Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:14:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,880,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,498,805 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn tám trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77482075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô là 02. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.294.916.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.832.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-69/19 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận phân tích (COA) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận phân tích (COA) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.498.805 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, địa chỉ: P214-C4 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 38680070; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa khoa học và Công nghệ, địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, P. Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 39366770; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Propyl alcohol | 40 | lít | Độ tinh khiết ≥99,7%;Tỷ trọng: 0,804 g/ mL ở 25°C; Nhiệt độ sôi: 97°C; Đóng gói: Chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 2 | KMPR photo resist | 16 | lít | Kháng hóa chất và plasma;Độ nhớt 95Cst;Đóng gói: 1000ml/chai; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 3 | Ethanol | 30 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96%;Dạng lỏng trong suốt, nhiệt độ nóng chảy: -114 °C;Nhiệt độ sôi 78°C;Tỷ trọng: 0,789 g / mL ở 25°C;Đóng gói: Chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 4 | Polydimethylsiloxane | 20 | lít | Tỷ trọng 0,918 g/mL; Chỉ số khúc xạ: 1,397; Nhiệt độ sôi > 205°C;Đóng gói: 1000g/chai (có chất đóng rắn đi kèm); Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 5 | Silicon wafer | 30 | hộp | Độ nhám 2nm, bóng 1 mặt;Độ dày 475-575µm; Điện trở suất 1-30 Ohms; Loại P-type;Kích thước tiêu chuẩn: 4 inch;Đóng gói: 01 miếng/hộp; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 6 | Slide glass | 20 | hộp | Làm từ thủy tinh Soda-lime, có khả năng chịu hóa chất cao;Đóng gói: 50 miếng/ hộp;Kích thước: 75*26 mm; Dày: 1mm; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 7 | Silicon tube | 20 | hộp | Loại ống từ nhựa Sillicon chịu nhiệt 185°CĐóng gói: 20m/hộp;Đường kính ngoài: 1,6 mm;Đường kính trong ống: 0,5 mm; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 8 | Teflon tube | 22 | hộp | Loại ống từ nhựa Teflon chịu nhiêt 240°C;Đóng gói: 20m/hộp;Đường kính ngoài: 1,6 mm;Đường kính trong ống: 0,5 mm; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 9 | Ni tơ | 10 | bình | Độ tinh khiết 99,999%;Thể tích bình: 40 lít, Áp suất: 150 bar;Đóng gói: 40 lít/bình; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 10 | Xi lanh | 50 | hộp | Bằng PP, thể tích ≥1ml;Vạch chia ≤0,01ml, đã đóng gói vô trùng;Đóng gói: 100 cái/hộp; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 11 | Alginate | 10 | kg | Màu trắng đến màu be và nâu nhạt;Độ nhớt 5,0 - 40,0 cps, pH 5 - 8, tổn thất khi sấy | ||
| 12 | Soybean Oil | 40 | lít | Dạng lỏng, tỷ trọng 0,917 g/mL tại 25°C;Chỉ số khúc xạ: n20/D 1,4743;Đóng gói: Chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 13 | CaCl2 | 20 | kg | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 97%;Nhiệt độ nóng chảy 772°C;Đóng gói: Lọ 1kg; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 14 | Alizarin | 2 | kg | Chất bột màu nâu cam, loại kỹ thuật, độ tính khiết 90% (HPLC);Đóng gói: Lọ 1kg; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 15 | Cloro silane | 4 | lít | Độ tinh khiết ≥98,0% (GC);Nhiệt độ sôi: 57°C;Tỷ trọng: 0,856 g/mL tại 25°C;Đóng gói: lọ 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 16 | Rhodamin B | 2 | kg | Dạng bột màu xanh lục đậm;Độ tinh khiết ≥95,0%;Nhiệt độ nóng chảy: 210°C;Tỷ trọng 1,31;Đóng gói: lọ 1000g; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 17 | Vorinostat | 30 | gam | Dạng bột màu trắng ngà;Độ tinh khiết ≥98,0%;Bảo quản −20°C;Đóng gói: Tube 1 gam; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 18 | Methanol (HPLC) | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,9% dùng cho HPLC Plus, dạng lỏng, nhiệt độ sôi: 64,7°C ; tỷ trọng 0,791 g/mL ở 25 °C;Đóng gói: Chai 2,5 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 19 | Ethanol (HPLC) | 9 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 %, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 0,789 g/mL tại 25°C, nhiệt độ sôi: 78°C;Đóng gói: Chai 2,5 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 20 | Diclometan (HPLC) | 19 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,9 %, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 1,325 g/mL tại 25 °C, nhiệt độ sôi: 39,8°C;Đóng gói: Chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 21 | Acetonitril (HPLC) | 6 | lít | Dùng cho HPLC, Độ tinh khiết ≥99,99%;Nhiệt độ sôi: 81-82 °C; Tỷ trọng: 0,786 g/mL ở 25 °C;Đóng gói: Chai 2,5 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 22 | n-Hexane (HPLC) | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 97%, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 0,659 g/mL tại 25 °C, nhiệt độ sôi: 69°C;Đóng gói: Chai 1 lít; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | ||
| 23 | Allicin | 5 | gam | Chất lỏng màu vàng sáng; Độ tinh khiết ≥ 90%; Tỷ trọng 1,112 g/mL; Độ khúc xạ 1,561. Bảo quản -20 °C; Đóng gói: tube 1 gam; Hạn sử dụng ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77482075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô là 02. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.294.916.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.832.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi