Gói thầu: Gói thầu số 01-HQ-2021: Mua sắm vật tư linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-HQ-2021: Mua sắm vật tư linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017149 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:44:00 đến ngày 2021-10-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,550,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443262E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-HQ-2021: Mua sắm vật tư linh kiện Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 1242/QĐ-VKT ngày 23/9/2021-PTBKNL21 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 84 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 2 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 60 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 3 | Vải các bon 3K | 60 | m2 | Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2 | ||
| 4 | Vải các bon 6K | 54 | m2 | Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2 | ||
| 5 | Bagging Film – Màn hút Chân Không | 96 | m2 | Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10at.Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170m | ||
| 6 | Release Film – Màng tách khuôn | 90 | m2 | Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m. Chịu ăn mòn với chế phẩm composite | ||
| 7 | Peel ply – Vải Tách Khuôn | 108 | m2 | Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước 1.000mx200m | ||
| 8 | Flow Media | 126 | m2 | Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Kích thước 2.000mx100m | ||
| 9 | Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí | 120 | m2 | Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m | ||
| 10 | Sealant Tape – Băng dán kín khí | 240 | Mét | Dán hai mặt, có độ bịt kín cao. Chống ăn mòn hóa chất | ||
| 11 | Omega Profile - Ống dẫn nhựa | 210 | Mét | Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao | ||
| 12 | Spiral Warp - Ống xoắn | 210 | Mét | Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt | ||
| 13 | T Connector – Co chữ T | 228 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 14 | L Connector – Co chữ L | 228 | Cái | f12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 15 | Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng | 90 | Cái | f8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học | ||
| 16 | Infusion Block – Đệm ống chân không | 120 | Cái | f12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 17 | PE Tube - Ống hút chân không | 90 | Mét | f 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 18 | Van Hút Chân Không | 30 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất | ||
| 19 | Sợi Carbon 3K | 48 | Mét | Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2 | ||
| 20 | Epoxy 586 | 36 | Kg | Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 | ||
| 21 | Xúc tác epoxy 8281 | 24 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 22 | Gelcoat trong (20kg/thùng) | 120 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 23 | Gelcoat trắng (20kg/thùng | 120 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 24 | Vải thủy tinh đơn trục HL | 48 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 25 | Keo Epoxy | 60 | Kg | Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 26 | Dung dịch đóng rắn 2K | 24 | Kg | Hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 27 | Keo kết dính nhanh Seri5 | 48 | Hộp | Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 28 | Dung dịch Axeton APCO | 72 | Lít | Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 29 | Keo Silicon 1102 | 36 | Hộp | Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 30 | Keo 502 | 18 | Hộp | Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412) | ||
| 31 | Dung dịch chống dính Wax8 | 24 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 32 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 30 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 33 | Vải nhám P80 | 36 | Mét | Khổ 20, độ nhám P80 | ||
| 34 | Vải nhám P320 | 12 | Mét | Khổ 20, độ nhám P320 | ||
| 35 | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L | 12 | Kg | Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 36 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 6 | Kg | Độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 37 | Bột phản quang Protective-BL | 6 | Kg | Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 38 | Keo Polyester JP-LS5E | 24 | Kg | Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 39 | Khối xốp EPS | 6 | M3 | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 40 | Chổi lông làm keo cỡ 2.5 | 240 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 41 | Chổ lông làm keo cỡ 5 | 120 | Cái | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 42 | Bộ dụng cụ trộn keo | 90 | Cái | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 43 | Lô bông lăn keo | 90 | Cái | Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm | ||
| 44 | Găng tay cao su chống hóa chất | 180 | Đôi | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 45 | Găng tay Nilon | 18 | Hộp | Hộp 100 chiếc, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 46 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 60 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 47 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L | 6 | Lít | Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87% | ||
| 48 | Cánh quạt 22x6 | 18 | Chiếc | Gỗ, đường kính 22, bước 6, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3 | ||
| 49 | Đầu đề | 6 | Chiếc | Nhôm hợp kim | ||
| 50 | Dây thít nhựa | 6 | Túi | Kích thước 250mm | ||
| 51 | Đinh tai mũ | 240 | Chiếc | Innox 154, dày 1.5mm | ||
| 52 | Vít chỏm cầu Inox các loại | 6 | Bộ | Innox 154 | ||
| 53 | Nhôm tấm hợp kim A10005 | 3 | M2 | Nhôm hợp kim dày 2mm | ||
| 54 | Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm | 24 | Mét | Kích thước 20x40, độ dầy 2mm | ||
| 55 | Bu-lông hãm Inox M10 | 24 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 56 | Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm | 12 | Mét | Kích thước 22x25, dầy 5mm | ||
| 57 | Vít đầu chìm M6 | 6 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 58 | Đá mài Damaha | 36 | Chiếc | Kích thước: R450x25x4 | ||
| 59 | Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 | 18 | Chiếc | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 60 | Đinh rút M4 | 6 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 61 | Gỗ dãn | 3 | m2 | Dày 10mm | ||
| 62 | Dao chính | 36 | Chiếc | Dày 2mm | ||
| 63 | Dao phay CNC hợp kim f6 | 18 | Bộ | f6, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 64 | Giắc cắm nguồn XT60 | 60 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A; | ||
| 65 | Giắc cắm nguồn XS12 | 30 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 66 | Giắc cắm 10 chân | 18 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 67 | Giắc cao tần chuẩn SMA | 18 | Bộ | Trở kháng 50±1Ω | ||
| 68 | Phít cách điện | 3 | m2 | 3mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 69 | Khớp bi cầu chuyển động | 72 | Bộ | Khớp cầu hợp kim | ||
| 70 | Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x40 | 12 | Hộp | chống nước, kích thước: 110x80x40, Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập | ||
| 71 | Cầu phản xạ sóng Rada R80 | 18 | Qủa | Đường kính 120mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 4m3 | ||
| 72 | Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân | 72 | Bộ | Có tích hợp xuyến chống nhiễu | ||
| 73 | Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân | 48 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25% | ||
| 74 | Dây tín hiệu bọc kim | 60 | Mét | f4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 75 | Dây nguồn bọc kim | 36 | Mét | f4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 76 | Khớp li hợp trượt XTV7 | 18 | Bộ | Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m | ||
| 77 | Công tắc 6 chân ba tiếp điểm | 30 | Cái | Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C | ||
| 78 | Dây chống nhiễu | 60 | Mét | f3, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 79 | Ghen co chịu nhiệt, chống nước | 6 | Bộ | cỡ M6, dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C | ||
| 80 | Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ | 12 | Bộ | Công suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V; | ||
| 81 | Thiếc hàn Asaki | 6 | Cuộn | f1, 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C | ||
| 82 | Băng keo điện | 6 | Cuộn | Cách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm | ||
| 83 | Pin 6,6V | 6 | Chiếc | Điện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA; | ||
| 84 | Dây điện chịu dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim | 36 | Mét | Vỏ chống cháy f4 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A | ||
| 85 | Giá chống rung 3M | 6 | Bộ | Giá hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80% | ||
| 86 | Băng dính hai mặt 200 | 18 | Cuộn | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 87 | Băng dính trắng 150 | 60 | Cuộn | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 88 | Băng dính trung thế, chống nước | 6 | Cuộn | Chống nước, cách điện lên đến 60KV, nhiệt độ tối đa 115 độ C | ||
| 89 | Ông ghen chịu nhiệt Emiang | 72 | Mét | Dày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C | ||
| 90 | Trục thép hợp kim | 18 | Cái | f10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 91 | Lò xo chịu kéo, nén | 12 | Bộ | f10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao | ||
| 92 | Trụ càng | 6 | Cái | f14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 93 | Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10 | 48 | Bộ | Thép hợp kim | ||
| 94 | Khửu càng | 6 | Cái | Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 95 | Lốp cao su LG200 | 18 | Cái | f100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg | ||
| 96 | Tang trống thé | 18 | Cái | f80Thép hợp kim | ||
| 97 | Tụ nhôm 338-2246-ND | 24 | Cái | Tụ nhôm 338-2246-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 15000µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V | ||
| 98 | Tụ nhôm ACX1192-ND | 24 | Cái | Tụ nhôm ACX1192-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 100µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 99 | Điện trở ACX1431-ND | 18 | Cái | Điện trở ACX1431-ND (hoặc tương đương) Trở kháng: ≤1kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 100 | Điện trở OPC-478UC | 18 | Cái | Điện trở OPC-478UC(hoặc tương đương) Trở kháng: ≤220Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 101 | Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND | 18 | Cái | Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND(hoặc tương đương) Điện dung: ≤10µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 63V | ||
| 102 | Tụ nhôm ACX1339-ND | 18 | Cái | Tụ nhôm ACX1339-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 103 | Tụ nhôm 451-1173-ND | 18 | Cái | Tụ nhôm 451-1173-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤0.1µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 104 | Cáp 19POS/ PT02A14-19S-ND | 12 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 105 | Đầu cắm 768-1028-ND | 12 | Chiếc | Đầu cắm 768-1028-ND(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25% | ||
| 106 | Cáp ACX1341-ND | 6 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 107 | Cáp HG908P-NM | 6 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 108 | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND | 6 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V | ||
| 109 | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND | 6 | Cái | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V | ||
| 110 | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND | 6 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 111 | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND | 54 | Cái | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 112 | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND | 6 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 113 | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND | 18 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 114 | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND | 12 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 115 | Bán dẫn 2SC1971 | 90 | Cái | Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 116 | Bán dẫn 2SC1945 | 90 | Cái | Bán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 117 | Bán dẫn RD15HVF1-101 | 198 | Cái | Bán dẫn RD15HVF1-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN;Dòng điện giới hạn: Imax= 10A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 118 | Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R | 60 | Cái | Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 119 | Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R | 48 | Cái | Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; Chuẩn giao tiếp: UART, RS232; Dòng tiêu thụ: 50mA | ||
| 120 | Dây tổ hợp | 48 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 121 | Bán dẫn RD02MUS1B-101 | 60 | Cái | Bán dẫn RD02MUS1B-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 122 | Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B | 24 | Cái | FGPMMOPA6B (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5.5V; Chuẩn giao tiếp: UART/TTL;Dòng tiêu thu: 15mA | ||
| 123 | Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060 | 6 | Bộ | Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060(hoặc tương đương)Tần số 4500¸9000 MHz; Tốc độ suy hao | ||
| 124 | Công tắc điện tử SW1023CT-ND | 30 | Cái | Công tắc điện tử SW1023CT-ND (hoặc tương đương) Dòng điện tiếp điểm: ≤5A; Điện áp hoạt động: AC/DC 215, 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C | ||
| 125 | IC điện tử XC95144XL-10TQG100C | 30 | Cái | IC điện tử XC95144XL-10TQG100C(hoặc tương đương) Kiểu chân: 100-LQFP; Điện áp làm việc: 3 ~ 3.6V;Số chân: 81 | ||
| 126 | IC điện tử XC95144XL-10TQG144C | 30 | Cái | IC điện tử XC95144XL-10TQG144C(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 127 | IC điện tử XCF04SVOG20C | 6 | Cái | IC điện tử XCF04SVOG20C(hoặc tương đương) Kiểu đóng gói: 20-TSSOP; Bộ nhớ: 4Mb;Điện áp làm việc: 3~3.6V. | ||
| 128 | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND | 6 | Cái | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 129 | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND | 6 | Cái | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 130 | Điện trở dán YAG2127CT-ND | 36 | Cái | Điện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 131 | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND | 36 | Cái | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 132 | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND | 36 | Cái | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 133 | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND | 36 | Cái | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 134 | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND | 36 | Cái | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 135 | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND | 36 | Cái | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 136 | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND | 12 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V | ||
| 137 | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND | 300 | Cái | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 138 | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND | 120 | Cái | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 139 | Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5 | 12 | Cái | Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5(hoặc tương đương)Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa | ||
| 140 | Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND | 60 | Cái | Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND (hoặc tương đương) Chịu tải dòng: 4A(DC); Điện áp hoạt động: 220 - 380VAC; Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 141 | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 | 24 | Cái | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C | ||
| 142 | Đầu lọc nhiên liệu 550085400 | 24 | Cái | Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443262E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi