Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 37-324 và 20-324
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 37-324 và 20-324 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 15:28:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.671.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 37-324 và 20-324 Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 37-324 và 20-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp xung | 15 | Cái | Điện áp đầu vào Max: 310 VĐiện áp đầu ra Max: 48 VDòng điện: Bình thường 10A (MAX 15A)Công suất ngõ ra: 150W ( Max 200W)Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ + 85 °CHiệu suất chuyển đổi: lên đến 95%Có bảo vệ quá dòngCó bảo vệ phân cực ngược | ||
| 2 | Bo mạch máy tính chuyên dụng | 3 | Cái | Hãng sản xuất :AsusBộ vi xử lý: Core i5-8250UVGA: Intel® UHD Graphics 620Giao tiếp mạng: Integrated 10/100/1000M GbE 802.11 acKích thước (W x D x H): 11.5 x 11.5 x 4.9 (cm) | ||
| 3 | Chân nguồn mạ vàng | 60 | Cái | Vật liệu: Hợp kim đồng đến QQ-B-626, Tuân thủ mạ vàng đến MIL-G-45204;Độ bền trung: 500 matings;Dòng điện: 7,5A;Điện áp giảm lớn nhất: 55mV;Dải điện áp: 500 Vac Max, 125 Vac at 21.000m;Trở kháng đặc tính: 100Ω ở 100MHz;Sự suy giảm | ||
| 4 | Chân tín hiệu mạ vàng | 1.350 | Cái | Vật liệu: Hợp kim đồng đến QQ-B-626, Tuân thủ mạ vàng đến MIL-G-45204;Độ bền trung: 500 matings;Dòng điện: 5A;Điện áp giảm lớn nhất: 40mV;Dải điện áp: 500 Vac Max, 125 Vac at 21.000m;Trở kháng đặc tính: 100Ω ở 100MHz;Sự suy giảm | ||
| 5 | Công tắc | 60 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:2; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110-210V 320-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt. | ||
| 6 | Cuộn cảm | 18 | Cái | Model: YUFO-ICdải công suất 2000W-3000W; 350uH 20A | ||
| 7 | Cuộn cảm | 54 | Cái | Model: YUFO-ICdải công suất 2000W-3000W; 350uH 10A | ||
| 8 | Đèn tín hiệu | 72 | Cái | Điện áp định mức: 28VCông suất định mức 1,5W | ||
| 9 | Đi ốt chỉnh lưu | 36 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 600 V - Dòng điện ổn định tối đa: 10 mA | ||
| 10 | Đi ốt chỉnh lưu | 54 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 100 V - Dòng điện ổn định tối đa: 30 mA | ||
| 11 | Giắc cắm 13 lỗ | 3 | Cái | Arinc 600 Cavity 11Q2: 4 pts #20, 3 pts #16, 4 pts #12, 2 pts #8;Chất cách điện: Nhựa nhiệt dẻo;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Dải nhiệt độ: -65°C to +125°C;Khả năng chống phun muối: 48 giờ (MIL-STD-202 phương pháp 101 hoặc MIL-STD-1344 phương pháp 1001)Dải điện áp: 500 Vac Max, 125 Vac at 21.000m;Độ bền rung: 500 lần va chạm;Khả năng chống phun muối: 48 giờ (MIL-STD-202 phương pháp 101 hoặc MIL-STD-1344 phương pháp 1001) | ||
| 12 | Giắc cắm 150 lỗ | 6 | Cái | Arinc 600 Cavity 150: 150 pts #22Chất cách điện: Nhựa nhiệt dẻo;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Dải nhiệt độ: -65°C to +125°C;Khả năng chống phun muối: 48 giờ (MIL-STD-202 phương pháp 101 hoặc MIL-STD-1344 phương pháp 1001)Dải điện áp: 500 Vac Max, 125 Vac at 21.000m;Độ bền rung: 500 lần va chạm;Khả năng chống phun muối: 48 giờ (MIL-STD-202 phương pháp 101 hoặc MIL-STD-1344 phương pháp 1001) | ||
| 13 | Mô đun nguồn | 6 | Cái | Điện áp DC: 3,3V; Điện áp Tolerance: 2 %Dòng danh định: 10A; dải dòng: 0 đến 10ACông suất: 50 W; Hiệu suất: 75%; Dải điện áp: 85-132VAC/170-264VAC, 47-63 Hz, 240-370VDC; Dải điện áp điều chỉnh: 5-10%.Điện áp vào: 1,3A/115V, 0,65A/230VDòng tối đa: 18A/115V, 36A/230V; dòng rò | ||
| 14 | Mô đun nguồn | 12 | Cái | Điện áp DC: 12V; Điện áp Tolerance: 2 %Dòng danh định: 10A; dải dòng: 0 đến 10ACông suất: 50 W; Hiệu suất: 75%; Dải điện áp: 85-132VAC/170-264VAC, 47-63 Hz, 240-370VDC; Dải điện áp điều chỉnh: 5-10%.Điện áp vào: 1,3A/115V, 0,65A/230VDòng tối đa: 18A/115V, 36A/230V; dòng rò | ||
| 15 | Mô đun nguồn | 12 | Cái | Điện áp DC: 5V; Điện áp Tolerance: 2 %Dòng danh định: 10A; dải dòng: 0 đến 10ACông suất: 50 W; Hiệu suất: 75%; Dải điện áp: 85-132VAC/170-264VAC, 47-63 Hz, 240-370VDC; Dải điện áp điều chỉnh: 5-10%.Điện áp vào: 1,3A/115V, 0,65A/230VDòng tối đa: 18A/115V, 36A/230V; dòng rò | ||
| 16 | Mosfet công suất | 9 | Cái | - Model: G80N60 - Kiểu chân: TO-3P - Điện áp tối đa: 600 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 80 A - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | ||
| 17 | Tấm mạch in bộ chuyển mã nối tiếp sang song song | 3 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 18 | Tấm mạch in bộ chuyển mạch mã nối tiếp và biến đổi mã 10 kênh | 3 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 19 | Tấm mạch in bộ điều khiển và giao tiếp máy tính | 3 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 20 | Tấm mạch in bộ điều khiển và giao tiếp máy tính | 3 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 21 | Tấm mạch in các bộ đệm nhận mã (FPGA&RAM) và kiểm tra và xử lý mã | 6 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 22 | Tấm mạch in các bộ đệm truyền mã (FPGA&RAM) và bộ truyền mã đa kênh | 6 | Cái | Bảng mạch PCBSố lớp: 2;Màu của PCB: Xanh;Hoàn thiện bề mặt: HASL(with lead);Độ dày PCB: 1.6Màu lụa: Trắng;Kiểm tra thử nghiệm bay: Kiểm tra đầy đủLoại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140CChất lượng ngoại hình: IPC Class 2 Standard | ||
| 23 | Tụ điện | 54 | Cái | Dải điện dung danh định 560 μF; Điện áp định mức 400 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10; Tiếp tuyến của góc tổn hao không quá 0,01; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 10000 MΩ; Vỏ chì điện trở cách điện, không nhỏ hơn 2500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... + 125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 10 năm. | ||
| 24 | Tụ điện | 90 | Cái | Dải điện dung danh định 470 μF; Điện áp định mức 50 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10; Tiếp tuyến của góc tổn hao không quá 0,01; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 10000 MΩ; Vỏ chì điện trở cách điện, không nhỏ hơn 2500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... + 125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 10 năm. | ||
| 25 | Vi điều khiển | 9 | Cái | Vi mạch PIC 18F4550Độ phân giải ADC (bits): 10;Độ lớn bộ nhớ chương trình (KB): 32;Tốc độ CPU (MIPS/DMIPS):12;Dữ liệu EEPROM (bytes): 256;Bộ đếm số Qty_16bit: 3;I2C; Kiểu bộ nhớ chương trình Flash;ADC 13 kênh;U: 2-5.5V; | ||
| 26 | Vi mạch | 2 | Cái | - Bộ biến đổi số - tương tự 10 bít vào; - Điện áp nguồn nuôi +Vs = +5V ± 10%; -Vs = -5,2V ± 10%- Nhiệt độ hoạt động: –40°C to +85°C; | ||
| 27 | Vi mạch | 2 | Cái | - Bộ biến đổi số - tương tự 10 bít vào; - Điện áp nguồn nuôi +5V ± 10% công suất không quá 175mW, +3V công suất không quá 45mW;- Nhiệt độ hoạt động: –40°C to +85°C; | ||
| 28 | Vi mạch | 7 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi Vcc = +5 V ± 5%;- Tốc độ chuyền 30 Mb/s theo chuẩn RS-485- Nhiệt độ hoạt động: –40°C to +85°C; | ||
| 29 | Vi mạch | 5 | Cái | - Bộ trao chuyển đổi thông tin chuẩn Arinc 429 thành thông tin số;- Điện áp nguồn nuôi U1 = +5 V ± 5%, U2 = +15V ± 5%, U3 = -15V ± 5%; | ||
| 30 | Vi mạch | 4 | Cái | - Bộ trao chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu chuẩn Arinc 429;- Điện áp nguồn nuôi U1 = +5 V ± 5%, U2 = +15V ± 5%, U3 = -15V ± 5%; | ||
| 31 | Vi mạch | 2 | Cái | - Video Ram- DRAM: 262144 Words × 16 Bits;- SAM: 256 Words × 16 Bits;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125°C. | ||
| 32 | Vi mạch | 3 | Cái | - Bộ điều khiển ARINC 429; - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10% với công suất không quá 400 mW | ||
| 33 | Vi mạch | 72 | Cái | Các thiết bị tương tựSố kênh: 4 kênh;GBP - Băng thông tạo ra: 90 MHz;Voltage Gain dB: 98 dB;Điện áp - Max: 12 V;Điện áp - Min: 3 V;Dòng điện cung cấp hoạt động hiện hành: 13.6 mA;Dạng đóng gói: SOIC-14; | ||
| 34 | Vi mạch khả trình | 2 | Cái | Spartan-3 FPGA Xilinx; System Gates: 400K; Distributed RAM Bits: 56K;Block RAM Bits: 288K; Điện áp nguồn U = 5V±10%208-Pin PQFP | ||
| 35 | Vi mạch khả trình | 2 | Cái | FPGA Xilinx High Performance — 3.3 V0.35 µm SRAM processU= 5V±10%240-Pin PQFP | ||
| 36 | Vi mạch khả trình | 2 | Cái | - CPLD Xilinx Speed 10ns; - Điện áp nguồn Ucc = 5 V ± 5%;- Tần số làm việc đến 111Mhz; 160-Pin PQFP- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 37 | Vi mạch khả trình | 2 | Cái | - CPLD Xilinx Speed 7,5ns; - Điện áp nguồn Ucc = 5 V ± 5%;- Tần số làm việc đến 125Mhz; 44-pin PLCC- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 85 ° C. | ||
| 38 | Vi mạch lập trình | 27 | Cái | CPLD - Các thiết bị logic lập trình phức tạp CPLD - MAX 7000 256 Macro 164 IosTần số hoạt động lớn nhất: 128.2 MHz;Độ chậm truyền - Max: 7.5 ns;Số lượng đầu vào/ra I/Os: 164 I/O;Điện áp hoạt động: 3.3 V;Dạng đóng gói: PQFP-208;Dạng bộ nhớ: EEPROM;Số cổng: 5000;Điện áp - Max: 3.6 V ;Điện áp - Min: 3 V; | ||
| 39 | Vỏ đầu cắm 3 khoang | 3 | Cái | Arinc 600 Shell Size 2 - Dạng đóng gói: 177,29 x 45,72 x 35,61mm;Vật liệu: Hợp kim nhôm QQ-A-591, Mạ alod;Độ bền: 500 lần va chạm;Độ bền rung: 8 giờ trong mỗi trục (rung ngẫu nhiên từ 16.4 g, Rms từ 50 đến 2000 Hz MIL-STD-1344 A phương pháp 2005-1);Sốc động: 3 lần va chạm 50g trong tất cả các trục, thời gian 11μs (nửa sóng) đến MIL-STD-202 phương pháp 213;Dải nhiệt độ: -65°C đến +125°C;Chống nước: Thủy lực đến MIL-H 5606, bôi trơn đến MIL-L 23699, rượu isopropyl;Khả năng chống phun muối: 48 giờ (MIL-STD-202 phương pháp 101 hoặc MIL-STD-1344 phương pháp 1001) | ||
| 40 | Ampe kế | 3 | Cái | Các đồng hồ ampe và vôn М42301Các kích thước tấm mặt: 60х60 mm.Độ dài thang chia: không nhỏ hơn 36 mm.Cấp chinh xác: 1,5; 2,5.Khối lượng: 0,15 kg. | ||
| 41 | Ampe kế | 3 | Cái | Vôn kế Э8033 — Các đồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều.Cấp chính xác — 2,5.Các kích thước khổ biên — 80×80×70mm.Khối lượng — 0,25kg | ||
| 42 | Vôn kế | 3 | Cái | Các đồng hồ ampe và vôn М42301Các kích thước tấm mặt: 60х60 mm.Độ dài thang chia: không nhỏ hơn 36 mm.Cấp chinh xác: 1,5; 2,5.Khối lượng: 0,15 kg. | ||
| 43 | Vôn kế | 3 | Cái | Vôn kế Э8033 — Các đồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều.Cấp chính xác — 2,5.Các kích thước khổ biên — 80×80×70mm.Khối lượng — 0,25kg | ||
| 44 | Bàn phím máy tính | 3 | Cái | - Chuẩn USB 2.0- Dây nối dài 1,5m; kích thước 25x40x2,5cm;- Đủ 12 phím tắt đa phương tiện từ F1 đến F12 | ||
| 45 | Chuột máy tính | 3 | Cái | - Kết nối chuẩn USB 2.0;- Độ nhậy cao, dễ sử dụng- Kích thước 10x5x2,5cm | ||
| 46 | Màn hình LCD | 3 | Cái | LCD SamsungKích thước màn hình 26.9 inchĐộ phân giải Full HD (1920x1080). Tần số quét 60HzĐộ sáng 250cd/m2Góc nhìn 178°(H)/178°(V)Tỷ lệ khung hình 16:9Độ tương phản MegaPanel Type VAThời gian phản hồi 4msKích thước có chân đế 614.2 x 466.2 x 251.2 mmĐiện áp AC 100~240VTiêu thụ năng lượng 35 W | ||
| 47 | Màn hình máy tính | 3 | Cái | - Độ phân giải 1366x768 pixel; - Thời gian phản hồi 5ms;- Kích thước màn hình 18.5 inch | ||
| 48 | Máy tính Pentium 4 | 1 | Cái | - Model Pentium 4 Aigo;- Bộ vi xử lý Intell Pentium 4;- Bộ nhớ RAM 2GB;- Ổ cứng 500GB SATA 7200 rpm | ||
| 49 | Máy tính Pentium 4 | 1 | Cái | - Model Pentium 4 Meiji;- Bộ vi xử lý Intell Pentium 4;- Bộ nhớ RAM 2GB;- Ổ cứng 500GB SATA 7200 rpm | ||
| 50 | Ổ cứng máy tính dạng SSD | 3 | Cái | Nhà sản xuất SamsungNgười mẫu MZ-76E500BWKích thước 2,5 ", 6,8mmChuần giao tiếp Sata III 6Gbit / s Dung lượng 500 GBTốc độ đọc 550 MB / sTốc độ ghi 520 MB / s4k ngẫu nhiên 98K IOPS Samsung 64 lớp 3D TLC V-NANDTBW 300 TB | ||
| 51 | Quạt tản nhiệt | 24 | Cái | Điện áp định mức: 220V; Công suất 15/16WVật liệu: Khung nhôm, cánh kim loạiKích thước: 12x12x3,8cm; Khối lượng: 600g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.671.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi