Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm doanh cụ , thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm doanh cụ , thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:36:00 đến ngày 2021-10-15 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1246E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị và hàng hóa nội thất có các hạng mục sau.- Phần cung cấp thiết bị: máy bơm nước.- Phần cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu gỗ: bàn, ghế, giường tủ...- Phần cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu thép và Inox: bàn, ghế, giá kê đồ...Ghi chú:- 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (máy bơm nước), 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu gỗ (bàn, ghế, giường tủ...) và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu thép và Inox (bàn, ghế, giá kê đồ...) có tổng giá trị các hợp đồng là 743.610.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 743.610.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24h/24h và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới dự án trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cơ điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần sản xuất, chế tạo hàng hóa nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm doanh cụ , thiết bị Kho tổng hợp Sư đoàn 304 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Hàng hoá do nhà thầu chào phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệuvà nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) bao gồm một trong hai tài liệu sau: + Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; + Cam kết xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của hãng hoặc đại diện hãng tại Việt Nam về các thiết bị cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào thầu phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí … theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa..). - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị, hàng hóa đến địa điểm thực hiện của dự án là: Công trình: Kho tổng hợp Sư đoàn 304. Địa điểm dự án: - Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào vận hành. - Giá chào thầu phải bao gồm các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt; chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; chi phí vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì, chuyển giao công nghệ... |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Bên mời thầu : Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 069849121 Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113866106 Số fax: |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá kê đồ loại 1 | 88 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá kê đồ loại 2 | 30 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng thuốc quân y | 10 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giường gỗ 1,2m | 2 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giường tầng | 2 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc trợ lý | 7 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế tựa gỗ | 7 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ăn INOX | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế ăn INOX | 6 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trạn bát INOX | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá kê đồ loại 1 | 128 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giá kê đồ loại 2 | 48 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | 2 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ti vi 43 inch | 2 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bếp từ 2500W | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy bơm ly tâm trục ngang động cơ điện Q=36m3/H, H=50m, NPSHR | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy bơm ly tâm trục ngang động cơ Diesel Q=36m3/H, H=50m, NPSHR | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=60m | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tháp làm thoáng cao tải Inox, H=3300mm, D=500mm | 1 | cái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1246E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị và hàng hóa nội thất có các hạng mục sau.- Phần cung cấp thiết bị: máy bơm nước.- Phần cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu gỗ: bàn, ghế, giường tủ...- Phần cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu thép và Inox: bàn, ghế, giá kê đồ...Ghi chú:- 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (máy bơm nước), 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu gỗ (bàn, ghế, giường tủ...) và 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa nội thất có chất liệu thép và Inox (bàn, ghế, giá kê đồ...) có tổng giá trị các hợp đồng là 743.610.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 743.610.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24h/24h và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới dự án trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung gói thầu | 1 | - Đại học, chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần thiết bị | 1 | - Đại học, chuyên ngành cơ điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần sản xuất, chế tạo hàng hóa nội thất | 2 | - Đại học, chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi