Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế (lần 2), bao gồm 32 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016508-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế (lần 2), bao gồm 32 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20211014476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:53:00 đến ngày 2021-10-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,173,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,861,738 VNĐ ((Hai triệu tám trăm sáu mươi mốt nghìn bảy trăm ba mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7695633E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1543449E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.173.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 572.347.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược, điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc cơ khí- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỂN BẢO LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm vật tư y tế (lần 2), bao gồm 32 mặt hàng
Phê duyệt Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Bệnh viện YHCT Bảo Lộc năm 2021-2022(lần 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc - Địa chỉ: Số 38 Phạm Ngọc Thạch, Phường Lộc Sơn, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 02633.728.839 - Fax: 02633.726.544 - Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỂN BẢO LỘC , địa chỉ: 38 Phạm Ngọc Thạch, Phường Lộc Sơn, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc - Địa chỉ: Số 38 Phạm Ngọc Thạch, Phường Lộc Sơn, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 02633.728.839 - Fax: 02633.726.544 - Mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018.1. Đối với trang thiết bị y tế loại A:+ Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu số 03 quy định tại phụ lục IV ban hành kèm theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) và Tờ khai hải quan (sao y) 2. Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018:Nhà thầu phải nộp giấy phép nhập khẩu của Bộ Y Tế còn hiệu lực  Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) + Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu:  Nhà thầu phải nộp Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt)  Tờ khai hải quan (có dấu sao y của nhà thầu) 3. Đối với các loại hàng hóa không có bảng phân loại TTBYT do không được quy định là TTBYT : Nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan đồng thời cam kết các loại hàng hóa này hiện nay không được phân loại TTBYT và nhà thầu và nhà thầu sẽ cung cấp cho bên mời thầu bảng phân loại TTBYT sau khi cơ quan chức năng ban hành quy định mới 4. Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước:  Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu số 03 quy định tại phụ lục IV ban hành kèm theo nghị định 169/2018/NĐ-CP, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu ktcl theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu ktcltheo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu Quy định khác áp dụng theo TT 14/2020/TT-BYT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020, Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.861.738   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc - Địa chỉ: Số 38 Phạm Ngọc Thạch, Phường Lộc Sơn, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 02633.728.839 - Fax: 02633.726.544 - Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng. + Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng + Số điện thoại 02633816014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn hồng ngoạiH/150CáiBóng đèn hồng ngoạiNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
2Bông y tế 1kg(bông hút)Bịch /01 kg150kgBông hútNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
3Băng dính2.5cm x 5 m10Cuộn2.5cm x 5 mNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
4Bơm tiêm có kim 10ml/cc10ml/cc100Cái10ml/ccNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
5Bơm tiêm có kim 5ml/cc5ml/cc2.500Cái5ml/ccNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
6Chỉ tan tự nhiên 4.0Chỉ Chromic Catgut(1/2 CR 26mm, DEC 2(4/0) 75cm)500tépChỉ Chromic Catgut(1/2 CR 26mm, DEC 2(4/0) 75cm)Nhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
7Cồn 70 độ70°500lít70°Nhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
8Cồn 96%96°250lít96°Nhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
9Nước oxy già (H2O2 3%)3%15lít3%Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
10Glycerin 98%98%5lít98%Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
11Dây GarôDây10cáiDâyNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
12Dây oxy người lớn 2 nhánh2 nhánh10sợi2 nhánhNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
13Dây truyền dịch có kim bướmDây truyền dịch có kim bướm20CáiDây truyền dịch có kim bướmNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
14Dầu paraphinDầu paraphin120lítDầu paraphinNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
15Sáp ParaphinSáp Paraphin300kgSáp ParaphinNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
16Gel siêu âmGel siêu âm100lítGel siêu âmNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
17Giấy in máy xét nghiệm nước tiểu Misson 50057mm x 3015Cuộn57mm x 30Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
18Găng tay khám các sốGăng tay khám các số30.000ĐôiGăng tay khám các sốNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
19Găng tay vô khuẩn các sốGăng tay vô khuẩn các số500ĐôiGăng tay vô khuẩn các sốNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
20Phim X quang 30 x 4030x40 cm3.000phim30x40 cmNhóm 3 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
21Javel Natri hypoclorite NaCloJaven Natri hypochlorid NaClO150LítJaven Natri hypochlorid NaClONhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
22Khẩu trang y tếKhẩu trang y tế40.000CáiKhẩu trang y tếNhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
23PreseptSRP 25 (100 x 2.5g)500ViênSRP 25 (100 x 2.5g)Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
24Que đè lưỡiGỗ300cáiGỗNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
25Tube EDTA (huyết học)H/1003.000CáiH/100Nhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
26Ống nghiệm nhựa có nắp12 x 75mm3.000Ống12 x 75mmNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
27Ống nghiệm nhựa không nắp12 x 75mm10.000Ống12 x 75mmNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
28Ống nghiệm serum nắp đỏ6ml( 12 x 75mm)2.000Ống6ml( 12 x 75mm)Nhóm 5 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
29Lọ đựng nước tiểuDung tích 40 ml1.500lọDung tích 40 mlNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
30Đầu côn xanhĐầu côn xanh10.000CáiĐầu côn xanhNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
31Đầu côn vàngĐầu côn vàng10.000CáiĐầu côn vàngNhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
32Test kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn3M1243A500Miếng3M1243ANhóm 3 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7695633E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1543449E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.173.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 572.347.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược, điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc cơ khí- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->