Gói thầu: Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016769-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX
Tên gói thầu Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ
Số hiệu KHLCNT 20211016119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp chi thường xuyên và nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:46:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,650,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hoặc cung cấp hàng hóa, văn phòng phẩm (i) Số lượng hợp đồng tự là 1 hợp đồng;(ii) Giá trị tối thiểu 212.000.000 VND (Hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 212.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX
E-CDNT 1.2 Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ
Mua hàng hóa, văn phòng phẩm cho TTYT huyện Cam Lộ
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp chi thường xuyên và nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị - Bên mời thầu: Công ty CPKT ADAMAX - KP8, P5, Đông Hà, Quảng Trị - 0914877667
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX , địa chỉ: Kiệt 50 Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị - Bên mời thầu: Công ty CPKT ADAMAX - KP8, P5, Đông Hà, Quảng Trị - 0914877667


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
chứng nhận xuất xưởng cửa hàng hóa
E-CDNT 12.2
Chào giá đầy đủ để hình thành sản phẩm giao đến tận chân công trình, chuyển giao công nghệ, vận hành, bảo hành, bảo trì, VAT...
E-CDNT 14.3 12 Tháng
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép bán hàng trong trường hợp là đại lý ủy quyền
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị - Bên mời thầu: Công ty CPKT ADAMAX - KP8, P5, Đông Hà, Quảng Trị - 0914877667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tuấn –Trưởng phòng: TCHC Trung tâm y tế huyện Cam Lộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX - 0914877667
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A ráp cở vừa6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2A ráp nhỏ29Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3Băng keo dán gáy si lụa màu xanh40CộnMô tả kỹ thuật theo chương V
4Băng keo dán trong40cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5Băng keo dán 2 mặt10cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương
6Bì Clear khổ A450CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bì Clear dày khổ F656cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bì thư850cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bìa ngoại khổ A440RamMô tả kỹ thuật theo chương V
10Bút bi để bàn9CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bút bi đỏ171câyMô tả kỹ thuật theo chươn gV
12Bút bi xanh1.063câyMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bút ghi chú to10câyMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bút ký pentel70câyMô tả kỹ thuật theo chương V
15Bút lông dầu25câyMô tả kỹ thuật theo chương V
16Bút viết bảng đỏ15câyMô tả kỹ thuật theo chương V
17Bút viết bảng xanh125câyMô tả kỹ thuật theo chương V
18Bút viết lam174câyMô tả kỹ thuật theo chương V
19Bút xóa11câyMô tả kỹ thuật theo chương V
20Cặp đựng tài liệu đục lỗ20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Cặp trình ký da8cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Cờ phướn48Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23Cờ tổ quốc9Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24Chỉ dù đóng chứng từ12cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Giấy A4500RamMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Giấy A4230RamMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Giấy màu ngoại A525RamMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Giấy A5140RamMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Giấy ghi chú100tệpMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Giấy giới thiệu4QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Gim Aráp nhỏ200hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Gim Aráp vừa34hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Gim dắt giấy170hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Gim đóng sổ (dùng cho arap to đóng sổ)11hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Hộp đựng tài liệu 10F12HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Kéo cắt giấy25cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Kéo dán giấy1.560LọMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Kẹp Double 25mm4hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Kẹp Double 32mm30HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Kẹp Double 41mm20HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Kim khâu chứng từ7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Mực dấu (màu xanh + đỏ)51LọMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Sổ A411QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Sổ công tác bìa da42QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Sổ công văn đi đến7QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Đục lỗ chứng từ2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Ấm đựng nước thủy tinh1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Ấm nước diêu tốc1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Bàn chà lau nhà15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Bao tay nilon8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Bình xịt kiến5bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Bóp giặt47cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Bộ ấm chén trà2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Bô tròn8CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Ca múc nước30CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Cán treo chờ phướn30cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Cán treo cờ tổ quốc4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
58Cây hốt rác15cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Cây lau nhà4CâyMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Cọ bồn cầu11CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Chăn đắp bệnh nhân7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Chăn len6cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
63chăn nhân viên4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
64chỉ dù + kim khâu1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
65chỉ may công nghiệp2cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
66chiếu giường bệnh12chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
67chiếu trực7chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
68chổi dừa25cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
69chổi đót25cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
70chổi lông7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
71chổi nhựa32cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
72chổi quét trần nhà9cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
73dây nilon2cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Dây thun (địu)2kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Dây thun buộc hàng6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Dây thun luồn quần áo2cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Dép nhựa65đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Đen pin khám bệnh32cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Đèn sạc điện để bàn5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Găng tay cao su140đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Găng tay vãi (loại dày)4đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Gối bệnh nhân2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Giấy vệ sinh860lốMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Kim may máy1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
85Kim may tay1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
86Khay đựng ly1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
87Khăn lau tay1.650cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
88Ly uống nước bệnh nhân22cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
89Ly uống nước thủy tinh35cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
90Móc áo quần10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
91Muối hạt4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
92Nút áo màu trắng1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
93Nước javen140chaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
94Nước rửa bát30chaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
95Nước xịt kính12chaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
96Pin đại90ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
97Pin điều hòa200ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
98Pin tiểu55ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
99Pin trung16ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
100Rương tồn16cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
101Sọt đựng rác nhựa23cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
102Túi đựng thuốc nhỏ Zip6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
103Túi nilon gương8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
104Túi ni lon gương16kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
105Túi nilon gương22kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
106Túi nilon gương32kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
107Túi nilon gương17kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
108Túi nilon vàng210kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
109Túi nilon vàng20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
110Túi nilon xanh62KgMô tả kỹ thuật theo Chương V
111Túi nilon xanh50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
112Thùng đựng rác đạp chân26cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
113Vim bồn cầu24ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
114Xà phòng giặt máy240kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
115Xà phòng giặt tay105kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
116Xà phòng rửa tay bánh14bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V
117Xà phòng rửa tay xịt1.060ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
118Xô nhựa62cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hoặc cung cấp hàng hóa, văn phòng phẩm (i) Số lượng hợp đồng tự là 1 hợp đồng;(ii) Giá trị tối thiểu 212.000.000 VND (Hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 212.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế31
2 Nhân viên trực tiếp 1 Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->