Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943990-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210909180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:08:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9509495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.443.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.131.329.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị các trường học năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh , địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/08/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu là máy chiếu, máy tính bàn và các hàng hóa còn lại phải nộp cùng E-HSDT hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa có số thứ tự từ 1 đến 19 trong bảng theo bảng 01A Chương IV, bàn ghế học sinh hình khối (STT45), giá để đồ chơi và học liệu (STT50), tủ trưng bày (tủ ốp tường) (STT 51). - Giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền đối với các ấn phẩm tranh ảnh chào thầu môn: Tiếng việt (lớp 1), tập viết (lớp 1), con người và sức khỏe (lớp 1), bộ tranh danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (lớp 1), bộ tranh danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (lớp 1), Môn tự nhiên và xã hội (lớp 2), đạo đức (lớp 2), giáo dục thể chất (lớp 2), lịch sử và địa lý (lớp 6), giáo dục công dân (lớp 6), khoa học tự nhiên (lớp 6), môn giáo dục thể chất (lớp 6).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Quảng Ninh quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu - huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ dân phố Hùng Phú, Thị Trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn hội trường39CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
2Bàn chủ trì Hội nghị3CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
3Bàn làm việc Phòng Lãnh Đạo1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
4Bàn ghế học sinh rời hai chỗ ngồi74BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
5Bàn ghế học sinh rời hai chỗ ngồi15BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
6Bàn ghế giáo viên10CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
7Bàn inox chia thức ăn9CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
8Bàn để máy vi tính40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
9Bàn họp phòng Đảng, Đoàn Chữ U1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
10Bàn ghế kidsmart Mầm non10BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
11Bàn ghế cho trẻ35BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
12Ghế hội trường208CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
13Tủ đựng tài liệu16CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
14Tủ đựng trang phục phòng Nghệ thuật2CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
15Tủ cá nhân cho trẻ 20 cánh10CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
16Tủ cơm ga 10 khay1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
17Tủ đựng xoong, nồi, chén bát5CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
18Giá vẽ cho trẻ13CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
19Giá góc9CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
20Bảng chống lóa9CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
21Bộ hóa chất lớp 81BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
22Bộ hóa chất lớp 91BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
23Quạt cây6CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
24Quạt cây28CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
25Tivi19CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
26Máy chiếu1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
27Giá treo máy chiếu D1.2 mét1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
28Dây cáp VGA1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
29Màn chiếu treo1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
30Máy vi tính xách tay10CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
31Máy tính bàn88BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
32Máy in3CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
33Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn3CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
34Bếp ga công nghiệp1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
35Thiết bị phục vụ phòng âm nhạc1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
36Cỏ nhân tạo150M2Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
37Máy đi bộ trên không kép2BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
38Xà đu tay2BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
39Bập bênh2CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
40Bộ nhà khối ngoài trời Cầu trượt 4 máng trượt1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
41Bộ vận động thể chất đa năng chữ A1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
42Bộ đồ chơi phát triển vận động liên hoàn1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
43Bộ đèn xanh đèn đỏ chơi ATGT1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
44Nhà bóng1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
45Bàn ghế học sinh hình khối8BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
46Máy chiếu1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
47Giá treo máy chiếu D1.2 mét1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
48Dây cáp VGA1BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
49Màn chiếu treo1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
50Giá để đồ chơi và học liệu.1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
51Tủ trưng bày (ốp tường)1CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
52Nhà bóng mini1BểMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
53Bộ tập gym 11CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
54Bộ tập gym 21CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
55Bộ tập gym 31CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
56Bộ tập gym 41CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
57Bộ tập gym 51CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
58Thú Nhún5CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
59Ghế đá5CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
60Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
61Bộ thiết bị dạy phép tính63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
62Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
63Mô hình đồng hồ63ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
64Tranh bộ mẫu chữ dạy tập viết63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
65Tranh bộ chữ dạy tập viết63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
66Bộ chữ học vần biểu diễn63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
67Tranh: Bộ mẫu chữ viết63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
68Tranh: Bộ chữ dạy tập viết63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
69Bộ sa bàn giáo dục giao thông63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
70Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
71Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
72Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
73Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
74Thanh phách63CặpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
75Song loan63CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
76Bảng vẽ cá nhân63CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
77Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)63CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
78Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN)63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
79Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB)63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
80Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD)63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
81Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
82Bộ tranh: Yêu gia đình63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
83Bộ tranh: Thật thà63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
84Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
85Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
86Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
87Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
88Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
89Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
90Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản63BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
91Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
92Mô hình đồng hồ124ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
93Bộ chai và ca 1 lít124BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
94Bộ mẫu chữ cái viết hoa124BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
95Bộ mẫu chữ viết62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
96Bộ tranh các thế hệ trong gia đình62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
97Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
98Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
99Tranh Bộ xương62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
100Tranh Hệ cơ62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
101Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
102Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
103Bộ tranh Bốn mùa62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
104Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
105Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp124BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
106Bộ sa bàn giáo dục giao thông62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
107Bộ tranh về quê hương em62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
108Bộ tranh về lòng nhân ái62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
109Bộ tranh về đức tính chăm chỉ62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
110Bộ tranh về đức tính trung thực124BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
111Bộ tranh về ý thức trách nhiệm62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
112Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
113Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
114Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
115Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
116Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
117Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
118Thanh phách62CặpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
119Song loan62CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
120Trống nhỏ62CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
121Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)62CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
122Bục đặt mẫu62CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
123Đồng hồ bấm giây62ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
124Còi62ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
125Thước dây 10m62ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
126Bóng ném62QuảMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
127Quả bóng đá62QuảMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
128Quả bóng rổ62QuảMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
129Dây nhảy tập thể62ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
130Cờ lệnh thể thao62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
131Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
132Bộ tranh Tình bạn62BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
133Bộ thiết bị dạy hình học trực quan20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
134Bộ thiết bị dạy hình học phẳng20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
135Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
136Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn)20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
137 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị)20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
138Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
139Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
140Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
141Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
142Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
143Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
144Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại40BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
145Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
146Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
147Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
148Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
149Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
150Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
151Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
152Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
153Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
154Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
155Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
156Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
157Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
158Tranh về hiện tượng tạo núi20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
159Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây40TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
160Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
161Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
162Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
163Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
164Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
165Tập bản đồ Địa lí đại cương20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
166Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
167Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
168Bản đồ hình thể bán cầu Tây20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
169Bản đồ hình thể bán cầu Đông20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
170Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
171Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
172Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
173Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
174Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
175Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
176Bản đồ phân bố dân cư thế giới20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
177Tập bản đồ Địa lí đại cương20TậpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
178Tập bản đồ thế giới và các châu lục20TậpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
179Atlat địa lí Việt Nam20TậpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
180Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
181Địa bàn20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
182Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam20HộpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
183Nhiệt kế20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
184Nhiệt - ẩm kế treo tường20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
185Thước dây20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
186Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.100BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
187Hộp mẫu các loại vải20HộpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
188Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
189Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
190Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
191Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
192Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
193Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
194Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
195Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
196Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
197Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
198Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
199Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
200Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
201Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
202Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
203Sơ đồ 5 giới sinh vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
204Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
205Tranh/ảnh về cấu tạo virus20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
206Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
207Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
208Tranh/ảnh về một số dạng nấm20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
209Sơ đồ các nhóm thực vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
210Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
211Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
212Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
213Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
214Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
215Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
216Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
217Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
218Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
219Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
220Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
221Tranh/ảnh về Ngân Hà20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
222Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ).100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
223Cốc thuỷ tinh loại 250ml100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
224Nến (Parafin) rắn100HộpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
225Ống nghiệm100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
226Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
227Lọ thủy tinh miệng rộng100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
228Chậu thủy tinh20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
229Cốc loại 1 lít20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
230Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)20LọMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
231Ống đong hình trụ 100ml100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
232Thìa café nhỏ100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
233Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
234Phễu chiết hình quả lê20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
235Đũa thủy tinh20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
236Giấy lọc20HộpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
237Kính lúp100CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
238Kim mũi mác20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
239Panh20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
240Dao cắt tiêu bản20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
241Pipet20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
242Đũa thủy tinh20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
243Đĩa kính đồng hồ20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
244Đĩa lồng (Pêtri)20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
245Cồn đốt20LọMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
246Chậu lồng (Bôcan)20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
247Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
248Phễu thuỷ tinh loại to20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
249Kéo cắt cành20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
250Cặp ép thực vật20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
251Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
252Thanh nam châm20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
253Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
254Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
255Giá để ống nghiệm40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
256Đèn cồn80CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
257Cốc thuỷ tinh loại 250ml40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
258Lưới thép40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
259Găng tay cao su40ĐôiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
260Áo choàng20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
261Kính bảo vệ mắt không màu40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
262Chổi rửa ống nghiệm40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
263Khay mang dụng cụ và hóa chất40CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
264Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
265Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
266Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng20TờMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
267Quả bóng ném100QuảMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
268Đồng hồ bấm giây20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
269Còi20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
270Thước dây20ChiếcMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
271Thanh phách100CặpMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
272Trống nhỏ40BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
273Tam giác chuông (Triangle)40BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
274Trống lục lạc (Tambourine)20CáiMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
275Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình20BộMô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9509495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.443.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.131.329.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.53
2 Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình thiết bị giáo dục, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->