Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí; thu BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:50:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô thực hiện: Giá trị hợp đồng ≥ 3,85 tỷ đồng.(Căn cứ Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, chuyên gia tư vấn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách phần kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý theo dõi bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp y hoặc dược hoặc kỹ thuật thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế Mua vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm và hoá chất khác sử dụng từ tháng 8/2021 đến hết tháng 7/2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí; thu BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu phải chào đủ danh mục, số lượng, chủng loại hàng hóa nêu tại nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E-HSMT. b) Hàng hóa chào thầu phải được ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin sau: - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020-2021; - Nhà sản xuất đạt chứng chỉ ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương - Tên của hàng hóa: Theo tên hàng hóa mời thầu hoặc theo tên gốc hoặc theo tên ghi trong giấy phép nhập khẩu hay giấy phép lưu hành; - Quy cách đóng gói, mẫu mã, bao bì theo quy định của nhà sản xuất. - Tên nhà sản xuất; nguồn gốc xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hóa phải được mô tả chi tiết, chính xác và tham chiếu phù hợp với catalog hay các tài liệu khác để chứng minh - Đơn vị tính: Được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (scan đính kèm E-HSDT) - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ quản lý chất lượng còn hiệu lực bằng tiếng Anh kèm bản dịch sang tiếng Việt Nam. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với mỗi loại hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/ 2020 của Chính phủ ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định sử dụng với một trang thiết bị y tế. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015). - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Hàng hóa tham dự thầu( tối thiểu bao gồm ba chặc, băng dính, bơm tiêm, đầu côn, dây truyền, găng tay, phin lọc khuẩn, phim XQ, khẩu trang) phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định phải sử dụng với một trang thiết bị y tế hay những loại hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, sử dụng thường xuyên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Cam kết hàng hóa (là vật tư sử dụng với một trang thiết bị y tế) chào thầu phải đảm bảo phù hợp, tương thích với trang thiết bị y tế của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định d) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | -Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc. - Bảo đảm dự thầu bản gốc. - Nhà thầu tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên, đồng thời phải thuyết trình, hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành, quản lý của bệnh viện (đối với hàng hóa lần đầu sử dụng tại cơ sở nếu có). - Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện về phương tiện, chuyên gia hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ trong việc sử dụng hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng (nếu Bệnh viện yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Văn Toán – Giám đốc Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định. SĐT liên hệ: 0948.081.716 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 + Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba Chạc | - | 3.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 2 | Băng Cuộn 5 cmx 2,5m | - | 200 | cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 3 | Băng dính lụa 5cm*5m | - | 1.000 | cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 4 | Bơm cho ăn 50ml | - | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 5 | Bơm tiêm 50ml (nhựa) dùng cho bơm tiêm điện | - | 2.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 6 | Bơm tiêm nhựa 20ml | - | 15.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 10ml | - | 150.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 8 | Bơm tiêm nhựa 1ml | - | 3.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 9 | Bơm tiêm nhựa 5ml | - | 120.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 10 | Bông hút nước | - | 80 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 11 | Bông mỡ | - | 5 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 12 | Dây nối dài đầu đo SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân NihonKohden | - | 5 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 13 | Cảm biến SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân NihonKohden | - | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 14 | Dây nối dài đầu đo SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Bionet | - | 5 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 15 | Cảm biến SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Bionet | - | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 16 | Canuyn khí mở quản cỡ 6 ; 8 | - | 50 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 17 | Cốc đờm | - | 40.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 18 | Cồn 90 độ | - | 750 | lít | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 19 | Cuvette Rings 6*10*32 | - | 1 | thùng | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 20 | Đầu côn vàng | - | 150.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 21 | Đầu côn xanh | - | 40.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 22 | Dây cho ăn | - | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 23 | Dây nối bơm tiêm điện | - | 2.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 24 | Dây thở oxy 2 gọng | - | 1.000 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 25 | Dây truyền ( Bầu có màng lọc) | - | 3.000 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 26 | Dây truyền liên doanh | - | 50.000 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 27 | Gạc hút khổ 90 cm | - | 300 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 28 | Găng tay khám | - | 150.000 | Đôi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 29 | Găng tay vô khuẩn | - | 3.000 | đôi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 30 | Gen điện tim | - | 20 | tuýp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 31 | Gen K-Y 82g | - | 60 | tuýp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 32 | Gen siêu âm | - | 75 | Lít | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 33 | Giấy điện tim 6 cần | - | 500 | tập | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 34 | Giấy in máy đo CNHH | - | 500 | cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 35 | Giấy in nước tiểu | - | 300 | cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 36 | Giấy siêu âm | - | 300 | Cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 37 | Khí oxy 20 lít | - | 100 | Bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 38 | Khí oxy 40lít | - | 3.000 | Bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 39 | Khí oxy 5 lít | - | 400 | Bình | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 40 | Kim cánh bướm G23 | - | 4.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 41 | Kim chọc dò màng phổi( dịch-khí) số 14 | - | 3.500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 42 | Kim khâu da | - | 100 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 43 | Kim lấy thuốc 18G | - | 150.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 44 | Kim luồn tĩnh mạch | - | 3.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 45 | Lam kính nhám | - | 40.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 46 | Lưỡi dao mổ | - | 150 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 47 | Phin lọc khuẩn đo CNHH | - | 25.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 48 | Ống chống đông Citrat | - | 2.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 49 | Cóng sinh hóa (Sample cup) | - | 500 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 50 | Ống nghiệm EDTA | - | 25.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 51 | Ống nội khí quản cỡ 7;7,5 | - | 100 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 52 | ống ly tâm có nắp 15ml | - | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 53 | Ống Falcol 50ml | - | 10.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 54 | Phim XQ khô 14*17inh | - | 3.500 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 55 | Phim XQ khô 10*12inh | - | 500 | tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 56 | Phim XQ khô 8*10inh | - | 35.000 | tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 57 | Pipet nhựa tiệt trùng | - | 2.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 58 | Sonde Folay | - | 200 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 59 | Sonde hút đờm rãi các số | - | 300 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 60 | Sonde Nelaton các cỡ 14,16,18 | - | 500 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 61 | Thông hút kín | - | 100 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 62 | Túi đựng nước tiểu | - | 200 | Túi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 63 | Bộ điện cực kẹp chi máy điện tim | - | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 64 | Bộ điện cực ngực máy điện tim | - | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 65 | Dây cáp nối máy điện tim 6 kênh | - | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 66 | Đồng hồ áp lực bình oxy | - | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 67 | Phin lọc máy thở | - | 100 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 68 | Bộ tiểu phẫu 22 chi tiết | - | 4 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 69 | Catherer tĩnh mạch trung tâm | - | 20 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 70 | Khẩu trang y tế | - | 50.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 71 | Mũ y tế đội đầu | - | 5.000 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 72 | Bộ quần áo bảo hộ chống dịch dùng một lần | - | 500 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
| 73 | Mask khí dung | - | 1.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
| 74 | Bơm tiêm lấy máu khí động mạch | - | 5.000 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 75 | AVL Na+Electrode | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 76 | AVL K+Electrode | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 77 | AVL Cl+Electrode | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 78 | Dây bơm máy điện giải Cobas 9180 | - | 2 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 79 | Điện cực máy khí máu: pH | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 80 | Điện cực máy khí máu: pO2 | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 81 | Điện cực máy khí máu: pCO2 | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 82 | Điện cực máy khí máu: Na+ | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 83 | Điện cực máy khí máu: K+ | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 84 | Điện cực máy khí máu: Cl- | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 85 | Điện cực Ref Electrode | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 86 | Điện cực Ref Housing | - | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
| 87 | Bộ kit bảo dưỡng (kit Maintemanece) máy khí máu | - | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
| 88 | Kim lấy máu | - | 50 | hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô thực hiện: Giá trị hợp đồng ≥ 3,85 tỷ đồng.(Căn cứ Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, chuyên gia tư vấn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách phần kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần tài chính | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý theo dõi bàn giao hàng hóa | 1 | Trung cấp y hoặc dược hoặc kỹ thuật thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc tương đương trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi