Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị và triển khai đưa vào sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024162-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị và triển khai đưa vào sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
Số hiệu KHLCNT 20210955843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 09:21:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,450,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa: Thiết bị văn phòng có giá trị: > 0,10 tỷ đồng được ký với các đơn vị, cơ quan nhà nước để cung cấp hàng hóa máy vi tính và phần mềm quản lý văn bản.Hoặc đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính và phần mềm quản lý văn bản, có giá trị hợp đồng > 0,15 tỷ.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với HSDT các tài liệu để chứng minh:+ Bản chụp có sao y của cơ quan có chức năng gồm: Hợp đồng mua sắm hàng hóa (có phụ lục biểu giá hợp đồng hoặc phụ lục khối lượng nghiệm thu hoàn thành), Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, và + Bản chụp hóa đơn xuất theo hợp đồng trên có sao y của cơ quan có chức năng .- Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị và triển khai đưa vào sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
Triển khai đưa vào sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành tại Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp Địa chỉ: 1549 QL30, Phường 11, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đề cương và dự toán chi tiết thiết bị: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư FPS Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt.


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp , địa chỉ: Số 1549- Quốc lộ 30, Phường 11, TP Cao Lãnh , Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp Địa chỉ: 1549 QL30, Phường 11, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, dịch vụ liên quan, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của các vật tư, thiết bị bao gồm các tài liệu: - Vật tư, thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn,… quy định trong HSMT và các tiêu chuẩn quy định hiện hành. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật,… trang thiết bị của mình. - Chủ đầu tư không chấp nhận tất cả vật liệu, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách thuế, môi trường và các chính sách do Nhà nước ban hành;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tùy vào yêu cầu theo hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Bao tất cả tài liệu nhà thầu nộp trên hệ thống mạng bằng bản chứng thực cung cấp cho bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp Địa chỉ: 1549 QL30, Phường 11, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: số 8 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37683065; Fax: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp; Địa chỉ: 1549, QL 30, Phường 11, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277 3891125; Fax: 02773 891189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp; Địa chỉ: 1549, QL 30, Phường 11, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277 3891125; Fax: 02773 891189
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy trạm PC HP CPUMT1Bộ- CPU: Intel Core i5-9400 (2.90 GHz Upto 4.10 GHz, 6 Cores 6 Threads, 9 MB Cache)- Ram: 4GB DDR4- HDD: 1TB- Ổ quang: DVD- VGA: Intel UHD Graphics- Card mạng: Lan + Wifi- Hệ điều hành: Windows 10 (bao gồm cả chuột và bàn phím)
2Màn hình 19.5inch Kích ThướcMH1Chiếc- Kích Thước: 19.5inch- Tấm nền: TN- Độ Phân Giải: HD+ (1600 x 900)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng giao tiếp : HDMI 1.4 (with HDCP support); VGA
3Máy in Laser HPMI1Chiếc- Loại máy in: In Laser trắng đen- Tính năng: In mạng, in 2 mặt tự động, in không dây wifi- Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút(ISO, A4)- Độ phân giải(max): 1200 x 1200 dpi- Bộ nhớ: 256MB- Kết nối: USB 2.0, Lan, Wifi
4Máy Scan HPMS1ChiếcLoại máy scan: Văn bản, hồ sơ khổ A4Chức năng scan: Paper (plain, inkjet), envelopes, labels, checks, cards (business, plastic ID)Tốc độ scan: lên đến 35 trang/phút*Scan 2 mặt: cóĐộ phân giải: Up to 600 dpiĐịnh dạng file scan: For text & images: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) and Searchable PDFKhay nạp giấy: 50 tờKết nối: USB 2.0 and USB 3.0 (SuperSpeed)Kích thước: 310 x 198 x 190 mmTrọng lượng: 3.4 kgHệ điều hành tương thích: OS X El Capitan 10.11, Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bi
5Phần mềm quản lý văn bản và điều hành (hiệu hỉnh theo đặc thù của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp)PM1Chọn bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTriển khai cài đặt hệ thống và phần mềm 01 Lần; Đào tạo, sử dụng phần mềm 01 Lần; Đào tạo, chuyển giao công nghệ 01 Lần.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa: Thiết bị văn phòng có giá trị: > 0,10 tỷ đồng được ký với các đơn vị, cơ quan nhà nước để cung cấp hàng hóa máy vi tính và phần mềm quản lý văn bản.Hoặc đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính và phần mềm quản lý văn bản, có giá trị hợp đồng > 0,15 tỷ.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với HSDT các tài liệu để chứng minh:+ Bản chụp có sao y của cơ quan có chức năng gồm: Hợp đồng mua sắm hàng hóa (có phụ lục biểu giá hợp đồng hoặc phụ lục khối lượng nghiệm thu hoàn thành), Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, và + Bản chụp hóa đơn xuất theo hợp đồng trên có sao y của cơ quan có chức năng .- Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->