Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị, đồ dùng giảng dạy - học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung thiết bị, đồ dùng giảng dạy - học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao cho các trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 19:53:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa phục vụ học tập và giảng dạy cho trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị, hàng hóa: Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, thiết bị âm thanh, đồ dùng đồ chơi học sinh mầm non.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa như: Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, bảng tương tác, đồ dùng đồ chơi học sinh mầm non, bàn, ghế gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận được đào tạo từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về máy photocopy, bảng tương tác, kính hiển vi.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm:- 8 nhân sự tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện lạnh, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- 2 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 5/7 trở lên thuộc các nghề mộc, cơ khí, sơn.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên; chứng chỉ hoặc chứng nhậc bậc nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung thiết bị, đồ dùng giảng dạy - học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 Mua sắm tập trung thiết bị, đồ dùng giảng dạy - học tập cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao cho các trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực các chứng nhận ISO còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo yêu cầu đánh giá về kỹ thuật E-HSMT. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020. - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Yêu cầu chung: Catalogue của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất cần phải có Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … của hàng hóa chào thầu như: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, máy chiếu; - Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) đối với hàng hóa chào thầu như: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, máy chiếu các nội dung sau: Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 08 năm cho máy photocopy và ≥ 05 năm đối với thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, Có văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận (C/Q); (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. b. Đối với máy tính để bàn: Sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chí chung theo Thông tư số 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Sản phẩm được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2008; TCVN ISO 17025:2005; TCVN ISO 14001:2004, hoặc tương đương. - Có Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy của Cục Viễn thông ban hành và Kết quả đo kiểm (có đầy đủ chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị được đo kiểm) c. Đối với máy tính xách tay: - Sản phẩm được sản xuất đạt ít nhất các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001 hoặc tương đương. Công bố hợp quy cho máy tính xách tay và pin Lithium cho thiết bị cầm tay d. Đối với thiết bị đồ chơi trẻ em bậc mầm non: - Thiết bị phải được sản xuất bởi các nhà sản xuất đạt các tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015, ISO 14001:2015 - Các sản phẩm đồ chơi phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011 về An toàn đồ chơi trẻ em, giấy chứng nhận QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em, giấy chứng nhận OHSAS 18001:2007 về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất đồ chơi ngoài trời. e. Đối với máy photo, máy in, máy chiếu, tivi, bảng tương tác, kính hiển vi, màn hình tương tác: - Hàng hóa được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 17025:2005; TCVN ISO 14001:2015. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 08 năm cho máy photocopy và ≥ 05 năm đối với thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, Thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3.831.272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23, đường 30/4 – Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang, số 38, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đàn Organ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chiếu và các phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tivi 50 inch | 19 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy Casset | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy in | 13 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên | 30 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu đĩa | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy Photocopy (30 bản/phút) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Loa vi tính 2.1 | 7 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy Photocopy (36 bản/ phút) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy Photocopy (in siêu tốc) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tivi 65 inch | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phụ kiện lắp ráp ti vi trên lớp và nối mạng internet | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị âm thanh (âm thanh di động 400W) | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị âm thanh (âm thanh di động 850W) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy chiếu và các phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy Casset | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trống đội (ĐK46) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Trống đội (ĐK48) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy in | 19 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên (Máy tính xách tay) | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy vi tính dùng cho giáo viên và học sinh | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy Casset | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên (Máy tính xách tay) | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh (âm thanh di động 400W) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị âm thanh (01 dàn âm thanh + 01 dàn âm thanh loa phóng) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy chiếu và các phụ kiện | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên và học sinh | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống âm thanh (Loa các phòng học) | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống âm thanh (Loa hội trường) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Loa máy vi tính | 14 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu đĩa | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đàn ghi ta | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tivi 65inch | 11 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tivi 55inch | 29 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phụ kiện lắp ráp ti vi trên lớp và nối mạng internet | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tích điện | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tai nghe | 72 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên | 13 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên và học sinh | 87 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy in | 19 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy Photocopy (30 bản/phút) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn cho trẻ (Mầm) | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế cho trẻ (Mầm) | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn cho trẻ (Chồi) | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế cho trẻ (Chồi) | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn cho trẻ (Lá) | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế cho trẻ (Lá) | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ đựng thực phẩm | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kệ trong kho để thực phẩm (Inox) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xe chia thức ăn 2 tầng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Khay để chén | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn làm việc văn phòng | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ đựng hồ sơ (2 trám trước bằng kiếng) | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ lưới đựng chén, ca trẻ ở lớp | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế đai | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế giáo viên (loại thấp dùng cho GV MN) | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ nhôm kiếng có khóa | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn học sinh TH (2 chổ) | 399 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế học sinh TH (1 chổ) | 798 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bảng chống lóa | 31 | Tấm | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bục sinh hoạt | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bàn ghế giáo viên | 23 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn ghế hội trường | 20 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn ghế nhà ăn học sinh | 300 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ sách di động | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn 02 ghế) | 198 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn Giáo viên | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ghế Giáo viên | 16 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn ghế Giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ đựng hồ sơ công cụ | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ hút thực hành hóa | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ đựng dụng cụ thực hành môn Vật lý | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ lưu trữ hồ sơ hành chính | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kệ hồ sơ nhiều hộc (20 hộc) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Két sắt | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ xếp hình trên xe | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ luồn hạt | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ xây dựng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bàn tính học đếm | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bóng các loại | 19 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ xếp hình xây dựng | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ luồn hạt | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ xếp hình xây dựng | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 36 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bập bênh đế cong (bập bênh 04 chổ đối diện) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Con vật nhún di động | 2 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Con vật nhún khớp nối | 6 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đu quay mâm ray (6 chổ) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Xe đạp chân | 6 | Xe | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ô tô chòi chân | 6 | Xe | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bóng nhà banh | 4.963 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Máy đánh trứng làm bánh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bồn Inox | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Máy xay - ép trái cây đa năng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chảo không dính 55 cm | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bóng nhà banh | 5.000 | Qủa | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ hình học phẳng | 30 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ hình phẳng | 70 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ghép nút lớn | 75 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bóng các loại | 200 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Domino chữ cái và số | 15 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ dụng cụ lao động | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Cầu khỉ trẻ em | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bập bênh đế cong (bập bênh 04 chổ đối diện) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Nhà nhún | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Nhà bóng (nhà banh) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bóng nhà banh | 5.000 | Qủa | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cân chia vạch | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đồng hồ học số, học hình | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ rau củ nhựa | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Con rối | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Xúc xắc | 30 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Xắc xô | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 9 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bộ động vật biển | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kẹp sắt cắt cỡ | 8 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Dập lỗ | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Súng bắn keo | 2 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Các khối hình học | 16 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ xâu dây tạo hình | 27 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ xây dựng | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ động vật biển | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Nam châm thẳng | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Kính lúp | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 7 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Đomino học toán | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Lô tô hình và số lượng | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Con rối | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Kéo văn phòng | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Nam châm thẳng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Kính lúp | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Ghép nút lớn | 18 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Hàng rào lắp ghép lớn | 13 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Dập lỗ | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Xe đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Ô tô chòi chân | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Xe đạp chân | 5 | Xe | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Xe lắc | 5 | Xe | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Nhà nhún | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Thảm cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Máy xay - ép trái cây đa năng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Máy đánh trứng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Thớt inox | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bồn inox 1000 lít | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bình lọc nước inox 12 lít | 14 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Chảo không dính 55 cm | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Bóng nhà banh | 1.000 | Qủa | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Gậy thể dục to | 90 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Kính lúp | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Rổ inox | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Chảo chống dính | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Bóng nhà banh | 1.500 | Qủa | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Xô inox | 9 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Chảo chống dính | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Cân chia vạch | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bập bênh đế cong (bập bênh 04 chổ đối diện) | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Xích đu sàn lắc (04 chổ) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ nhà, cầu trượt, thang leo, xích đu, bóng rổ liên hoàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Ván dốc thể dục | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bụt bật sâu (40x30x30) cm | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bóng các loại | 100 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ nhận biết hình phẳng | 20 | Túi | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bộ chữ cái | 60 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Vòng thể dục nhỏ | 200 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bóng các loại | 64 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Đồ chơi Bowling | 25 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bộ lắp ghép | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Ghép nút lớn | 25 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Bộ ghép hình hoa | 25 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Bộ chữ cái | 60 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Con vật nhún di động | 5 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Con vật nhún lò xo | 5 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bóng các loại | 50 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Bộ luồn hạt | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Nam châm thẳng | 55 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Bảng chun học toán | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bộ làm quen với toán | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Bộ hình khối | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Bộ chữ cái | 40 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Bộ trang phục bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Dập ghim | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Bìa các màu | 80 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Dập lỗ | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Bóng nhà banh | 300 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Thảm cỏ nhân tạo | 30 | m2 | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Xắc xô | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Tranh các con vật | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Hộp thả hình | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Lô tô dinh dưỡng | 7 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Bộ lắp ráp nút tròn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Kính lúp | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Cân thăng bằng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Lô tô động vật | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Lô tô phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Tranh số lượng | 2 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Bộ chữ số và số lượng | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Lô tô hình và số lượng | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Cổng chui | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Bóng các loại | 18 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Bộ luồn hạt | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Bộ côn trùng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Kính lúp | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Bộ làm quen với toán | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Bộ que tính | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Lô tô động vật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Lô tô thực vật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Lô tô phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Lô tô đồ vật | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Domino chữ cái và số | 3 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Bộ chữ cái | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Búp bê bé gái | 1 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Doanh trại bộ đội | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Bóng nhà banh | 5.000 | Quả | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Vách leo núi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | M.H cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 3 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | MH cấu tạo lá cây | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | MH con thỏ | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | MH chim bồ câu | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | MH cá chép | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | MH con tôm | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | MH con ếch | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | MH con thằn lằn | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | MH con châu chấu | 1 | con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | MH nửa cơ thế người | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | MH cấu tạo mắt | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | MH cấu tạo tai người | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | MH xương người | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | MH Tuỷ sống | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | MH não người | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | MH tim người | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | MH tổng hợp Protein | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | MH nhân đôi ADN | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | MH Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | MH phân tử ARN | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Bộ tranh Sinh Vật lớp 7 (43 tranh) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 2 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Lò sấy Galy | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | pH kế Testr | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Cân điện tử Tanita | 1 | cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV).Không cân điện tử. | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 10 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Dụng cụ cắm hoa | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 20 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Đĩa hình vải và trang phục | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Bộ tranh dạy Công Nghệ | 1 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Mô hình con gà | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Mô hình con heo | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Đồng hồ vạn năng | 21 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | Volt kế xoay chiều | 21 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | Amper kế xoay chiều | 21 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Công tơ điện | 21 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là ) | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | Bàn là và cầu là | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 21 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Nệm nhảy cao | 4 | Tấm | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Trụ xà nhảy cao | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa phục vụ học tập và giảng dạy cho trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị, hàng hóa: Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, thiết bị âm thanh, đồ dùng đồ chơi học sinh mầm non.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa như: Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, bảng tương tác, đồ dùng đồ chơi học sinh mầm non, bàn, ghế gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận được đào tạo từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về máy photocopy, bảng tương tác, kính hiển vi.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt | 10 | Bao gồm:- 8 nhân sự tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện lạnh, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- 2 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 5/7 trở lên thuộc các nghề mộc, cơ khí, sơn.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên; chứng chỉ hoặc chứng nhậc bậc nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi