Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021879-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20210957502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí; thu BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:50:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,446,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô thực hiện: Giá trị hợp đồng ≥ 3,85 tỷ đồng.(Căn cứ Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, chuyên gia tư vấn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách phần kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý theo dõi bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp y hoặc dược hoặc kỹ thuật thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Mua vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm và hoá chất khác sử dụng từ tháng 8/2021 đến hết tháng 7/2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí; thu BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Viện Trang thiết bị và Công trình y tế, địa chỉ Số 40, Phương Mai, phường Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Công nghệ và Công trình Sức Khỏe, địa chỉ: Địa chỉ: Số 1/89 Lương Định Của, Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 136 đường Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Nhà thầu phải chào đủ danh mục, số lượng, chủng loại hàng hóa nêu tại nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E-HSMT. b) Hàng hóa chào thầu phải được ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin sau: - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020-2021; - Nhà sản xuất đạt chứng chỉ ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương - Tên của hàng hóa: Theo tên hàng hóa mời thầu hoặc theo tên gốc hoặc theo tên ghi trong giấy phép nhập khẩu hay giấy phép lưu hành; - Quy cách đóng gói, mẫu mã, bao bì theo quy định của nhà sản xuất. - Tên nhà sản xuất; nguồn gốc xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hóa phải được mô tả chi tiết, chính xác và tham chiếu phù hợp với catalog hay các tài liệu khác để chứng minh - Đơn vị tính: Được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (scan đính kèm E-HSDT) - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ quản lý chất lượng còn hiệu lực bằng tiếng Anh kèm bản dịch sang tiếng Việt Nam. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với mỗi loại hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/ 2020 của Chính phủ ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định sử dụng với một trang thiết bị y tế. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015). - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Hàng hóa tham dự thầu( tối thiểu bao gồm ba chặc, băng dính, bơm tiêm, đầu côn, dây truyền, găng tay, phin lọc khuẩn, phim XQ, khẩu trang) phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định phải sử dụng với một trang thiết bị y tế hay những loại hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, sử dụng thường xuyên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Cam kết hàng hóa (là vật tư sử dụng với một trang thiết bị y tế) chào thầu phải đảm bảo phù hợp, tương thích với trang thiết bị y tế của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định d) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của hàng hoá (nếu có).
E-CDNT 12.2
-Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc. - Bảo đảm dự thầu bản gốc. - Nhà thầu tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên, đồng thời phải thuyết trình, hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành, quản lý của bệnh viện (đối với hàng hóa lần đầu sử dụng tại cơ sở nếu có). - Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện về phương tiện, chuyên gia hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ trong việc sử dụng hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng (nếu Bệnh viện yêu cầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Văn Toán – Giám đốc Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định - Số điện thoại: 02283.648.554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định. SĐT liên hệ: 0948.081.716
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 + Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định – Địa chỉ: 136 Phạm Ngọc Thạch, Lộc Hạ, TP. Nam Định, Nam Định.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ba Chạc-3.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
2Băng Cuộn 5 cmx 2,5m-200cuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
3Băng dính lụa 5cm*5m-1.000cuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
4Bơm cho ăn 50ml-200CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
5Bơm tiêm 50ml (nhựa) dùng cho bơm tiêm điện-2.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
6Bơm tiêm nhựa 20ml-15.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
7Bơm tiêm nhựa 10ml-150.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
8Bơm tiêm nhựa 1ml-3.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
9Bơm tiêm nhựa 5ml-120.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
10Bông hút nước-80KgCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
11Bông mỡ-5KgCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
12Dây nối dài đầu đo SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân NihonKohden-5cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
13Cảm biến SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân NihonKohden-5BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
14Dây nối dài đầu đo SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Bionet-5cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
15Cảm biến SPO2 dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Bionet-5BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
16Canuyn khí mở quản cỡ 6 ; 8-50cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
17Cốc đờm-40.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
18Cồn 90 độ-750lítCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
19Cuvette Rings 6*10*32-1thùngCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
20Đầu côn vàng-150.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
21Đầu côn xanh-40.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
22Dây cho ăn-200CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
23Dây nối bơm tiêm điện-2.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
24Dây thở oxy 2 gọng-1.000BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
25Dây truyền ( Bầu có màng lọc)-3.000bộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
26Dây truyền liên doanh-50.000BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
27Gạc hút khổ 90 cm-300MétCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
28Găng tay khám-150.000ĐôiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
29Găng tay vô khuẩn-3.000đôiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
30Gen điện tim-20tuýpCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
31Gen K-Y 82g-60tuýpCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
32Gen siêu âm-75LítCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
33Giấy điện tim 6 cần-500tậpCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
34Giấy in máy đo CNHH-500cuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
35Giấy in nước tiểu-300cuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
36Giấy siêu âm-300CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
37Khí oxy 20 lít-100BìnhCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
38Khí oxy 40lít-3.000BìnhCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
39Khí oxy 5 lít-400BìnhCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
40Kim cánh bướm G23-4.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
41Kim chọc dò màng phổi( dịch-khí) số 14-3.500CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
42Kim khâu da-100CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
43Kim lấy thuốc 18G-150.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
44Kim luồn tĩnh mạch-3.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
45Lam kính nhám-40.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
46Lưỡi dao mổ-150cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
47Phin lọc khuẩn đo CNHH-25.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
48Ống chống đông Citrat-2.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
49Cóng sinh hóa (Sample cup)-500cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
50Ống nghiệm EDTA-25.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
51Ống nội khí quản cỡ 7;7,5-100cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
52ống ly tâm có nắp 15ml-200CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
53Ống Falcol 50ml-10.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
54Phim XQ khô 14*17inh-3.500TờCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
55Phim XQ khô 10*12inh-500tờCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
56Phim XQ khô 8*10inh-35.000tờCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
57Pipet nhựa tiệt trùng-2.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
58Sonde Folay-200cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
59Sonde hút đờm rãi các số-300cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
60Sonde Nelaton các cỡ 14,16,18-500cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
61Thông hút kín-100cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
62Túi đựng nước tiểu-200TúiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
63Bộ điện cực kẹp chi máy điện tim-10BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
64Bộ điện cực ngực máy điện tim-10BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
65Dây cáp nối máy điện tim 6 kênh-10BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
66Đồng hồ áp lực bình oxy-5BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
67Phin lọc máy thở-100cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
68Bộ tiểu phẫu 22 chi tiết-4bộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
69Catherer tĩnh mạch trung tâm-20cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
70Khẩu trang y tế-50.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
71Mũ y tế đội đầu-5.000cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
72Bộ quần áo bảo hộ chống dịch dùng một lần-500bộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
73Mask khí dung-1.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
74Bơm tiêm lấy máu khí động mạch-5.000CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
75AVL Na+Electrode-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
76AVL K+Electrode-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
77AVL Cl+Electrode-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
78Dây bơm máy điện giải Cobas 9180-2cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
79Điện cực máy khí máu: pH-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
80Điện cực máy khí máu: pO2-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
81Điện cực máy khí máu: pCO2-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
82Điện cực máy khí máu: Na+-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
83Điện cực máy khí máu: K+-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
84Điện cực máy khí máu: Cl--1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
85Điện cực Ref Electrode-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
86Điện cực Ref Housing-1cáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
87Bộ kit bảo dưỡng (kit Maintemanece) máy khí máu-1bộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
88Kim lấy máu-50hộpCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô thực hiện: Giá trị hợp đồng ≥ 3,85 tỷ đồng.(Căn cứ Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, chuyên gia tư vấn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật 1 cán bộ phụ trách phần kỹ thuật53
2 Cán bộ phụ trách phần tài chính 1 Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng hoặc tương đương53
3 Cán bộ quản lý theo dõi bàn giao hàng hóa 1 Trung cấp y hoặc dược hoặc kỹ thuật thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc tương đương trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->