Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:20:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,680,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,870,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.780203E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 194.808.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Đức Huệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ MUA SẮM TRANG PHỤC Y TẾ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán được giao năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh (theo mẫu số 06 chương IV) - Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa - Nhà thầu nộp 1 bộ hàng mẫu gồm các sản phẩm mẫu quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. trước thời điểm đóng thầu tại Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ - Địa chỉ: số 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, mới 100%. - Sản phẩm mẫu đạt tiêu chuẩn theo quy định và yêu cầu Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bản HSDT có công chứng, gồm tất cả hồ sơ mà E-HSMT yêu cầu. Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.870.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Địa chỉ: Số 328 Khu phố 2, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An.
Số điện thoại: 02723 855 934
Fax: 02723 855 934
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-HC, Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam (21 bs). Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 42 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyester. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%. Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3. Quần: Kaki loại 1. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 450±0,5%. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 232±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3. Mũ (nón): Chất liệu như vải áo. Màu trắng. | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | |
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ (18 bs). Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 36 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần âu hai ly, 2 túi chéo | |
| 3 | Trang phục Dược sĩ Nam (09 dược sỹ). Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 18 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | |
| 4 | Trang phục Dược sĩ Nữ (12 dược sỹ). Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 24 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần âu hai ly, 2 túi chéo | |
| 5 | Trang phục Điều dưỡng viên, y sỹ, Nam (09 Điều dưỡng +13 Y sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 44 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | |
| 6 | Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ, Nữ (40 điều dưỡng + 18 y sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 116 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Quần âu hai ly, 2 túi chéo | |
| 7 | Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân làm việc chuyên môn, Nam (05 KTV). Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 10 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyeste. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 279±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 268±0,5%, Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3, Quần: Kaki thun loại 1, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 444±0,5%, Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 307±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Mũ (nón): Chất liệu như vải áo; Màu trắng | Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | |
| 8 | Trang phục bảo vệ (03 NV).Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón) | 6 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyester. Màu xanh coban sẫm. Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 256±0,5%; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 260±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Quần: Kaki loại 1. Màu xanh coban sẫm (hoặc màu theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT-BYT).Mũ (nón): Kiểu kê pi | Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, có 1 túi sau | |
| 9 | Trang phục lái xe ô tô cấp cứu (02 NV). Bao gồm: Áo, quần. | 4 | Bộ | Áo: Kate Ford loại 1 65% coton - 35% Polyester. Màu xanh đen (hoặc màu theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT-BYT) ;Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 252±0,5%; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 256±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3; Quần: Kaki loại 1. Màu xanh đen ((hoặc màu theo quy định tại Thông tư 45/2015/TT-BYT)) | Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. | |
| 10 | Trang phục của nhân viên hành chính, Nam (08 NV). Bao gồm: Áo, quần. | 16 | Bộ | Áo: Vải Kate Mỹ loại 1; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 372±0,5%; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 298±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3. Màu sáng. Quần: Vải Super Wool & Cashmere; Màu sẫm | Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay; Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | |
| 11 | Trang phục của nhân viên hành chính, Nữ (19 NV). Bao gồm: Áo, quần. | 18 | Bộ | Áo: Vải Kate Mỹ loại 1; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 372±0,5%; Mật độ vải (sợi/10cm) dọc: 298±0,5%; Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) ≥ -0,3. Màu sáng. Quần: Vải Lavie co giản dãn. Màu sẫm | Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | |
| 12 | Giày Nam: | 68 | Đôi | Kiểu dáng: Giày tây (Xỏ) ; Chất liệu: Da; Màu sắc: màu đen; Đế giày làm bằng cao su, có những đường vân ma sát tốt không bị trơn trượt. | Có thương hiệu uy tín trên thị trường | |
| 13 | Giày Nữ | 109 | Đôi | Kiểu dáng: Bít mũi đế bằng cao 3 phân. Chất liệu: Da; Màu sắc: Màu đen; Đế giày chống trơn trượt | Có thương hiệu uy tín trên thị trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.780203E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 194.808.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân may | 40 | -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi