Gói thầu: Cung cấp bảo hộ lao dộng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Cung cấp bảo hộ lao dộng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay ngân hàng; vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 09:25:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,742,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo vải | 2.049 | Bộ | Thành phần nguyên liệu: 40% polyester – 60% cotton; Dệt: Theo kiểu vân điểm, một sợi dọc một sợi ngang; Áo kiểu Bludông có đai liền, cổ bẻ cái khuy, tay dài có Manchêtte, hai túi trước ngực có nắp; Quần âu cặp rời, lưng bán 0,3cm có đai thắt lưng, hai túi ốp ngoài của quần mở ở giữa và có khóa kéo; | Màu sắc: Màu xanh lá cây đậm; In Logo trên túi trái trước ngực và phía dưới vai trái của tay trái. | |
| 2 | Giày vải | 841 | Đôi | Độ bám dính cao su bím với vải mũ giày tại các vị trí; Hông trong: ≥31,9 N/cm; Hông ngoài: ≥45,8 N/cm; Mũi: ≥31,4 N/cm; Lực kéo đứt dây giày: ≥149 N; Trọng lượng của 1 đôi giày: 387 gam ÷ 400g; TCCS 02:2001/UVN | ||
| 3 | Xà bông | 3.000 | Kg | Hàm lượng chất HĐMB: TCVN 5720 : 2001; pH dung dịch 1% sản phẩm: TCVN 5720 : 2001; Hàm lượng phốt pho quy ra STPP ( Na5P3O10): TCVN 5720 : 2001; Hàm lượng chất không tan trong nước: TCVN 5720 : 2001; Hàm lượng nước và các chất bay hơi: TCVN 5720 : 2001; Độ phân hủy sinh học: TCVN 5720 : 2001 | ||
| 4 | Nhang muỗi | 16.924 | Hộp | Mỗi khoanh nhang đốt cháy liên tục từ 7 – 9 giờ; Thành phần diệt muỗi có tác dụng xua đuổi và làm mất khả năng chích hút của muỗi; Ít khói, thuận tiện sử dụng ở những góc hẹp, những khu vực hơi kín gió; 10 khoanh/ hộp | ||
| 5 | Áo mưa bộ | 1.067 | Bộ | Chất liệu: vải dù chống rách, chống thấm nước; Kiểu cách: áo hai khóa, nút túi, tay áo bo trun, (quần, áo, mũ may rời). Kiểu cách may theo tiêu chuẩn VN | Màu sắc: Tím than; Cỡ số: đúng theo tiêu chuẩn VN quy định; Logo: in rõ, nét; Đường may: Được ép nhựa Plastic chống thấm | |
| 6 | Nón vải lưỡi trai | 2.009 | Cái | Nón lưỡi trai, Thành phần sợi 40% polyester – 60% cotton, màu xanh lá cây đậm | ||
| 7 | Tất chân | 1.946 | Đôi | Chất liệu: Cotton; Màu: Đen hoặc xám; Cao cổ: Trên bắp chân | ||
| 8 | B.V. Sinh | 6.948 | Bịch | Thành phần: Bề mặt lưới, bề mặt vải không dệt, lớp thấm hút vải không dệt, sợi chỉ đàn hồi, hạt siêu thấm, bông cellulose, keo, giấy, mùi hương, có cánh; Quy cách: Đóng gói nilon, 8 miếng/gói; TCCS:07/2013/KCV | ||
| 9 | Quần áo bảo vệ | 68 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Công An | ||
| 10 | Cầu vai, ve áo bảo vệ | 58 | Cặp | Theo tiêu chuẩn Bộ Công An | ||
| 11 | Mũ mềm bảo vệ | 68 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Công An | ||
| 12 | Ủng cao su | 1.193 | Đôi | Chất liệu: PVC, chống thấm nước và trơn trượt, bên trong không lót vải; Chiều dài đế: 245-305mm; Chiều cao: 335 mm; Màu đen; Trọng lượng: 850-1500 gram | ||
| 13 | Tạp dề chống ướt | 217 | Cái | Vải nilon, có túi trước, dây buộc sau lưng | ||
| 14 | Găng tay cao su | 1.010 | Đôi | Thành phần: Cao su thiên nhiên : 96-97%; Chất phụ gia, lưu hóa : 2,5-3 %; Chất chống lão hóa : 0.3-0.7%; Màu : 0.2%; Chiều dài: 40 cm +/- 1; Trọng lượng: 110g+/-3; TCCS: 01/2002/CBTC/NC | ||
| 15 | Khẩu trang vải | 1.464 | Cái | Đạt các tiêu chuẩn về an toàn TCVN 8389-2:2010; Có từ 3 lớp trở lên, dạng phẳng; Lớp vi lọc; Dây đeo; Không gây dị ứng cho da. | ||
| 16 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Làm từ nhựa cao su tổng hợp; Loại 02 phin lọc( xử lý trên 95% các chất độc từ thuốc bảo vệ thực vật. | ||
| 17 | Phao cứu hộ | 2 | Cái | Phao cứu sinh tròn; Vỏ bằng vải tổng hợp có màu sắc: Trắng đỏ + Da cam; Ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp; Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn hiện hành; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 18 | Áo choàng vải trắng | 5 | Cái | Vải kate trắng, cổ bẻ, hai túi trước, kiểu áo Blu | ||
| 19 | Găng tay y tế | 150 | Đôi | Màu cao su tự nhiên | ||
| 20 | Kính trắng | 5 | Cái | Sản xuất: Việt Nam; TCVN 3579- 81 | ||
| 21 | Nón nhựa cứng | 3 | Cái | Mũ Thùy Dương có núm vặn màu trắng | ||
| 22 | Găng tay vải bạc | 35 | Đôi | Sợi dệt, màu trắng, ngang mắt cá tay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi