Gói thầu: Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp chi thường xuyên và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:46:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,650,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hoặc cung cấp hàng hóa, văn phòng phẩm (i) Số lượng hợp đồng tự là 1 hợp đồng;(ii) Giá trị tối thiểu 212.000.000 VND (Hai trăm mười hai triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 212.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp chi thường xuyên và nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | chứng nhận xuất xưởng cửa hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá đầy đủ để hình thành sản phẩm giao đến tận chân công trình, chuyển giao công nghệ, vận hành, bảo hành, bảo trì, VAT... |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép bán hàng trong trường hợp là đại lý ủy quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Bên mời thầu: Công ty CPKT ADAMAX - KP8, P5, Đông Hà, Quảng Trị - 0914877667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tuấn –Trưởng phòng: TCHC Trung tâm y tế huyện Cam Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX - 0914877667 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A ráp cở vừa | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | A ráp nhỏ | 29 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Băng keo dán gáy si lụa màu xanh | 40 | Cộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Băng keo dán trong | 40 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Băng keo dán 2 mặt | 10 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương | ||
| 6 | Bì Clear khổ A4 | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bì Clear dày khổ F | 656 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bì thư | 850 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bìa ngoại khổ A4 | 40 | Ram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bút bi để bàn | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bút bi đỏ | 171 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chươn gV | ||
| 12 | Bút bi xanh | 1.063 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bút ghi chú to | 10 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bút ký pentel | 70 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bút lông dầu | 25 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bút viết bảng đỏ | 15 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bút viết bảng xanh | 125 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bút viết lam | 174 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bút xóa | 11 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cặp đựng tài liệu đục lỗ | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Cặp trình ký da | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cờ phướn | 48 | lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Cờ tổ quốc | 9 | lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Chỉ dù đóng chứng từ | 12 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Giấy A4 | 500 | Ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Giấy A4 | 230 | Ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Giấy màu ngoại A5 | 25 | Ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Giấy A5 | 140 | Ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Giấy ghi chú | 100 | tệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Giấy giới thiệu | 4 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Gim Aráp nhỏ | 200 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Gim Aráp vừa | 34 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Gim dắt giấy | 170 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Gim đóng sổ (dùng cho arap to đóng sổ) | 11 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Hộp đựng tài liệu 10F | 12 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Kéo cắt giấy | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Kéo dán giấy | 1.560 | Lọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Kẹp Double 25mm | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Kẹp Double 32mm | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Kẹp Double 41mm | 20 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Kim khâu chứng từ | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Mực dấu (màu xanh + đỏ) | 51 | Lọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Sổ A4 | 11 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Sổ công tác bìa da | 42 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sổ công văn đi đến | 7 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Đục lỗ chứng từ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Ấm đựng nước thủy tinh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Ấm nước diêu tốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bàn chà lau nhà | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Bao tay nilon | 8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Bình xịt kiến | 5 | bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Bóp giặt | 47 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Bộ ấm chén trà | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Bô tròn | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Ca múc nước | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Cán treo chờ phướn | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Cán treo cờ tổ quốc | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Cây hốt rác | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Cây lau nhà | 4 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Cọ bồn cầu | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Chăn đắp bệnh nhân | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Chăn len | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | chăn nhân viên | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | chỉ dù + kim khâu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | chỉ may công nghiệp | 2 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | chiếu giường bệnh | 12 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | chiếu trực | 7 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | chổi dừa | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | chổi đót | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | chổi lông | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | chổi nhựa | 32 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | chổi quét trần nhà | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | dây nilon | 2 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Dây thun (địu) | 2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Dây thun buộc hàng | 6 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Dây thun luồn quần áo | 2 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | Dép nhựa | 65 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Đen pin khám bệnh | 32 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Đèn sạc điện để bàn | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | Găng tay cao su | 140 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | Găng tay vãi (loại dày) | 4 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | Gối bệnh nhân | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Giấy vệ sinh | 860 | lố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Kim may máy | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Kim may tay | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Khay đựng ly | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Khăn lau tay | 1.650 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Ly uống nước bệnh nhân | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 89 | Ly uống nước thủy tinh | 35 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 90 | Móc áo quần | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 91 | Muối hạt | 4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 92 | Nút áo màu trắng | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 93 | Nước javen | 140 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 94 | Nước rửa bát | 30 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 95 | Nước xịt kính | 12 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 96 | Pin đại | 90 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 97 | Pin điều hòa | 200 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 98 | Pin tiểu | 55 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 99 | Pin trung | 16 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 100 | Rương tồn | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 101 | Sọt đựng rác nhựa | 23 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 102 | Túi đựng thuốc nhỏ Zip | 6 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 103 | Túi nilon gương | 8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 104 | Túi ni lon gương | 16 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 105 | Túi nilon gương | 22 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 106 | Túi nilon gương | 32 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 107 | Túi nilon gương | 17 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 108 | Túi nilon vàng | 210 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 109 | Túi nilon vàng | 20 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 110 | Túi nilon xanh | 62 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 111 | Túi nilon xanh | 50 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 112 | Thùng đựng rác đạp chân | 26 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 113 | Vim bồn cầu | 24 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 114 | Xà phòng giặt máy | 240 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 115 | Xà phòng giặt tay | 105 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 116 | Xà phòng rửa tay bánh | 14 | bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 117 | Xà phòng rửa tay xịt | 1.060 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 118 | Xô nhựa | 62 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hoặc cung cấp hàng hóa, văn phòng phẩm (i) Số lượng hợp đồng tự là 1 hợp đồng;(ii) Giá trị tối thiểu 212.000.000 VND (Hai trăm mười hai triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 212.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên trực tiếp | 1 | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi