Gói thầu: Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024049-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu
Số hiệu KHLCNT 20210635554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 23:03:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa dịch vụ cung cấp doanh cụ, bảng biểu phục vụ lực lượng quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với hàng hóa tự sản xuất, bảo hành bảo trì theo quy định, đối với hàng hóa mua sắm từ các đơn vị sản xuất khác, phải có cam kết bảo hành bảo trì theo quy định nhà sản xuất. Tuy nhiên, thời gian không nhỏ hơn 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng, yêu cầu trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc ngành nội thất, phù hợp với yêu cầu gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng khối kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu
Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Biện pháp, kế hoạch cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quânn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc 1 quầy13CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 1400, rộng 750, cao 750; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo)
2Giường gỗ (1,2m)34CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi). KT giường: (2000x1200)mm; đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt đầu giường cao 700mm; đầu giường thấp 520mm. Vai rộng 16cm; dày 3,0cm, chân (4x6) cm.Đầu giường được chia làm 3 tấm huỳnh dày 2,2cm, khung đố (4x4) cm. sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo)
3Tủ sắt tài liệu17CáiTủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt sơn phẳng, đồng đều (không bọt); tôn cánh dày 0,8mm; tôn bưng xung quanh, hồi dày 0,6mm. Hai cánh có 2 khóa. Các tầng tủ có thể thay đổi tấm khoảng cách. KT: (1830x500x1000)mm (có mẫu kèm theo)
4Ghế tựa133CáiGỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; cao tựa 1080, rộng mặt ghế 420, cao mặt ghế 440; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo)
5Bàn uống nước6CáiKhung xương gỗ nhóm IV, ( hoặc gỗ trò, de, dổi ), có giá để chén nan (30x15). Chân bàn 6x6, mặt bàn làm gỗ nhóm IV xử lý ghép công nghiệp làm 3 mảnh để tránh cong vênh, nứt nẻ. KT: (1200x600x750)mm
6Bàn ghế salon gỗ2BộGỗ nhóm IV, ( hoặc gỗ trò, de, dổi ), đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; chân trước tròn D50, chân sau (60x25), sơn mầu cánh dán; bàn KT (500x1000) mặt kính dày 5mm; 2 ghế nan (600x600); 01 văng dài (600x1800)
7Bàn giao ban4Cái+ Khung xương gỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi) đã được xử lý công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ. + Mặt bàn được làm bằng gỗ tẩm sấy, xử lý công nghiệp nhiều lớp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ trong quá trình sử dụng + Bàn sơn PU 3 lớp bóng màu cánh dán. KT: (2400x1200x750)mm. (có mẫu kèm theo)
8Bàn họp 1000*2400*7501CáiBàn họp Dafuco KT: (10000x2400x760)mm hình elip bằng gỗ đã được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ, toàn bộ ghế sơn PU 3 lớp màu cánh dán.
9Ghế chủ tọa Dafuco2CáiGhế chủ tọa (Dafuco) bọc da cao cấp
10Rèm phòng giao ban trực tuyến45,6mdRèm kéo luồn qua thanh treo, quây xung quanh phòng 01 lớp; màu hồng sáng,+ Rèm 2 đầu hồi treo từ sát trần xuống + Rèm 2 bên: treo từ mép trên ô thoáng cửa xuống
11Bục tượng Bác1CáiBục tượng Bác Hồ làm bằng gỗ công nghiệp, mặt trước trang trí bông sen, phía trên đảm bảo cắm được hoa sen xung quanh tượng Bác. KT: (1200x600x800)mm
12Bàn chỉ huy trung tâm SCH (E295, F363)3CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 2400x rộng 700x cao750 (đóng theo mẫu, thực tế tại SCH) sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo)
13Ghế chỉ huy6CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT rộng 720 sâu 610 cao 127; có hoa văn họa tiết trang trí, sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo)
14Bàn trực SQ hướng Sư đoàn5CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (đóng theo mẫu, thực tế tại SCH) chất liệu gỗ sồi, sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo)
15Bàn trực ban nghiệp vụ, các thành phần29CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (4 chân, có ngăn để tài liệu phía dưới) , sơn PU màu nâu đỏ(có mẫu kèm theo)
16Bàn tổ đại diện KQ1CáiGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; hình bầu dục, có 1 chân ở giữa; dài 1300 rộng 700x cao750; sơn PU màu nâu đỏ
17Ghế tựa86BộGỗ nhóm IV ( hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT rộng 430 sâu 520 cao 105; thiết kế ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng (có mẫu kèm theo; sơn PU màu nâu đỏ
18Loại KT 1,2x2,4M2,88m2Khung nhôm loại 7cm, mặt mê ka đỏ
19Loại KT 0,8x1,2m1,92m2Khung nhôm loại 5cm, mặt kính
20Loại KT 0,2x0,4m1,76m2biển mi ka đỏ
21Bảng tiêu đồ Sư đoàn 3631Bộkhung gỗ
22Bảng tiêu đồ Trung đoàn 2951Bộkhung gỗ
23Loại KT 3,5x0,4m2,8m2Khung nhôm loại 3cm, mặt kính
24Loại KT 0,84x0,8m22,176m2Khung nhôm loại 3cm, mặt kính
25Loại KT 1,5x1,2m1,8m2Khung nhôm loại 5cm, mặt kính
26Loại KT 1,8x1,2m10,8m2Khung nhôm loại 5cm, mặt kính
27Loại KT 0,9x1,2m4,32m2Khung nhôm loại 5cm, mặt kính
28Loại KT 2x2m4m2Khung gỗ loại 7cm, mặt kính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa dịch vụ cung cấp doanh cụ, bảng biểu phục vụ lực lượng quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với hàng hóa tự sản xuất, bảo hành bảo trì theo quy định, đối với hàng hóa mua sắm từ các đơn vị sản xuất khác, phải có cam kết bảo hành bảo trì theo quy định nhà sản xuất. Tuy nhiên, thời gian không nhỏ hơn 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng, yêu cầu trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc ngành nội thất, phù hợp với yêu cầu gói thầu 1 Cao đẳng khối kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->