Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm trang thiết bị cho trường Cao đẳng Y tế, các đơn vị thuộc UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các sở, ngành, cơ quan trên địa bàn tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018181-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm trang thiết bị cho trường Cao đẳng Y tế, các đơn vị thuộc UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các sở, ngành, cơ quan trên địa bàn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210807831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp tại các đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:56:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,823,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Mua sắm trang thiết bị cho trường Cao đẳng Y tế, các đơn vị thuộc UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các sở, ngành, cơ quan trên địa bàn tỉnh
Mua sắm tải sản công theo phương thức tập trung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp tại các đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: không có * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: không có * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp đầy đủ catalogue tất cả các hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu; - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập).
E-CDNT 12.2
- Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn 16bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
2Máy tính xách tay 12bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
3Máy photocopy 11cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
4Máy tính để bàn 22bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
5Máy in 11bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
6Máy tính xách tay 25cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
7Máy tính để bàn 38bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
8Máy photocopy 21cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
9Máy in 63cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
10Máy tính xách tay 35cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
11Máy in 25cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
12Máy photocopy 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
13Máy tính để bàn 41bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
14Máy tính xách tay 47cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
15Máy in 32cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
16Máy in 33cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
17Máy tính xách tay 52cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
18Máy tính để bàn 53bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
19Máy Photocopy 41cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
20Máy tính để bàn 65bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
21Máy in 33cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
22Máy tính để bàn 73cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
23Máy tính xách tay 61cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
24Máy photocopy 51cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
25Máy chiếu 11bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
26Máy in 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
27Máy tính xách tay 71cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
28Máy tính để bàn 51bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
29Máy tính để bàn 85bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
30Máy in 42bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
31Máy tính xách tay 82bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
32Máy tính để bàn 95bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
33Máy tính xách tay 91bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
34Máy tính xách tay 101bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
35Máy photocopy 62cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
36Máy tính xách tay 1110cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
37Máy tính để bàn 105bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
38Máy in 53cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
39Máy tính để bàn 111bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
40Máy tính để bàn 102bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
41Máy tính để bàn 104bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
42Máy tính để bàn 103cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
43Máy in 61cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
44Máy photocopy 71cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
45Máy tính để bàn 102cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
46Máy in 61cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
47Máy chiếu 21cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
48Máy in 15cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
49Máy tính để bàn 235cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
50Máy in 71cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
51Máy in 54cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
52Máy photocopy 61cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
53Máy chiếu 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
54Máy Photocopy 71cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
55Máy chiếu 41cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
56Máy photocopy 72cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
57Máy tính để bàn 1210cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
58Máy in 610cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
59Máy tính để bàn 135cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
60Máy tính bảng Ipad4cáiMáy tính để bàn 1 Quy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
61Máy tính xách tay 1210cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
62Máy chủ 11cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
63Máy in 85cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
64Máy in 91cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
65Máy chiếu 51cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
66Máy scan1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
67Máy tính để bàn 143cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
68Máy chiếu 62cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
69Máy in 13cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
70Máy photocopy 61cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
71Dàn âm ly hội trường2bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
72Máy tính để bàn 1515bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
73Máy tính xách tay 133bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
74Ti vi 43 inch Smart TV3bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
75Máy chiếu 71bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
76Máy photocopy 81cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
77Máy in 102cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
78Máy tính để bàn 164bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
79Máy tính xách tay 141bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
80Máy in 111bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
81Máy chiếu 82bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
82Ti vi2bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
83Máy chủ 21bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
84Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
85Cáp mạng RJ45 AMP1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
86Đầu mạng RJ45 AMP1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
87Tai nghe20bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
88Máy tính để bàn 1720cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
89Bàn ghế máy tính21cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
90Máy chủ 21bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
91Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
92Cáp mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
93Đầu mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
94Tai nghe 110cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
95Máy tính để bàn 1720bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
96Bàn ghế máy tính21bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
97Máy chủ 21bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
98Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
99Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
100Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
101Tai nghe20cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
102Máy tính để bàn 1820bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
103Bàn ghế máy tính21cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
104Bàn ghế học sinh100bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
105Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
106Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
107Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
108Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
109Tai nghe20cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
110Máy tính để bàn 1920cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
111Bàn ghế máy tính10bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
112Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bôhQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
113Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
114Bộ chia mạng - Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
115Cáp mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
116Đầu nối mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
117Tai nghe20cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
118Máy tính để bàn 1920bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
119Bàn ghế máy tính10bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
120Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
121Máy chủ 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
122Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
123Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
124Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
125Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
126Máy tính để bàn 2023bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
127Bàn ghế máy tính23bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
128Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
129Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
130Máy tính để bàn 2120bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
131Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
132Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
133Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
134Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
135Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
136Bàn ghế máy vi tính giáo viên1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
137Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
138Máy tính để bàn 2120bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
139Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
140Cáp mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
141Đầu mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
142Tai nghe10bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
143Bàn ghế máy vi tính học sinh10bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
144Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
145Máy chủ 31bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
146Máy tính để bàn 2120bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
147Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
148Cáp mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
149Đầu mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
150Tai nghe10bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
151Bàn ghế máy vi tính học sinh10bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
152Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
153Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
154Máy tính để bàn 2120bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
155Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
156Cáp mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
157Đầu mạng1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
158Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
159Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
160Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
161Máy chủ 31bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
162Máy tính để bàn 2120bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
163Swich 24 post 1000Mbps1bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
164Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
165Đầu mạng1cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
166Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
167Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
168Bàn ghế máy vi tính giáo viên1bộuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
169Máy chủ 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
170Máy tính để bàn 2120cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
171Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
172Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
173Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
174Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
175Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
176Bàn ghế máy vi tính giáo viên1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
177Máy chủ 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
178Máy tính để bàn 2120cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
179Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
180Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
181Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
182Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
183Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
184Bàn ghế máy vi tính giáo viên1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
185Máy chủ 31cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
186Máy tính để bàn 2120cáiuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
187Swich 24 post 1000Mbps1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
188Cáp mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
189Đầu mạng1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
190Tai nghe10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
191Bàn ghế máy vi tính học sinh10cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
192Bàn ghế máy vi tính giáo viên1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
193Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi (ghế rời có tựa)80cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
194Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi rời cỡ số 6 (gồm 1 bàn, 2 ghế)64bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
195Bàn ghế học sinh288bộQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
196Máy scan 02 mặt1cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
197Máy hủy giấy3cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
198Máy tính xách tay 153cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
199UPS 5K Online2cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
200Máy tính xách tay 162cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
201Bộ âm thanh di động phục vụ dạy trực tuyến2cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
202Máy in 121cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
203Máy in 135cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
204Máy tính để bàn 2241cáiQuy định tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V - Phần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc công nghệ thông tin33
2 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 03 nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử22
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->