Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư Điện - Điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022006-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư Điện - Điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210972154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:11:00 đến ngày 2021-10-15 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư Điện - Điện tử
Hợp đồng NCKHPTCN số 132A/2021/HĐKHCN-TĐH
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm- Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm- Hà Nội;


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm- Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Cataloge vật tư, thiết bị (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm- Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế- Hà Nội Điện thoại/fax: 0124.38234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại/fax: 0243.7338993
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp công suất 56VA.4Chiếc+ Công suất: ≥ 56VA+ Điện áp vào/ra: 115V/20V+ Kích thước không lớn hơn: 95x50x60mm+ Khối lượng: ≤ 800g+ Mức cách li vào/ra: ≥ 2000Vrms+ Đáp ứng TC: UL5085-1/2; 2015/863/EU
2Biến áp phản hồi tín hiệu.5Chiếc+ Điện áp vào: ≥ 200V+ Điện áp ra: ≥ 7,5V+ Dòng tải: ≥ 100mA+ Kiểu chân: THP+ Kích thước: Không lớn hơn 35x30x25mm+ Đáp ứng tiêu chuẩn: EN60950
3Biến trở 10K/2W có khóa hãm.10Chiếc+ Kiểu biến trở: Tuyến tính+ Điện trở: 10kOhm ±10%+ Công suất: 2W+ Góc xoay: > 300o+ Tiêu chuẩn: MIL-R-94+ Nhiệt độ hđ: -40 ~ +125oC+ Đường kính trục: 6,5mm ±10%+ Kiểu khóa hãm: Đai ốc
4Biến trở 2,5K/2W có khóa hãm.10Chiếc+ Kiểu biến trở: Tuyến tính+ Điện trở: 2,5kOhm ±10%+ Công suất: 2W+ Góc xoay: > 300o+ Tiêu chuẩn: MIL-R-94+ Nhiệt độ hđ: -40 ~ +125oC+ Đường kính trục: 6,5mm ±10%+ Kiểu khóa hãm: Đai ốc
5Bộ cách li tín hiệu tương tự độ méo tuyến tính thấp.15Chiếc+ Số kênh: 1+ Kiểu loại: Cách li quang+ Độ méo tuyến tính: ≤ 0,01%+ Băng thông: ≥ 150kHz+ Mức trôi nhiệt: ± 0.005 %/°C+ Mức cách li: ≥ 4000Vrms+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 100°C+ Kiểu chân: SMD
6Bộ chuyển đổi ADC 16bits, 6 bộ chuyển đổi song song.6Chiếc+ Độ phân giải: 16 bits+ Số kênh: 6+ Số bộ chuyển đổi: 6+ Tốc độ: ≥ 220ksps+ Dải tín hiệu vào: ±10Vp+ Tích hợp nguồn tham chiếu+ Tích hợp bộ lọc LPF+ Tham số SNR: > 90dB+ Nguồn cung cấp: 5VDC+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ +1250C+ Kiểu chân: LQFP
7Bộ chuyển đổi ADC 16bits, 4 bộ chuyển đổi song song.6Chiếc+ Độ phân giải: 16 bits+ Số kênh: 4+ Số bộ chuyển đổi: 4+ Tốc độ: ≥ 220ksps+ Dải tín hiệu vào: ±10Vp+ Tích hợp nguồn tham chiếu+ Tích hợp bộ lọc LPF+ Tham số SNR: > 90dB+ Nguồn cung cấp: 5VDC+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ +1250C+ Kiểu chân: LQFP
8Bộ chuyển đổi tín hiệu ngẫu nhiên dải rộng.20Chiếc+ Tín hiệu đầu vào: Bất kỳ+ Tín hiệu đầu ra: Điện áp một chiều+ Dải tín hiệu vào: 0 ~ 2Vrms+ Băng thông ở 2Vrms: > 5MHz+ Độ méo tuyến tính: ≤ 0,02%+ Nguồn cung cấp: ±12VDC+ Nhiệt độ hđ: 00C ~ +700C+ Kiểu chân: SOIC
9Bộ dao động 25MHz/50ppm.5Chiếc+ Tần số: 25MHz±50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiễu pha rms: ≤ 1ps+ Nhiễu chu kỳ rms: ≤ 5ps+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SMD-4
10Bộ dao động 50MHz/50ppm.5Chiếc+ Tần số: 50MHz±50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiễu pha rms: ≤ 1ps+ Nhiễu chu kỳ rms: ≤ 5ps+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SMD-4
11Bộ đệm dịch mức điện áp 16 kênh.12Chiếc+ Số kênh: 8x2+ Mức điện áp 1: 2,7 ~ 3,6V+ Mức điện áp 2: 4,5 ~ 5,5V+ Đầu ra: 3 trạng thái - không đảo+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ +850C+ Kiểu chân: SSOP-48
12Bộ khuếch đại cách li chuyên dụng.15Chiếc+ Số kênh: 1+ Voffset: ≤ 350uV+ Méo tuyến tính: ≤ 0,005%+ Băng thông: ≥ 50kHz+ Điện áp nguồn: 5VDC+ Mức cách li: ≥ 3000Vrms+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SMD-8
13Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A.26Chiếc+ Số kênh: 2+ Điện cảm: 5,5mH+ Dòng tải: ≥ 5A+ Nhiệt độ hđ: -250C ~ 1250C+ Kiểu chân: THP
14Bộ lọc tín hiệu 2 kênh.10Chiếc+ Số kênh: 2+ Điện trở kênh: 1Ohm+ Dòng tải max: 200mA+ Điện áp max: 5V+ Kiểu chân: SMD1210-4
15Bộ nhớ DRAM 64Mbits.10Chiếc+ Kiểu bộ nhớ: Đồng bộ+ Dung lượng: 64Mbits+ Giao tiếp: Song song+ Độ rộng bus dữ liệu: 16bits+ Xung nhịp hỗ trợ: 133, 143, 166, 200 (MHz)+ Sườn xung tham chiếu: Dương+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ +850C+ Kiểu chân: TSOP-54
16Bộ nhớ FLASH 512Mb10Chiếc+ Kiểu bộ nhớ: NOR+ Dung lượng: 512Mbits+ Giao tiếp: SPI+ Xung nhịp hỗ trợ: 90/133 (MHz)+ Giao thức hỗ trợ: STR/DTR+ Vùng nhớ OTP: ≥ 32bytes+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ +850C+ Kiểu chân: SOIC-16
17Bộ so sánh ngưỡng thấp 2 kênh.12Chiếc+ Số kênh: 2+ Kiểu đầu vào: vi sai+ Voffset:
18Bộ so sánh ngưỡng thấp 4 kênh.12Chiếc+ Số kênh: 4+ Kiểu đầu vào: vi sai+ Voffset:
19Bộ xử lý và chuyển đổi tín hiệu cảm biến sine/cosine chuyên dụng.6Chiếc+ Dữ liệu chuyển đổi: vị trí góc, tốc độ góc+ Băng thông: ≥ 10kHz+ Độ phân giải: 16bits+ Sai số vị trí:
20Cầu chì 100A/100V.15Chiếc+ Dòng định mức: 100A+ Điện áp: ≥ 100V+ Kiểu lắp: vặn bu-lông
21Cầu chì 10A/100V.15Chiếc+ Dòng định mức: 10A+ Điện áp: ≥ 100V+ Kiểu lắp: vặn bu-lông hoặc cài
22Cầu chì 20A/100V.15Chiếc+ Dòng định mức: 20A+ Điện áp: ≥ 100V+ Kiểu lắp: vặn bu-lông
23Cầu chì 40A/100V.15Chiếc+ Dòng định mức: 40A+ Điện áp: ≥ 100V+ Kiểu lắp: vặn bu-lông
24Cầu chì PTC 1,1A/16V.12Chiếc+ Dòng định mức: 1,1A+ Điện áp: ≥ 16VDC+ Kiểu chân: SMD1812
25Cầu chì PTC 3A/72V12Chiếc+ Dòng định mức: 3A+ Điện áp: ≥ 72VDC+ Kiểu chân: THP
26Chip FPGA 16000 cổng logic, tốc độ 400MHz.10Chiếc+ Điện áp lõi: 1.2V+ Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V+ Số phần tử logic: 16000+ Xung nhịp lõi: 400MHz + Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1000C+ Dung lượng bộ nhớ RAM: > 64Kbyte+ Số chân I/O: ≥ 175+ Kiểu chân: FBGA
27Chip mảng logic > 200 phân tử, độ trễ 10Chiếc+ Số phần tử logic: > 200+ Độ trễ:
28Công tắc SPDT On-On 5A/120V.5Chiếc+ Kiểu mạch: SPDT On-On+ Điện áp: 120V+ Dòng tải: 5A+ Vật liệu tiếp điểm: Bạc+ Điện trở tiếp điểm: ≤ 10mΩ+ Đường kính ren: 12mm±5%+ Chiều dài tay cầm: 17,5mm±5%+ Kích thước thân:
29Darlington NPN 10A/100V.45Chiếc+ Kiể loại: Darlington NPN+ Dòng tải max: 100A+ Điện áp: 100V+ Hệ số hFE ở dòng tải max ≥ 500+ Nhiệt độ hđ max: 150oC+ Kiểu chân: TO-247
30Darlington PNP 10A/100V45Chiếc+ Kiể loại: Darlington PNP:+ Dòng tải max: 100A+ Điện áp: 100V+ Hệ số hFE ở dòng tải max ≥ 500+ Nhiệt độ hđ max: 150oC+ Kiểu chân: TO-247
31Điện trở chính xác 1K 0,25W/0,1%-50ppm.100Chiếc+ Trị số: 1K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
32Điện trở chính xác 2,2K 0,25W/0,1%-50ppm.50Chiếc+ Trị số: 2,2K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
33Điện trở chính xác 4,7K 0,25W/0,1%-50ppm.50Chiếc+ Trị số: 4,7K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
34Điện trở chính xác 10K 0,25W/0,1%-50ppm.50Chiếc+ Trị số: 10K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
35Điện trở chính xác 22K 0,25W/0,1%-50ppm.120Chiếc+ Trị số: 22K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C+ Trị số: 100K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
36Điện trở chính xác 100K 0,25W/0,1%-50ppm.50Chiếc+ Trị số: 100K+ Sai số: ≤ 0,1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/oC+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: SMD1206+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1550C
37Điện trở công suất 15W.25Chiếc+ Trị số: 10R+ Sai số: ≤ 10%+ Công suất: 15W+ Kiểu chân: THP
38Điện trở công suất 1W.53Chiếc+ Trị số: 1K+ Sai số: ≤ 5%+ Công suất: 1W+ Kiểu chân: SMD
39Điện trở công suất 25W.25Chiếc+ Trị số: 270R+ Sai số: ≤ 10%+ Công suất: 25W+ Kiểu chân: SMD
40Điện trở công suất 2W.53Chiếc+ Trị số: 2,2K+ Sai số: ≤ 5%+ Công suất: 2W+ Kiểu chân: THP
41Điện trở công suất 5W.18Chiếc+ Trị số: 100R+ Sai số: ≤ 10%+ Công suất: 5W+ Kiểu chân: THP
42Điện trở công suất 10W.10Chiếc+ Trị số: 50R+ Sai số: ≤ 10%+ Công suất: 10W+ Kiểu chân: THP
43Điện trở mảng 1Kx8 16SOIC.117Chiếc+ Kiểu loại: trở mảng cách li+ Số điện trở: 8+ Trị số: 1K±2%+ Công suất: ≥ 100mW/trở+ Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/0C+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1250C+ Kiểu chân: SOIC-16
44Điện trở mảng chính xác 0,1% 10Kx8.24Chiếc+ Kiểu loại: trở mảng cách li+ Số điện trở: 8+ Trị số: 10K±0,1%+ Công suất: ≥ 100mW/trở + Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1250C+ Kiểu chân: SOIC-16
45Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1%.25Chiếc+ Kiểu loại: điện trở phân áp+ Số điện trở: 2+ Trị số: 1kΩ ± 0,1%+ Công suất: ≥ 100mW/trở + Sai số tỉ lệ: 0,05%+ Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1250C+ Nhiễu:
46Điện trở SMD1206 1/4W.1.279Chiếc+ Điện trở: 1K±5%+ Kiểu chân: SMD1206
47Điện trở SMD1210.105Chiếc+ Điện trở: 100Ω±5%+ Kiểu chân: SMD1206
48Diode chỉnh lưu 1A/100V.85Chiếc+ Dòng tải: 1A+ Điện áp Vrms: ≥ 100V+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 150°C+ Kiểu chân: DO-204
49Diode chỉnh lưu 3A/100V.96Chiếc+ Dòng tải: 3A+ Điện áp Vrms: ≥ 100V+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 150°C+ Kiểu chân: DO-201
50Diode chỉnh lưu 5A/500V.25Chiếc+ Dòng tải: 5A+ Điện áp Vrms: ≥ 500V+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 150°C+ Kiểu chân: DO-201
51Diode chống sét 400V/500W.77Chiếc+ Điện áp bảo vệ: 400V+ Công suất tối đa: 500W+ Thời gian đáp ứng:
52Diode chống sét 6,8V/500W.56Chiếc+ Điện áp bảo vệ: 6,8V+ Công suất tối đa: 500W+ Thời gian đáp ứng:
53Diode Schottky 15A/600V.119Chiếc+ Dòng tải: 15A+ Điện áp đỉnh: 600V+ Thời gian phục hồi:
54Diode xung 2A/100V.172Chiếc+ Dòng tải: 2A+ Điện áp Vrms: ≥ 100V+ Thời gian phục hồi: ≤ 500ns+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1500C+ Kiểu chân: THP
55Diode xung 30A/600V.73Chiếc+ Điện áp ngược tối đa: 600V+ Dòng tải: 30A+ Thời gian phục hồi: ≤ 100ns+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1500C+ Kiểu chân: TO220-2
56IC cách li 1 kênh tốc độ cao.86Chiếc+ Kiểu loại: Cách li quang+ Số kênh: 1+ Mức cách li: ≥ 3500Vrms+ Điện áp: 4,5V ~ 20V+ Kiểu đầu ra: Totem pole+ Ngưỡng mở đầu vào:
57IC cách li 2 kênh tốc độ cao.73Chiếc+ Kiểu loại: Cách li quang+ Số kênh: 2+ Mức cách li: ≥ 3500Vrms+ Điện áp: 2,7V ~ 5,5V+ Kiểu đầu ra: Totem pole+ Ngưỡng mở đầu vào:
58IC cách li 4 kênh hở collector.12Chiếc+ Kiểu loại: Cách li quang+ Số kênh: 4+ Mức cách li: ≥ 3500Vrms+ Điện áp max: ≥ 60V+ Kiểu đầu ra: Hở collector+ Dòng tải: ≥ 50mA+ Hệ số truyền dòng: ≥ 1,0+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1250C+ Kiểu chân: SOIC-16+ Kiểu chuyển mạch: 8:1+ Điện áp nguồn: 3V ~ 15V+ Kiểu đầu ra: 3 trạng thái+ Dòng tải đầu ra: ≥ 5mA+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOIC-16
59IC chuyển mạch đầu vào số 8 kênh.27Chiếc+ Kiểu chuyển mạch: 8:1+ Điện áp nguồn: 3V ~ 15V+ Kiểu đầu ra: 3 trạng thái+ Dòng tải đầu ra: ≥ 5mA+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOIC-16
60IC khuếch đại dòng 8 kênh.58Chiếc+ Số kênh: 8+ Điện áp nguồn: ≥ 50V+ Kiểu đầu ra: NPN hở collector+ Ngưỡng mở đầu vào: ≤ 1,5mA+ Dòng tải đầu ra: ≥ 500mA+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOIC-18
61IC khuếch đại thuật toán 2 kênh độ chính xác cao.29Chiếc+ Số kênh: 4+ Kiểu đầu ra: Rail-to-rail+ Điện áp max: 36V; ±18V+ Dòng tải: ≥ 50mA/kênh+ Băng thông: ≥ 1MHz+ Voffset: ≤ 150uV+ Mức trôi nhiệt: ≤ 0,3 uV/°C+ Mức chênh áp nguồn đầu ra không tải: ≤ 25mV+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1250C+ Kiểu chân: SOIC-14
62IC khuếch đại thuật toán 4 kênh độ chính xác cao.29Chiếc+ Số kênh: 4+ Kiểu đầu ra: Rail-to-rail+ Điện áp max: 36V; ±18V+ Dòng tải: ≥ 50mA/kênh+ Băng thông: ≥ 1MHz+ Voffset: ≤ 50uV+ Mức trôi nhiệt: ≤ 2,5 uV/°C+ Mức chênh áp nguồn đầu ra không tải: ≤ 10mV+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1250C+ Kiểu chân: SOIC-8
63IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1,5V/1,5A.25Chiếc+ Kiểu loại: ổn áp tuyến tính+ Điện áp vào: 2V ~ 5,5V + Điện áp ra: 1,5V±1,5%+ Mức ổn áp theo tải: 0,04%+ Dòng tải max: 1,5A+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1250C+ Kiểu chân: TO263-5
64IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3,3V/1,5A.25Chiếc+ Kiểu loại: ổn áp tuyến tính+ Điện áp vào: 3,7V ~ 7V + Điện áp ra: 3,3V±1,5%+ Mức ổn áp theo tải: 0,06%+ Dòng tải max: 1,5A+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1250C+ Kiểu chân: TO263-5
65IC tạo tín hiệu đường truyền RS232.12Chiếc+ Số kênh vào/ra: 2/2+ Ngưỡng thu: ≤ 500mV+ Tốc độ: ≥ 200Kbps+ Điện áp nguồn: 3 ~ 5,5V+ Điện áp vào max: ≥ 20V + Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOIC-16
66IC tạo tín hiệu đường truyền RS422.12Chiếc+ Số kênh vào/ra: 1/1+ Ngưỡng thu: ≤ 100mV+ Tốc độ: ≥ 2Mbps+ Điện áp nguồn: 4,75 ~ 5,5V+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOIC-14
67Module nguồn cách li DC/DC 5V/10W.8Chiếc+ Điện áp vào min: ≤ 18V+ Điện áp vào max: ≥ 35V+ Điện áp ra: 5V±3%+ Mức trôi nhiệt: ≤ ±0,2%/oC+ Mức cách li: ≥ 500V+ Công suất max: 10W+ Nhiễu đầu ra: 40mV+ Chống sốc: 100G/6ms+ Chống rung: 1~55Hz/1,52mm+ Tự khôi phục đầu ra sau khi quá tải.+ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn: IEC/EN/UL/CSA60950-1+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: DIP
68Module nguồn cách li DC/DC 5V/15W.6Chiếc+ Điện áp vào min: ≤ 20V+ Điện áp vào max: ≥ 55V+ Điện áp ra: 5V±3%+ Mức trôi nhiệt: ≤ ±1%/oC+ Nhiễu đầu ra: ≤ 75mVp-p+ Mức cách li: ≥ 2000V+ Công suất max: 15W+ Tự khôi phục đầu ra sau khi quá tải.+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: DIP
69Module nguồn cách li DC/DC 5V/1W.12Chiếc+ Điện áp vào: 4,5V~5,5V+ Điện áp ra: 5V+ Mức ổn áp theo tải: ≤ 15%+ Mức ổn áp theo nguồn vào: ≤ 1,5%+ Công suất: 1W+ Nhiễu đầu ra: ≤ 40mVp-p+ Bảo vệ ngắn mạch đầu ra+ Mức cách li: ≥ 1000Vrms+ Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: DIP
70Module nguồn cách li DC/DC 5V/6W.8Chiếc+ Điện áp vào min: ≤ 18V+ Điện áp vào max: ≥ 35V+ Điện áp ra: 5V±3%+ Mức trôi nhiệt: ≤ ±0,2%/oC+ Mức cách li: ≥ 500V+ Công suất max: 6W+ Nhiễu đầu ra: 40mV+ Chống sốc: 100G/6ms+ Chống rung: 1~55Hz/1,52mm+ Tự khôi phục sau khi quá tải.+ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn: EN/UL/CSA60950-1+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: DIP
71Module nguồn cách li DC/DC nguồn đối xứng 12V/2W.9Chiếc+ Điện áp vào: 4,5V ~ 5,5V+ Điện áp ra: ±12V+ Mức ổn áp theo nguồn vào: ≤ 1,5%+ Mức ổn áp theo tải: ≤10%+ Mức cách li: ≥ 1000V+ Công suất: 2W+ Hiểu suất: ≥ 80%+ Nhiễu đầu ra: ≤ 150mVp-p+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: DIP
72Module nguồn cách li DC/DC nguồn đối xứng 12V/1W.7Chiếc+ Điện áp vào: 4,5V ~ 5,5V+ Điện áp ra: ±12V+ Mức ổn áp theo nguồn vào: ≤ 1,2%+ Mức ổn áp theo tải: ≤ 5%+ Mức cách li: ≥ 1000V+ Công suất: 1W+ Hiệu suất: ≥ 85%+ Nhiễu đầu ra: ≤ 20mVp-p+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SIP
73Module nguồn DC/DC 10A, điện áp ra điều chỉnh 1~6V.6Chiếc+ Điện áp vào min: ≤ 4,5V+ Điện áp vào max: ≥ 12V+ Điện áp ra: 1V ~ 6V (±1,5%)+ Dòng tải max: 10A+ Mức ổn áp theo nguồn vào: ≤ 0,2%+ Mức ổn áp theo tải: ≤ 1%+ Hiệu suất: ≥ 90%+ Nhiễu đầu ra: ≤ 55mVp-p+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SIP
74Mosfet kênh N 10A/500V.48Chiếc+ Kiểu loại: Mosfet kênh N+ Dòng tải mosfet: ≥ 10A+ Dòng tải diode bảo vệ: ≥ 10A+ Điện áp max: ≥ 500V+ Điện áp Vgs max: ±30V+ Công suất tản nhiệt: ≥ 100W+ Điện trở mở: ≤ 250mΩ+ Độ trễ mở: ≤ 30ns+ Độ trễ đóng: ≤ 70ns+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1500C+ Kiểu chân: TO-252
75Mosfet kênh P 35A/150V.30Chiếc+ Kiểu loại: Mosfet kênh P+ Dòng tải mosfet: ≥ 35A+ Dòng tải diode bảo vệ: ≥ 35A+ Điện áp max: ≥ 150V+ Điện áp Vgs max: ±30V+ Công suất tản nhiệt: ≥ 275W+ Điện trở mở: ≤ 100mΩ+ Độ trễ mở: ≤ 1us+ Độ trễ đóng: ≤ 1us+ Nhiệt độ hđ: -550C ~ 1750C+ Kiểu chân: TO-3P
76Nguồn tham chiếu 4,096V sai số thấp.10Chiếc+ Nguồn vào: 4,3V ~ 5,5V+ Nguồn ra: 4,096V+ Sai số ổn áp:
77Rơ-le 24VDC 5A/125VDC 3PDT.24Chiếc+ Kiểu mạch: 3PDT+ Dòng tải: 5A+ Điện áp chuyển mạch: 125VDC+ Điện áp điều khiển: 19,2~26,4VDC + Vật liệu tiếp điểm: Bạc+ Điện trở tiếp điểm: ≤ 0,05Ω+ Khả năng chịu rung: ≥ 5G+ Khả năng chịu va đập: ≥ 15G+ Nhiệt độ hđ: -500C ~ 700C+ Kiểu chân: THP
78Rơ-le 24VDC 10A/250VAC – SPDT.24Chiếc+ Kiểu mạch: SPDT+ Dòng tải: 10A+ Điện áp chuyển mạch: 250VAC+ Điện áp điều khiển: 18 ~ 30VDC + Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim bạc+ Điện trở tiếp điểm: ≤ 0,1Ω+ Khả năng chịu rung: ≥ 5G+ Khả năng chịu va đập: ≥ 15G+ Nhiệt độ hđ: -250C ~ 850C+ Kiểu chân: THP
79Rơ-le 24VDC 20A/250VAC SPST-NO.15Chiếc+ Kiểu mạch: SPST-NO+ Dòng tải: 20A+ Điện áp chuyển mạch: 250VAC+ Điện áp điều khiển: 17~26VDC + Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim bạc+ Điện trở tiếp điểm: ≤ 0,1Ω+ Khả năng chịu rung: ≥ 5G+ Khả năng chịu va đập: ≥ 15G+ Nhiệt độ hđ: -200C ~ 600C+ Kiểu chân: THP
80Rơ-le bán dẫn 1 kênh 1A/60V.45Chiếc+ Kiểu rơ-le: Bán dẫn, cách li+ Kiểu mạch: SPST-NO + Dòng tải: 1A+ Điện áp: 60VDC+ Điện trở đóng mạch: 0,5Ω+ Mức cách li: 3750Vrms+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SMD-6
81Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V.55Chiếc+ Kiểu rơ-le: Bán dẫn, cách li+ Kiểu mạch: SPST-NO + Dòng tải: 400mA+ Điện áp: 60VDC+ Điện trở đóng mạch: 2Ω+ Mức cách li: 1500Vrms+ Nhiệt độ hđ: -400C ~ 850C+ Kiểu chân: SOP-4
82Transistor NPN 1A/00V.42Chiếc+ Kiểu loại: NPN+ Dòng tải: 1A+ Điện áp Vce: 100V+ Băng thông: 100MHz+ Hệ số hFE ở Ic = 1A: ≥ 80+ Nhiệt độ hđ: -650C ~ 1500C+ Kiểu chân: SOT-363
83Transistor PNP 1A/100V.42Chiếc+ Kiểu loại: PNP+ Dòng tải: 1A+ Điện áp Vce: 100V+ Băng thông: 100MHz+ Hệ số hFE ở Ic = 1A: ≥ 125+ Nhiệt độ hđ: -650C ~ 1500C+ Kiểu chân: SOT-363
84Tụ cao áp 10nF/2kV.103Chiếc+ Điện dung: 10nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
85Tụ cao áp 1nF/2kV.109Chiếc+ Điện dung: 1nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
86Tụ cao áp 22nF/2kV.60Chiếc+ Điện dung: 22nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
87Tụ cao áp 4,7nF/2kV.56Chiếc+ Điện dung: 4,7nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
88Tụ phim 0.024uF/400VDC.12Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 0,024uF±5%+ Điện áp: 400VDC+ Kiểu chân: THP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 105°C+ Kiểu chân: THP
89Tụ phim 0.24uF/400VDC.12Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 0,24uF±5%+ Điện áp: 400VDC+ Kiểu chân: THP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 105°C+ Kiểu chân: THP
90Tụ phim 2uF/400VDC.8Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 2uF±10%+ Điện áp: 400VDC+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 105°C+ Kiểu chân: THP
91Tụ phim 30uF/500VDC.15Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 30uF±10%+ Điện áp: 500VDC+ Đáp ứng tiêu chuẩn UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 85°C+ Kiểu chân: THP
92Tụ gốm chính xác cao 0,1uF/1%.185Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 0,1uF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±120ppm/oC+ Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
93Tụ gốm chính xác cao 10nF/1%.300Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 10nF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC+ Hệ số tiêu tán: 0,02%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
94Tụ gốm độ chính xác cao 100pF/1%.320Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 100pF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC+ Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
95Tụ gốm độ chính xác cao 1nF/1%.270Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 1nF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC+ Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
96Tụ gốm độ chính xác cao 220pF/1%.100Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 220pF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC+ Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
97Tụ gốm độ chính xác cao 470pF/1%.100Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 470pF±1%+ Điện áp: 50VDC+ Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC+ Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD1206
98Tụ gốm SMD1206/0,1uF.633Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 0,1uF±10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
99Tụ gốm SMD1206/10nF.422Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 10nF±10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
100Tụ gốm SMD1206/10pF.400Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 10pF±10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
101Tụ gốm SMD1206/1uF.774Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 1uF±10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
102Tụ hóa 1000uF/35V.81Chiếc+ Kiểu loại: Tụ hóa+ Điện dung: 1000uF±20%+ Điện áp: 35VDC+ Dòng rò ở 20oC: 350uA+ Hiệu suất tiêu tán: ≤ 0,12%+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 105°C+ Chiều cao: ≤ 15mm+ Kiểu chân: THP
103Tụ hóa 220uF/250V hiệu suất cao.12Chiếc+ Kiểu loại: Tụ hóa+ Điện dung: 220uF±20%+ Điện áp: 250VDC+ Dòng rò ở 20oC: 700uA+ Hiệu suất tiêu tán: ≤ 0,15%+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 85°C+ Chiều cao: ≤ 25mm+ Kiểu chân: THP
104Tụ hóa 270uF/450V hiệu suất cao.6Chiếc+ Kiểu loại: Tụ hóa+ Điện dung: 270uF±20%+ Điện áp: 450VDC+ Dòng rò ở 20oC: 1,04mA+ Hệ số tiêu tán: ≤ 0,2%+ Nhiệt độ hđ: -25°C ~ 85°C+ Chiều cao: ≤ 30mm+ Kiểu chân: THP
105Tụ nhôm SMD220uF/50V.160Chiếc+ Kiểu loại: Tụ hóa+ Điện dung: 220uF±20%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Chiều cao: 10,5mm+ Kiểu chân: SMD
106Tụ gốm SMD1206/1nF.216Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 1nF±10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
107Tụ phim 10uF/400V.10Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 10uF±5%+ Điện áp: 400VDC+ Hệ số tiêu tán: ≤ 0,1%+ Đáp ứng tiêu chuẩn UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 105°C+ Kiểu chân: THP
108Tụ phim 1uF/630V.54Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 1uF±20%+ Điện áp: 630VDC+ Hệ số tiêu tán: ≤ 0,1%+ Đáp ứng tiêu chuẩn UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -40°C ~ 110°C+ Kiểu chân: THP
109Tụ phim 0,5uF/400V.30Chiếc+ Kiểu loại: Tụ phim+ Điện dung: 0,5uF±10%+ Điện áp: 400VDC+ Hệ số tiêu tán: ≤ 0,1%+ Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 100°C+ Kiểu chân: THP
110Tụ tantalum 22uF/25V.24Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 22uF±10%+ Điện áp: 25VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD2312
111Tụ tantalum 100uF/16V.147Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 100uF±10%+ Điện áp: 16VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD2917
112Tụ Tantalum 10uF/35V.248Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 10uF±10%+ Điện áp: 35VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD2312
113Tụ Tantalum 47uF/35V.231Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 47uF±10%+ Điện áp: 35VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC+ Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C+ Kiểu chân: SMD2917
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư điện, điện tử33
2 Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành 1 Kỹ sư điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->