1860ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
450Lactose1Loọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
451Lưỡi dao số 1090ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
452Lưỡi lam.15HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
453Lysine4Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
454Maltose2Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
455Máng đi dây24mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
456Màng nilon bọc thực phẩm12HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
457Mangan dioxide1Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
458Mặt 2 lỗ Sino S1872ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
459Mặt 2 pana loại hạt lớn8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
460Mặt 3 pana loại hạt lớn4ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
461Mặt Ổ cắm đơn 2 chấu + 1 lỗ Sino S18636ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
462Mẫu bê tông nhựa đường5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
463Mẫu thử bê tông30ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
464MCCB 1 Pha ( Aptomat, 2 cực)12ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
465Methanol,2Chai 2,5 lítTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
466Mỏ hàn xung6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
467Mực xanh1Lọ 50mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
468Mũi đồng làm mổ hàn10cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
469Murexide2Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
470Natri acetat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
471Natri acetat trihydrat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
472Natri bromide1Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
473Natri hydrophosphat3Lọ 100gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
474Natri hydrophosphat dodecahydrat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
475Natri hydroxide1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
476Natri nitrit1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
477Natri phosphat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
478Natri sulfat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
479Natri thiosulfat 0,1N chuẩn2ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
480Natri thiosulfat pentahydrat2Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
481Nến loại nhỏ12CâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
482Nhôm bột1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
483Nhôm sulfat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
484Nhôm thanh100GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
485Nhựa đường17KgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
486Ninhydrin10Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
487Nitrobenzene1Lọ 25mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
488Nước cất pha tiêm22HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
489Nước muối sinh lí 0.9%99Chai 500mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
490Nước rửa chén13Chai 750gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
491Nước rửa chén1Chai 750gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
492Nước rửa tay Lifebuoy40Chai 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
493Nước tẩy rửa nhựa đường18BìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
494Nước tẩy vệ sinh2Chai 1 lítTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
495Nút cao su số 6 không lỗ28ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
496Ống cao su chịu nhiệt Silicone5.700cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
497Ống cao su chịu nhiệt Silicone5.700cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
498Ống đặt nội khí quản6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
499Ống Durham215ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
500Ống falcon 15ml20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
501Ống mao quản chấm sắc ký 0,5 mm,1Hộp 100 cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
502Ống mao quản thủy tinh hàn kín một đầu1Hộp 100 cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
503Ống thông Foley22ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
504Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton22ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
505Parafin1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
506Pepton5lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
507Phèn sắt (III)1LỌ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
508Pin con thỏ 1,5V, size AAA8ĐôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
509Pin cúc áo 1.5 V8viênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
510Pin điện tử20ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
511Que thử đường huyết On-Call Plus1HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
512Que thử nước tiểu1HộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
513Rhodamin B1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
514Sắt (III) ammonium citrate1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
515Sắt (III) sunfat hydrat1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
516Sắt phoi2Lọ 250gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
517Sắt thanh1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
518Sợi len lông cừu290GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
519Tấm bìa cứng4tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
520Tăm bông (tiệt trùng Hana 100 cây)14góiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
521Than hoạt tính1Lọ 500gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
522Thẻ định nhóm máu có sẵn huyết thanh mẫu12tờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
523Thép fi 1028CâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
524Thép fi 1643CâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
525Thép fi 685kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
526Thép ly7kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
527Thuốc gây mê Ete108mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
528Thuốc mê Thiopental.6GamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
529Thymolphthalein1Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
530Tụ hóa 10µF48ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
531Tụ hóa 104p48ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
532Túi bóng kính554ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
533túi dẩn lưu dịch dùng trong ngoại klhoa24BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
534túi đụng nước tiểu24ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
535Túi máu giả ( để thực hành)12túiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
536Túi nilon đựng mẫu thải màu đen1KgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
537Túi Zip150ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
538Ty ren mạ kẽm M104ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
539Vải màn14métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
540Vải màn dùng làm tô phe trong y tế6métTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
541Vải thủy tinh cách điện ALKYD24kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
542Vaselin120mlTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
543Vi điều khiển AT89S825328CuộnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
544Vôn kế8ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
545Xanh Trypan4Lọ 25gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
546Xi măng528kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
547Xylanh y tế 1 ml240ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
548Xylanh y tế 10 ml15ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
549Xylanh y tế 5 ml75ChiếcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
550Xylenol da cam1Lọ 10gTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.790.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.517.372.223 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu. 1 Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, sinh hóa.33
2 Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, sinh hóa và kế toán.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->