Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm SARS-CoV-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023871-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm SARS-CoV-2
Số hiệu KHLCNT 20211000820
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 18:24:00 đến ngày 2021-10-19 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,315,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0319745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.063949E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các hóa chất, vật tư cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.588.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.763.176.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Y, Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Y, Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm SARS-CoV-2
Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm SARS-CoV-2
1 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia , địa chỉ: Số 13 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) + Bảo lãnh dự thầu + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc có xác nhận đã nộp của cơ quan có thẩm quyền trong 03 năm 2018, 2019, 2020 + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo qui định của Pháp luật, có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020 + Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT + Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự gói thầu trong thời gian 03 năm 2018, 2019, 2020 +Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt + Các mặt hàng chào thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về việc quản lý trang thiết bị y tế và Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 phải được cung cấp đầy đủ chứng từ hợp lệ, gồm: Tính hợp lệ của nhà thầu: Có đầy đủ giấy tiếp nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định. Tính hợp lệ của sản phẩm: Có bản phân loại trang thiết bị y tế từ một đơn vị đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế hoặc kết quả phân loại của các nước được thừa nhận kết quả phân loại theo quy định. *Các trang thiết bị loại A: phải có giấy công bố đủ tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. * Các trang thiết bị y tế loại B, C, D: phải có giấy phép nhập khẩu thuộc danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT. * Giấy phép nhập khẩu * Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) * Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương (nếu có) + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: nhà thầu nộp giấy phép lưu hành sản phẩm vật tư y tế theo thông tư 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002, nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016, còn hiệu lực, giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại chương V. - Bản cam kết xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận phân tích (CoA) đối với hàng hóa nhập khẩu; Phiếu xuất kho đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Bản kê khai nguồn gốc xuất xứ, thời gian sử dụng của hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Phải do nhà sản xuất phát hành kèm bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.315.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu35.000Ống- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Găng tay không bột size M/L174Hộp 50 đôi- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bộ quần áo phòng hộ840Bộ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Que lấy dịch tỵ hầu21.400Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Cồn y tế 70°C66Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Kit tách chiết acid Nucleic2.328Test- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Kit tách chiết RNA8Bộ 250 test- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Kit chạy định lượng One-Step RT-PCR12Bộ 500 Test- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Kit chạy định lượng one-step RT-PCR thế hệ 31Bộ 500 Test- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ kit xét nghiệm SARS-CoV-23Bộ 100 test- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Đầu côn có lọc 1000 µL84Hộp 96 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Đầu côn có lọc 200 µL65Hộp 96 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Đầu côn có lọc 100 µL62Hộp 96 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Đầu côn có lọc 10 µL124Hộp 96 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Ống tuýp 1,5 mL12Túi 500 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Tuýp 0,1 mL (8 ống/thanh)5Hộp 8 ống*125 thanh- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Ống tuýp 15 mL118Túi 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Primer:- Primer E_Sarbeco_F1 (5'-ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT-3')"- Primer E_Sarbeco_R2 (5'-ATATTGCAGCAGTACGCACACA-3')"5Ống 5000 pmol- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Probe:(FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BBQ1)"5Ống 5000 pmol- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Primer:- E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT- E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACA- RdRP SARSr- F2: GTGARATGGTCATGT GTGGCGG- RdRP SARSr- R1: CARATGTTAAASACA CTATTAGCATA1Ống 200 nmol- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Probe:- FAM-CAGGTGGAACCTCAT CAGGAGATGC-BBQ- FAM-CCAGGTGGWACRTC ATCMGGTGATGC – BBQ- FAM-ACACTAGCCATCCTT ACTGCGCTTCG – BBQ1Ống 200 nmol- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0319745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.063949E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp các hóa chất, vật tư cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.588.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.763.176.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Y, Dược33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Y, Dược22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->