Gói thầu: Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:55:00 đến ngày 2021-10-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về bảo hành công trình. Thời gian bảo hành là 12 tháng. Nhà thầu phải bố trí người lên bảo hành trong thời gian là 06 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư, địa điểm bảo hành là ở Đồn Biên phòng Na Co Sa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc Gói thầu mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc thuộc Đồn Biên Phòng Na Cô Sa (435)/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp hàng mẫu cùng giấy tờ liên quan đến chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: CO, CQ đối với hàng nhập khẩu; Phiếu xuất kho, xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đồn Biên phòng Na Cô Sa (435). Địa chỉ: xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Đồn trưởng Nguyễn Văn Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồn Biên phòng Na Cô Sa (435). Địa chỉ: xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Đồn trưởng Nguyễn Văn Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đồn Biên phòng Na Cô Sa (435). Địa chỉ: xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Đồn trưởng Nguyễn Văn Đại |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đồn Biên phòng Na Cô Sa (435). Địa chỉ: xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Đồn trưởng Nguyễn Văn Đại số điện thoại 0977034111 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Bộ | Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên,nhóm 3; Ghế văng 01 cái dài 200 cm, rộng 60 cm; ghế đơn 02 cái dài 75 cm, rộng 60 cm; bàn trà dài 120cm, rộng 60 cm Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 15 | Cái | Kích thước: R1,0m x C1,9m x S0,45m Vật liệu: Thép tấm 0,8mm (theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141-SPCCSD hoặc tương đương). Tủ gồm 04 khoang chia 02 tầng,đợt di động, cánh mở, có khóa; 02 khoang, có suốt treo quần áo, chân tủ có bánh xe. Tham khảo mã: TU09K2C Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 3 | Giường gỗ | 5 | Cái | Kích thước: Dài 200 cm, rộng 120 cm, cao 50cm. Cao vai giường 70 cm. Độ dày vai giường 7cm,chạm trổ các hoa văn tạo điểm nhấn. Chất liệu:Gỗ đinh sám đã sấy khô,xử lý cong vênh; phun bóng PU màu cánh dán Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 4 | Bàn làm việc | 10 | Cái | KT: W1600 x D800 x H750 mm Chất liệu: Gỗ nhóm 3 đã xử lý; sơn phủ PU màu nâu tây, có hộc để tài liệu, Thiết kế theo tiêu chuẩn Tổng cục hậu cần mẫu bàn làm việc gỗ cán bộ. Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 5 | Ghế làm việc | 9 | Cái | Kích thước: W43 x D43 x H 85 cm Chất liệu: bọc vải, chân nhựa xoay, tay nhựa; vải muối tiêu, PU đen. Tham khảo mã GH550K Hoà Phát Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 6 | Ghế phòng họp | 15 | Cái | Kích thước: W42 x D45x H 1020 cm Ghế gấp, khung thép, đệm bọc vải. Tham khảo mẫu: G1699 Hoà Phát Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 7 | Tủ đựng quần áo | 7 | Cái | Kích thước: Cao 200 cm, ngang 100 cm, rộng 50cm Chất liệu: Gỗ nhóm 3; tủ có 2 buồng; 2 cánh gỗ mở hai bên, dưới có ngăn kéo. Thiết kế theo tiêu chuẩn mẫu tủ quần áo của Tổng cục hậu cần. Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. | ||
| 8 | Ghế ngồi sinh hoạt | 40 | Cái | Kích thước: W43 x D43 x H 85 cm Chất liệu: chân inox; đệm tựa bọc PVC Tham khảo mẫu ghế G01 Hoà Phát Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu về hàng hóa: Có cam kết về sản phẩm đáp ứng theo mô tả hàng hóa. Để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xếp thứ 1 cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, làm cơ sở để thương thảo, ký kết hợp đồng. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu, và bên mời thầu sẽ tiếp tục mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào kiểm tra hàng mẫu và thương thảo hợp đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về bảo hành công trình. Thời gian bảo hành là 12 tháng. Nhà thầu phải bố trí người lên bảo hành trong thời gian là 06 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư, địa điểm bảo hành là ở Đồn Biên phòng Na Co Sa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | Bậc thợ 4/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi