Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho trung tâm dữ liệu của Tòa án nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho trung tâm dữ liệu của Tòa án nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 10:34:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,117,017,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,763,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38184E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7635E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, triển khai hệ thống Công nghệ thông tin, trong đó có cung cấp hàng hóa tương tự tối thiểu gồm có: Máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch mạng, thiết bị bảo mật.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 193.458.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong thời gian bảo hành hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácVà đáp ứng yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng quy định tại Chương V E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Tối thiểu có chứng chỉ sau:Chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional ); chứng chỉ phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống máy chủ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật triển khai hệ thống máy chủ do chính hãng cung cấp và xác nhận như chứng chỉ: Dell DCS-IE: Implementation Engineer hoặc HP HPE ASE - Server Solutions Architect V4 hoặc FUJITSU PRIMERGY Install and Manage Install and Manage hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống lưu trữ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật triển khai hệ thống máy chủ do chính hãng cung cấp và xác nhận như chứng chỉ: Dell DCS-IE: Implementation Engineer hoặc HP HPE ASE - Server Solutions Architect V4 hoặc FUJITSU PRIMERGY Install and Manage Install and Manage hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống mạng & bảo mật, giám sát |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.-Tối thiểu 03 cán bộ phụ trách bảo mật, mỗi cán bộ có tối thiểu một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCIE(Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương- Tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng như CCNP hoặc tương đương.- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai quản trị hệ thống CSDL |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu chứng chỉ quản trị CSDL: Oracle OCP (Administrator Certified Professional) hoặc Microsoft MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer) SQL Server hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho trung tâm dữ liệu của Tòa án nhân dân Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm dữ liệu và hệ thống giám sát an ninh mạng Tòa án nhân dân 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, catalouge của các thiết bị chào thầu, bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm HSDT; Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối của hãng sản xuất ở Việt Nam đối với các hàng hóa được đánh dấu "X" tại mẫu số 01 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp bằng văn bản các cam kết sau đây của chính nhà thầu: - Cam kết phải cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại HSMT. Chứng minh bằng các cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật của trang thiết bị, chào thầu (Trong đó phải thể hiện đầy đủ các Thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT). - Cam kết các hàng hóa được đánh dấu "X" (được liệt kê tại mẫu số 01 Chương IV E-HSMT được nhà thầu chào thầu trong gói thầu này) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải là mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng. - Cam kết phải cung cấp các tài liệu: Chứng nhận của nguồn gốc hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận chất lượng (C/Q) (bản gốc hoặc bản sao công chứng, kèm theo bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) đối với các hàng hóa được đánh dấu "X" được liệt kê tại mẫu số 01 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong thời gian bảo hành hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu cung cấp văn bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cấu hình hệ thống, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản gốc Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối của hãng sản xuất ở Việt Nam đối với các hàng hóa được đánh dấu "X" tại mẫu số 01 Chương IV E-HSMT. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm thư hỗ trợ hoặc giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.763.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 6274 1191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 6274 1191. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cáp cấu trúc mạng (X) | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng trung tâm dữ liệu | |
| 2 | Rack & PDU (X) | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng trung tâm dữ liệu | |
| 3 | Thiết bị chuyển đổi quang điện cho các phòng họp | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng trung tâm dữ liệu | |
| 4 | Thiết bị kiểm tra, dò tìm dây mạng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng trung tâm dữ liệu | |
| 5 | Máy chủ ứng dụng sử dụng công nghệ siêu hội tụ (X) | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 6 | Hệ thống máy chủ CSDL (X) | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 7 | Hệ thống máy chủ họp trực tuyến (X) | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 8 | Tủ đĩa Tape và phần mềm đi kèm dùng để Backup dữ liệu (kèm theo tủ chống ẩm ≥ 500 lít) (X) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch) cho TTDL (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch phân phối (Distribution switch) cho vùng máy chủ (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 11 | Thiết bị cân bằng tải ứng dụng (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 12 | Thiết bị tường lửa mạng biên: Tường lửa thế hệ mới có tính năng IPS (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 13 | Thiết bị tường lửa mạng lõi: Tường lửa thế hệ mới có tính năng IPS (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 14 | Thiết bị bảo mật và chống thất thoát dữ liệu cho Email (X) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 15 | Thiết bị giảm thiểu tấn công từ chối dịch vụ DDos (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 16 | Thiết bị chống tấn công có chủ đích trên luồng web (X) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 17 | Máy tính để bàn chuyên dùng - giám sát quản trị hệ thống CNTT | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 18 | Máy tính xách tay chuyên dùng cho Quản trị viên | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạ tầng thiết bị cho trung tâm dữ liệu | |
| 19 | Phần mềm phân quyền quản trị, giám sát thực hiện thao tác trên hệ thống TTDL (X) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phần mềm quản lý giám sát | |
| 20 | Hệ thống giám sát, quản trị hạ tầng | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phần mềm quản lý giám sát | |
| 21 | Bản quyền phần mềm bảo mật cho máy chủ Linux (bản quyền cho 20 máy chủ) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phần mềm quản lý giám sát | |
| 22 | Phần mềm diệt virus dành cho người dùng và máy chủ Windows (550 user) (X) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phần mềm quản lý giám sát | |
| 23 | Chi phí triển khai, cài đặt hệ thống | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi phí triển khai, cài đặt hệ thống | |
| 24 | Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng | |
| 25 | Chi phí chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi phí chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38184E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7635E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, triển khai hệ thống Công nghệ thông tin, trong đó có cung cấp hàng hóa tương tự tối thiểu gồm có: Máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch mạng, thiết bị bảo mật.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 193.458.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong thời gian bảo hành hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácVà đáp ứng yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng quy định tại Chương V E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Tối thiểu có chứng chỉ sau:Chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional ); chứng chỉ phải còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai hệ thống máy chủ | 3 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật triển khai hệ thống máy chủ do chính hãng cung cấp và xác nhận như chứng chỉ: Dell DCS-IE: Implementation Engineer hoặc HP HPE ASE - Server Solutions Architect V4 hoặc FUJITSU PRIMERGY Install and Manage Install and Manage hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ triển khai hệ thống lưu trữ | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật triển khai hệ thống máy chủ do chính hãng cung cấp và xác nhận như chứng chỉ: Dell DCS-IE: Implementation Engineer hoặc HP HPE ASE - Server Solutions Architect V4 hoặc FUJITSU PRIMERGY Install and Manage Install and Manage hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai hệ thống mạng & bảo mật, giám sát | 5 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.-Tối thiểu 03 cán bộ phụ trách bảo mật, mỗi cán bộ có tối thiểu một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCIE(Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương- Tối thiểu có 01 cán bộ có chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng như CCNP hoặc tương đương.- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai quản trị hệ thống CSDL | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin.Có tối thiểu chứng chỉ quản trị CSDL: Oracle OCP (Administrator Certified Professional) hoặc Microsoft MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer) SQL Server hoặc tương đương- Tất cả các chứng chỉ đều phải còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi