Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị và dịch vụ hệ thống hội nghị, giao ban trực tuyến tại phòng họp đầu cầu UBND huyện, Huyện ủy và phòng họp điểm cầu các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị và dịch vụ hệ thống hội nghị, giao ban trực tuyến tại phòng họp đầu cầu UBND huyện, Huyện ủy và phòng họp điểm cầu các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 22:35:00 đến ngày 2020-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,599,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tivi LED 65inch 4K | 2 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | Điểm cầu trung tâm - Phòng họp UBND huyện (Từ Stt 1 đến stt 16) | |
| 2 | Case CPU tích hợp phần mềm vận hành hội nghị trực tuyến (Vmeet) hỗ trợ liên thông cấp tỉnh | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Card Capture SDI 4K Capture | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Camera quay, quét điều kiển từ xa 'PTZ Pro 2 | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Micro hội nghị | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Máy tính xách tay tích hợp phần mềm VMEET cho cán bộ phụ trách điều hành họp | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Tủ Rack Cabinet Tower/Wallmount | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ chia tín hiệu âm thanh (1 in 4 out ) | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Dây âm thanh 1 đầu Jack Hoa sen RCA | 2 | Sợi | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 3 | Sợi | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt vận hành, test thử, bảo hành hệ thống điểm cầu Trung tâm | 1 | Điểm | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Dây HDMI dài 5 m | 2 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Dây Chuẩn USB 15m | 1 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Dây VGA 5m | 1 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Giá treo ti vi 65 inch | 2 | bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Tivi LED 65inch 4K | 2 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | Điểm cầu trung tâm - Phòng họp huyện ủy (Từ Stt 17 đến stt 35) | |
| 18 | Case CPU tích hợp phần mềm vận hành hội nghị trực tuyến (Vmeet) hỗ trợ liên thông cấp tỉnh | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Card Capture SDI 4K Capture | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Camera quay, quét điều kiển từ xa 'PTZ Pro 2 | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Micro hội nghị | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Máy tính xách tay tích hợp phần mềm VMEET cho cán bộ phụ trách điều hành họp | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Tủ Rack Cabinet Tower/Wallmount | 1 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Amply hội nghị chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Loa hội nghị treo tường | 4 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Dây loa treo tường | 100 | mét | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bộ chia tín hiệu âm thanh (1 in 4 out ) | 1 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Dây âm thanh 1 đầu Jack Hoa sen RCA | 2 | Sợi | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 3 | Sợi | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt vận hành, test thử, bảo hành hệ thống điểm cầu Trung tâm | 1 | Điểm | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Dây HDMI dài 5 m | 2 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Dây Chuẩn USB 15m | 1 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Dây VGA 5m | 1 | Dây | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Giá treo ti vi 65 inch | 2 | bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Tivi LED 55inch 4K | 33 | Chiếc | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | Điểm cầu trung tâm - Phòng họp UBND các xã, thị trấn trên địa bàn (Từ Stt 36 đến stt 43) | |
| 37 | Case CPU tích hợp phần mềm vận hành hội nghị trực tuyến (Vmeet) hỗ trợ kết nối hình ảnh ( hỗ trợ kết nối Card chuyển đổi Cạc Capture hình ảnh) | 33 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Camera hội nghị | 33 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Micro cổ ngỗng | 33 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Loa hội nghị 'Multimedia Speakers | 33 | Bộ | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Tủ Rack Cabinet | 33 | Cái | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt vận hành, test thử, bảo hành hệ thống các điểm cầu xã (Trọn gói) | 33 | Điểm | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Vật tư phụ kiện đi kèm | 33 | Hệ thống | Theo yều câu tại mục 2.2. Yêu cầu về tính đáp ứng kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi