Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:08:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9509495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.443.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.131.329.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021 Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/08/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu là máy chiếu, máy tính bàn và các hàng hóa còn lại phải nộp cùng E-HSDT hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa có số thứ tự từ 1 đến 19 trong bảng theo bảng 01A Chương IV, bàn ghế học sinh hình khối (STT45), giá để đồ chơi và học liệu (STT50), tủ trưng bày (tủ ốp tường) (STT 51). - Giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền đối với các ấn phẩm tranh ảnh chào thầu môn: Tiếng việt (lớp 1), tập viết (lớp 1), con người và sức khỏe (lớp 1), bộ tranh danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (lớp 1), bộ tranh danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (lớp 1), Môn tự nhiên và xã hội (lớp 2), đạo đức (lớp 2), giáo dục thể chất (lớp 2), lịch sử và địa lý (lớp 6), giáo dục công dân (lớp 6), khoa học tự nhiên (lớp 6), môn giáo dục thể chất (lớp 6). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Quảng Ninh quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu - huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ dân phố Hùng Phú, Thị Trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 39 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chủ trì Hội nghị | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc Phòng Lãnh Đạo | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế học sinh rời hai chỗ ngồi | 74 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh rời hai chỗ ngồi | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn inox chia thức ăn | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn để máy vi tính | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn họp phòng Đảng, Đoàn Chữ U | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế kidsmart Mầm non | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn ghế cho trẻ | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế hội trường | 208 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 16 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng trang phục phòng Nghệ thuật | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ cá nhân cho trẻ 20 cánh | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ cơm ga 10 khay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng xoong, nồi, chén bát | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá vẽ cho trẻ | 13 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giá góc | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng chống lóa | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ hóa chất lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ hóa chất lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Quạt cây | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quạt cây | 28 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tivi | 19 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá treo máy chiếu D1.2 mét | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây cáp VGA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Màn chiếu treo | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy vi tính xách tay | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính bàn | 88 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy in | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bếp ga công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị phục vụ phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cỏ nhân tạo | 150 | M2 | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy đi bộ trên không kép | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xà đu tay | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bập bênh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ nhà khối ngoài trời Cầu trượt 4 máng trượt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ vận động thể chất đa năng chữ A | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ đồ chơi phát triển vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ đèn xanh đèn đỏ chơi ATGT | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn ghế học sinh hình khối | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giá treo máy chiếu D1.2 mét | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dây cáp VGA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Màn chiếu treo | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ trưng bày (ốp tường) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nhà bóng mini | 1 | Bể | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tập gym 1 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tập gym 2 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tập gym 3 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tập gym 4 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tập gym 5 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thú Nhún | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế đá | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mô hình đồng hồ | 63 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tranh bộ mẫu chữ dạy tập viết | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tranh bộ chữ dạy tập viết | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Thanh phách | 63 | Cặp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Song loan | 63 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bảng vẽ cá nhân | 63 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 63 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ tranh: Thật thà | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 63 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Mô hình đồng hồ | 124 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ chai và ca 1 lít | 124 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 124 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ mẫu chữ viết | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tranh Bộ xương | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tranh Hệ cơ | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ tranh Bốn mùa | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 124 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ tranh về quê hương em | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 124 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Thanh phách | 62 | Cặp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Song loan | 62 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Trống nhỏ | 62 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 62 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bục đặt mẫu | 62 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đồng hồ bấm giây | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Còi | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Thước dây 10m | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bóng ném | 62 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Quả bóng đá | 62 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Quả bóng rổ | 62 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Dây nhảy tập thể | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cờ lệnh thể thao | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ tranh Tình bạn | 62 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 40 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 20 | Tập | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 20 | Tập | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Atlat địa lí Việt Nam | 20 | Tập | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Địa bàn | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Nhiệt kế | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Thước dây | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Hộp mẫu các loại vải | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ). | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Nến (Parafin) rắn | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Chậu thủy tinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Cốc loại 1 lít | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Ống đong hình trụ 100ml | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Thìa café nhỏ | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Phễu chiết hình quả lê | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Kính lúp | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Kim mũi mác | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Panh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Dao cắt tiêu bản | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Pipet | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Cồn đốt | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Chậu lồng (Bôcan) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Phễu thuỷ tinh loại to | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Kéo cắt cành | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Cặp ép thực vật | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Thanh nam châm | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Đèn cồn | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Lưới thép | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Áo choàng | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Kính bảo vệ mắt không màu | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Chổi rửa ống nghiệm | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 20 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Quả bóng ném | 100 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Đồng hồ bấm giây | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Còi | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Thước dây | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Thanh phách | 100 | Cặp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Trống nhỏ | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Tam giác chuông (Triangle) | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Trống lục lạc (Tambourine) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9509495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.443.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.131.329.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi