Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 12:15:00 đến ngày 2021-10-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétBên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục hợp đồng- Biên bản bàn giao nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý hương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ lựa chọn nhà thầu cung cấp nguyên vật liệu và thiết bị máy móc của nhiệm vụ khoa học Khai thác ứng dụng nguồn gen vi sinh vật bản địa phân hủy lignocellulse trong quá trình xử lý chất thải của nhà máy sản xuất cồn sinh học mã số NVQG-2022.ĐT.01 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Cam kết tham quan kho hàng đúng của bên dự thầu + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi cung cấp: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm nguyên liệu hóa chất và dụng cụ phục vụ nghiên cứu. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/mã code, catalogue/ bản mô tả của hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghiệp thực phẩm
Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch đệm TBE 10X (10X TBE Buffer -Tris-borate-EDTA) | 1 | Lít | - Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN;- Nồng độ 10X; - Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 2 | Dung dịch đệm TAE 50X (50X TAE Buffer -Tris-acetate-EDTA) | 1 | Lít | - Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN;- Nồng độ 50X;- Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 3 | Thuốc nhuộm ADN 6X (6X DNA Loading Dye) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng, sử dụng trong nhuộm ADN;- Nồng độ 6X;- Đóng gói: bộ gồm 5 ống x 1ml. | ||
| 4 | Agarose | 0,5 | Kg | - Dạng bột;- Nhiệt độ đông đặc gel 36 °C ± 1,5 °C tại nồng độ 1,5% gel;- Đóng gói: 0,5 kg/hộp. | ||
| 5 | Bis-acrylamide | 1 | Hộp | - Dạng tinh thể trắng; sử dụng trong SDS-PAGE- Hàm lượng ≥ 98,0 %;- Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 6 | Cetyltrimethyl ammonium bromide (CTAB) (Tên khác Hexadecyltrimethylammonium bromide) | 1 | Hộp | - Dạng bột, mầu trắng, - Độ tinh sạch ≥99%, - Đóng gói hộp 100g | ||
| 7 | Thuốc nhuộm protein (Coomassie Brilliant Blue R-250 Dye) | 1 | Hộp | - Dạng bột - dịch màu màu tím đậm hơi xanh, thành phần nhuộm ≥60% - Đóng gói hộp 50g | ||
| 8 | DNase I, RNase-free (1 U/µL) | 1 | Bộ | - Enzyme dạng lỏng, nguồn gốc từ E.coli- Nồng độ (1 U/µL) - Đóng gói: 1000U/bộ | ||
| 9 | Kit tách chiết ADN thực vật cỡ nhỏ (DNeasy plant mini kit 50) phản ứng | 1 | Bộ | - Dùng cho PCR, real-time PCR gồm 50 cột DNeasy Mini Spin, 50 cột QIAshredder Mini Spin, RNase A, đệm, ống thu mẫu 2 ml | ||
| 10 | Bộ dNTP (dNTP Set) | 3 | Bộ | - Dạng lỏng độ tinh sạch ≥99%- Nồng độ (100mM) - Đóng gói: 0,25mL/bộ | ||
| 11 | Thuốc nhuộm gel (Ethidium bromide) | 2 | Hộp | - Dạng tinh thể- Nồng độ ≥95%- Đóng gói: hộp 25g | ||
| 12 | Thang ADN chuẩn (GeneRuler 1 kb DNA Ladder) | 2 | Bộ | - Dạng lỏng - Nồng độ 0,M175 µg/µL- Đóng gói: 250 µg/bộ | ||
| 13 | Bộ tinh sạch ADN (Genomic DNA Purification) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng - Cho tinh sạch gen đơn 950 bp - Đóng gói 1 bộ gồm: dung dịch Lysis (Lysis Solution), 40 mL; dung dịch kết tủa (Precipitation Solution) (10X), 8 mL; 1.2 M sodium chloride, 10 mL. | ||
| 14 | Hạt thủy tinh (Glass beads diam. 1.0 mm) | 1 | Kg | - Dạng rắn, hạt thủy tinh - Đường kính 1mm- Đóng gói: hộp 500g | ||
| 15 | Glycine | 3 | Kg | - Dạng lỏng - Nồng độ ≥99%- Đóng gói: hộp 1 kg | ||
| 16 | N,N,N’,N’-Tetramethylethylenediamine | 2 | Chai | - Dạng lỏng, trong suốt không màu hoặc ánh vàng - Nồng độ ≥99% dùng cho sinh học phân tử và máy GC- Đóng gói: chai 100ml | ||
| 17 | Nước siêu sạch | 4 | Lít | - Dạng lỏng;- Dùng cho phân tích chạy sắc ký, sinh học phân tử;- Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 18 | Thang Protein chuẩn 10 băng (PageRuler Prestained Protein Ladder) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng;- Gồm 10 băng nhuộm màu từ 10 - 180 kDa chạy trong SDS-PAGE 4-20%- Đóng gói: Bộ 2ống x 250 µl | ||
| 19 | Thang Protein chuẩn 11 băng (PageRuler Unstained Broad range protein Ladder) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng;- Gồm 11 băng không nhuộm màu từ 5 - 250 kDa chạy trong SDS-PAGE 4-20%- Đóng gói: Bộ 2ống x 250µl/ống | ||
| 20 | Bộ tinh chế ADN (PCR Purification Kit) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng;- Tinh sạch được đoạn ADN kích thước từ 0,1-10 kb, thu hồi từ 90-100%.- Đóng gói: gồm 250 phản ứng/ bộ. | ||
| 21 | Dung dịch tinh chế ADN (Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture) | 1 | Chai | - Dạng lỏng; - Dùng cho sinh học phân tử, tỷ lệ 25:24:1; - Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 22 | Gel Phenyl sepharose hiệu suất cao (Phenyl sepharose high perf) | 1 | Hộp | - Phenyl Sepharose High Performance dạng lỏng;- Kích thước hạt 24-44 μm - Đóng gói: hộp 75 ml. | ||
| 23 | Enzyme Phusion DNA polymerase (Phusion High-Fidelity DNA Polymerase) | 1 | Bộ | - Dạng lỏng - Nồng độ 2U/µL - Đóng bộ: 500U/250µL | ||
| 24 | Thang Protein chuẩn 7 băng (Pierce™ Unstained Protein MW Marker) | 3 | Bộ | - Dạng lỏng; - Gồm 7 băng từ 14.4 - 116 kDa;- Đóng gói: 2 ống x 1 ml/bộ. | ||
| 25 | Bộ tách chiết ADN (Silica Bead DNA Gel Extraction Kit) | 2 | Bộ | - Khả năng thu hồi trên 80% đoạn ADN kích thước trên 120bp. - Nồng độ ADN tinh sạch tới 5 µg. - Đóng bộ: 100 phản ứng/bộ | ||
| 26 | Enzyme Taq DNA Polymerase | 1 | Bộ | - Dạng lỏng;- Enzyme chịu nhiệt, nồng độ 5 U/µL;- Đóng gói: 1 bộ gồm 5 ống x 500U/ống. | ||
| 27 | Tris | 2 | Kg | - Dạng bột tinh thể trắng;- Độ tinh sạch ≥99,8%;- Đóng gói: hộp 1 kg | ||
| 28 | Triton X-100 | 2 | Lít | - Dạng lỏng không màu /vàng nhạt;- Dùng cho tách chiết DNA - Đóng gói: hộp 1000ml | ||
| 29 | Thang Protein chuẩn 10X (Unstained protein Molecular weight marker) | 1 | Ống | - Kích thước Protein từ MW6,500-200,000) (10X)- Dùng để điện di SDS-Page;- Đóng gói: 200µl/ống 1 ml | ||
| 30 | β-Mercaptoethanol | 1 | Chai | - Dùng cho sinh học phân tử, điện di SDS-PAGE- Nồng độ ≥ 99%- Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 31 | Thạch (Agar) | 3 | Kg | - Dạng bột - Độ ẩm | ||
| 32 | Ammonium citrate | 52 | Kg | - Dạng tinh thể;- Nồng độ ≥ 95 %;- Đóng gói: 500 g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 33 | Axit citric | 2 | Kg | - Dạng tinh thể;- Nồng độ ≥ 98 %;- Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 34 | CaCl2 (Canxi clorua anhydrous) | 52 | Kg | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 96 %;- Đóng gói: 500 g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 35 | CaCl2. 2 H2O | 2 | Kg | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 96 %;- Đóng gói: 500g/ hộp. | ||
| 36 | CaCO3 | 2 | Kg | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 95 %;- Đóng gói: 500g/ hộp. | ||
| 37 | Cao nấm men (Yeast Extract Powder) | 10 | Kg | - Dạng bột;- Thành phần: 11% ni tơ tổng, 5% amino nitrogen; - Đóng gói: 1 kg/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 38 | Dung dịch chuẩn pH (pH: 4; 7; 10) | 7 | Hộp | - Dạng lỏng;- Độ chính xác pH: ±0.01 ở 25°C; - Đóng gói: 500 ml/hộp. | ||
| 39 | Glycerol | 1 | Kg | - Dạng lỏng;- Nồng độ ≥ 99% ;- Đóng gói: 500 g/ lọ. | ||
| 40 | H2SO4 | 5 | Lít | - Dạng lỏng;- Nồng độ ≥ 96 %; - Đóng gói: 500-1000ml lít/ lọ. | ||
| 41 | HNO3 | 2 | Lít | - Dạng lỏng;- Nồng độ ≥ 65 %;- Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 42 | K2HPO4 | 52 | Kg | - Dạng tinh thể;- Nồng độ ≥ 98 %;- Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 43 | KI (Potassium iodide) | 2 | Hộp | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 99 %;- Đóng gói: 500g/hộp. | ||
| 44 | Lactose | 1 | Hộp | - Beta Lactose dạng bột;- Lactose base tổng số ≥ 99 %; alpha lactose≤30- Đóng gói: 100g/hộp. | ||
| 45 | MgSO4.7H2O | 2 | Kg | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 99,5 %;- Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 46 | Môi trường MRS-broth | 1 | Kg | - Dạng bột, pH 6 ± 0,2 tại 25 °C;- Đóng gói: 1 kg/ hộp . | ||
| 47 | Môi trường kiểm tra vi sinh vật gây bệnh E.E. Broth (Enterobacteriaceae Enrichment Broth-E.E. Broth) | 5 | Hộp | - Dạng bột, pH 7 ± 0,2 tại 25 °C;- Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 48 | NaCl | 32 | Kg | - Dạng rắn;- Hàm lượng ≥ 99,0 %;- Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 49 | NaOH | 105 | Kg | - Dạng rắn;- Nồng độ ≥ 95 %;- Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 50 | NH4NO3 | 2 | Kg | - Dạng rắn, màu trắng;- Độ hòa tan trong nước 190 g/100 ml (20 °C);- Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 51 | Pepton | 6 | Kg | Bacteriological Peptone- Dạng bột;- Nitơ tổng ≥12,0%, Amino nitrogen ≥ 5%- Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 52 | Tinh bột tan (Starch) | 1 | Kg | - Dạng bột;- Thành phần: tinh bột từ gạo;- Đóng gói: 1 kg/hộp. | ||
| 53 | Tween 80 | 2 | Kg | - Dạng dầu lỏng;- Nồng độ: Oleic acid ≥ 58,0 %;- Đóng gói: 1 kg/ lọ. | ||
| 54 | Zn(NO3)2 | 2 | Kg | - Dạng bột;- Nồng độ ≥ 98 %; - Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 55 | ZnSO4.7H2O | 2 | Kg | - Dạng bột;- Hàm lượng ≥ 98,0%; - Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 56 | Chất phá bọt | 5 | Kg | - Silicone anti-foaming agent (dạng nhũ tương)- Hàm lượng Silicon dioxide (SiO2) 4-7%.- Đóng gói: 500g/hộp. | ||
| 57 | Phụ gia Carboxymethyl cellulose (CMC) | 20 | Kg | - Dùng cho thực phẩm.- Dạng bột, trắng hòa tan trong nước- Đóng gói: 1kg/túi. | Có mẫu thử | |
| 58 | Cao nấm men công nghiệp | 200 | Kg | - Dạng bột;- Nitơ tổng số ≥ 10.0%- Amino Nitrogen ≥ 2.0%- Độ ẩm ≤ 6.0%- Ash ≤ 15%- Đóng gói: 20kg/bao | Có mẫu thử | |
| 59 | CH3COONa (sodium acetate) | 50 | Kg | - Dạng rắn;- Nồng độ ≥ 98 %;- Đóng gói: 500 g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 60 | Đường glucose công nghiệp (Dextrose monohydrate) | 200 | Kg | - Dạng bột mịn- Nồng độ ≥ 98 %;- Đóng gói: 25 kg/bao. | Có mẫu thử | |
| 61 | Glycerol | 30 | Kg | - Dạng lỏng- Nồng độ ≥ 99,5 %;- Đóng gói: 500 ml (g)/chai. | Có mẫu thử | |
| 62 | H3PO4 | 50 | Kg | - Dạng lỏng;- Nồng độ ≥ 85 %;- Đóng gói: 500ml (g)/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 63 | KH2PO4 (Potassium Dihydrogen Phosphate) | 50 | Kg | - Nồng độ ≥ 99,7%- Đóng gói: 500 (g)/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 64 | KOH (Potassium hydroxide) | 10 | Kg | - Dạng rắn;- Nồng độ ≥ 95 %;- Đóng gói: 500g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 65 | Lactose | 200 | Kg | - Dạng nột mịn;- Nồng độ lactose ≥ 98 %;- Tổng số vi khuẩn hiếu khí | Có mẫu thử | |
| 66 | MgSO4 (Magnesium sulfate anhydrous) | 20 | Kg | - Dạng rắn, bột màu trắng;- Nồng độ ≥ 98 %;- Đóng gói: 500g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 67 | MnSO4.4H2O | 20 | Kg | - Dạng rắn, bột màu trắng;- Nồng độ ≥ 99 %;- Đóng gói: 500g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 68 | Pepton công nghiệp | 50 | Kg | - Soya Peptone dạng bột;- Nito tổng số ≥ 9.0%- Amino Nitrogen ≥ 1.8%- NaCl ≤ 5%Đóng bao: 2,5kg hoặc bao 20kg hoặc 25kg | Có mẫu thử | |
| 69 | Sodium glutamate (Natri glutamate) | 20 | Kg | - Dạng tinh thể, màu trắng;- Nồng độ ≥ 99 %;- Đóng gói: 500g/gói. | Có mẫu thử | |
| 70 | Tinh bột biến tính công nghiệp | 100 | Kg | - Dạng bột, màu trắng;- Hàm lượng tinh bột ≥85%- Đóng gói: 25kg/bao | Có mẫu thử | |
| 71 | Cồn 96 | 200 | Lít | - Dạng lỏng, không màu dùng cho sản xuất thực phẩm- Nồng độ ≥96%- Đóng Can 20 lít | Có mẫu thử | |
| 72 | Kiềm công nghiệp (Sodium hydroxide) | 25 | Kg | - Dạng vảy tinh thể, màu trắng;- Hàm lượng ≥99%- Đóng gói: 25kg/bao | Có mẫu thử | |
| 73 | Axit (Acid) công nghiệp (HCl) | 20 | Lít | - Dạng lỏng, không màu- Nồng độ ≥31%- Đóng gói: 2,5 lít/chai | Có mẫu thử | |
| 74 | Javen công nghiệp (can 20L) | 4 | Can | - Sodium hypochloride, dạng lỏng, không màu- Nồng độ 10%- Đóng can 20 lít | ||
| 75 | Nguyên liệu (Sắn) | 0,5 | Tấn | - Sắn lát tinh bột ≥ 70% - Độ ẩm ≤ 15% - Chất xơ tối đa 5% -Tập chất (Đất cát): tối đa 5%- Đóng gói: 25kg/bao hoặc 50kg/bao | ||
| 76 | Enzyme dịch hóa | 1 | Can | - Dạng lỏng,- Thành phần Alpha amylase 240KNU-S/g- Đóng can 25 lít | ||
| 77 | Enzyme đường hóa | 1 | Can | - Dạng lỏng- Thành phần Alpha amylase 120KNU-S/g- Đóng can 30 lít | ||
| 78 | Bảo hộ lao động | 20 | Bộ | - Quần áo chất liệu thô hoặc kaki dày, thấm mồ hôi- Kích thước S M, L, XL | Có mẫu thử | |
| 79 | Bình lên men 10 lít | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh/inox có thể thanh trùng;- Dung tích: 10 lít;- Có nắp, trên nắp có đường lắp sục khí, thoát khí | ||
| 80 | Bình schott 1000ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thể tích 1000 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 81 | Bình schott 2000ml | 5 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thể tích 2000 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | ||
| 82 | Bình schott 500ml | 25 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thể tích 500 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 83 | Bình schott 250ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thể tích 250 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 84 | Bình schott 100ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thể tích 100 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 85 | Bình tam giác 100ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 86 | Bình tam giác 1000ml | 25 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích 1000 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 87 | Bình tam giác 250ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích 250 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 88 | Bình tam giác 500ml | 50 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 89 | Can 20-30 lít | 100 | Chiếc | - Chất liệu nhựa HDPE 100%, màu trắng - Thể tích 20 lít, vuông | Có mẫu thử | |
| 90 | Cột bảo vệ và phân tích axit amin (HPLC Column Poroshell 120 EC-C18) | 1 | Bộ | - Kích thước hạt 2,7 µm, - Kích thước cột 4,6 x 100 mm | ||
| 91 | Cột Cosmosil 5C18-MS-II | 1 | Cột | - Kích thước: 4,6mm x 10mm, 3PKG- Pha động: 20mmol/l - Tốc độ dòng: 1,0 ml/min | ||
| 92 | Cột Cosmosil 5C18-MS-II | 1 | Cột | - Kích thước: 4,6 mm I.D. x 250 mm; 1PKG- Pha động: 20mmol/l - Tốc độ dòng: 1,0 ml/min | ||
| 93 | Vỏ cột bảo vệ Cosmosil (Cosmosil guard cartridge holder) | 1 | Cột | Kích thước: 4,6 mm I.D. x 10 mmTốc độ dòng: 1,0 ml/min5C18-MS-II | ||
| 94 | Cột HPLC đảo pha và cột bảo vệ(SUPELCOGEL™ H Guard Column) | 1 | Chiếc | SUPELCOGEL™ H Guard Column. Kích thước: L × I.D. 5 cm × 4,6 mm. 9 μm particle size (kích thước hạt) | ||
| 95 | Cột HPLC gel và cột bảo vệ (SUPELCOGEL™ H, 6% Crosslinked HPLC Column) | 1 | Chiếc | - Kích thước cột: 30 cm × 7,8 mm. - Kích thước hạt: 9 μm | ||
| 96 | Cột HPLC trao đổi ion và cột bảo vệ (SUPELCOGEL™ Ag2 HPLC Column) | 1 | Chiếc | - Kích thước cột: 5 cm × 4,6 mm. - Kích thước hạt 9 μm | ||
| 97 | Dầu máy đông khô | 8 | Lít | Dạng lỏng, dùng cho bơm chân không, có thể hoạt động tốt khi ở nhiệt độ cao. | ||
| 98 | Dây, đầu nối và phụ kiện kèm theo cho cột HPLC | 2 | Bộ | Gồm ống dẫn thải 2m, ống dẫn OD 1.6mm, ống nối 90 độ ID6.4, đai ốc nối, đầu nối 1/4-28 to 10-32 và bộ chuyển đổi đầu vào dung môi cho cột HPLC máy Agilent | ||
| 99 | Điện cực inlab expert pro (pH electrode InLab Expert Pro) | 1 | Chiếc | - Phạm vi đo 0-14. - Chiều dài tục 120mm, - Đường kính trục 12mm. | ||
| 100 | Điện cực inlab expert pro (pH electrode InLab Expert Pro) | 1 | Chiếc | - Phạm vi đo 0-14. - Chiều dài trục 60mm. - Đường kính trục 3mm, đầu nối S7 | ||
| 101 | Điện cực máy lên men EasyFerm Bio (EasyFerm Bio pH Sensor Arc 225) | 1 | Chiếc | - Chiều dài trục 225mm - pH 0-14- Thanh trùng được ở 121°C | ||
| 102 | Dụng cụ cắt lát vi mẫu | 1 | Chiếc | Có khả năng cắt lát vi mẫu 2-24 micromet, điều khiển chính xác bước cắt 2 micromet. | ||
| 103 | Eppendorf 2 ml | 5 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong, có nắp, chịu nhiệt thanh trùng;- Thể tích 2 ml; - Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | ||
| 104 | Gioăng silicon (Round silicone gasket) | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Silicone rubber- Kích thước 115 *108 *3.5 mm, chịu nhiệt -20°C-200°C - Đóng gói: 5 chiêc/hộp. | Có mẫu thử | |
| 105 | Hộp ẩm nhôm sấy (Đĩa cân dùng để sấy đo độ ẩm) | 10 | Hộp | - Chất liệu nhôm. - đường kính 100mm. - Đóng gói: 50 chiếc/hộp | Có mẫu thử | |
| 106 | Hộp đầu côn | 40 | Hộp | - Thể tích đầu côn 1000µl - chất liệu nhựa polypropylene, đã tiệt trùng, có thể hấp tiệt trùng | Có mẫu thử | |
| 107 | Màng hộp 0,45 µm | 2 | Hộp | - Chất liệu: Cenlulose Acetate, vô trùng - Kích thước lỗ lọc 0,45µm; - Đóng gói: 100 chiêc/hộp. | ||
| 108 | Màng hộp GF/A (Màng lọc sợi thủy tinh GF/A) | 2 | Hộp | - Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, hình tròn- Kích thước lỗ lọc 1,6µm, D=60mm; Độ dày: 260µm - Đóng gói: 100 chiêc/hộp. | ||
| 109 | Màng hộp GF/F (Màng lọc sợi thủy tinh GF/F) | 2 | Hộp | - Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, bề mặt nhẵn mịn- Kích thước lỗ lọc 0,7µm, D=47mm; Độ dày: 460µm - Đóng gói: 100 chiêc/hộp. | ||
| 110 | Màng hộp xilanh 0.45/0.2 µm (Syringe filters) | 1 | Hộp 100 chiếc | - Chất liệu: màngcellulose acetate, tiệt trùng; -kích thước lỗ 0,45 hoặc 0,2 μm, D= 25 mm. - Đóng hộp: 100 chiếc/hôp | ||
| 111 | Màng Prefilter | 2 | Hộp | - Cấu tạo 2-ply polyester panel. - Dùng cho lọc khí. - Đóng gói 4 chiếc | ||
| 112 | Màng sợi rỗng 0.2 µm (Hollow fiber membrane filter) | 2 | m | - Kích thước lỗ: 0,2 µm;- Đường kính: ≥40 mm. | ||
| 113 | Nút silicon cho bình lên men (Sterile Stopper) | 100 | Chiếc | - Chất liệu: silicon dùng cho nuôi cấy vi sinh - D=40- Đóng gói: 10 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 114 | Ống bảo quản giống 2ml | 10 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong; chịu nhiệt thanh trùng, chịu lạnh nitơ lỏng; - Dung tích: 2 ml;- Đóng gói: 100 chiếc/túi. | Có mẫu thử | |
| 115 | Ống đong 0,1 l | 10 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh trắng; chịu nhiệt thanh trùng;- Có chia vạch từng ml, sai số | Có mẫu thử | |
| 116 | Ông đong 1 l | 5 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh trắng;- Chịu nhiệt thanh trùng, có chia vạch từng ml sai số | ||
| 117 | Ống đựng mẫu 50ml | 3 | Thùng | - Chất liệu: nhựa trong; có nắp, có thìa;- Thể tích: 50 ml;- Đóng gói: 1000 chiếc/thùng. | ||
| 118 | Ống đựng mẫu 5ml | 3 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong; có nắp;- Thể tích: 5 ml;- Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | ||
| 119 | Ống eppendoft 1.5ml | 30 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong; có nắp, chịu nhiệt thanh trùng;- Thể tích: 1,5 ml;- Đóng gói: 1000 chiếc/túi | Có mẫu thử | |
| 120 | Ống Falcon 50 ml | 30 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong; có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng; - Thể tích: 50 ml;- Đóng gói: 100 chiếc/túi. | Có mẫu thử | |
| 121 | Ông fancol 15 ml | 5 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong; có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng;- Thể tích: 15 ml; - Đóng gói: 100 chiếc/túi. | ||
| 122 | Ống nghiệm nút xoáy 12 ml | 6 | Hộp | - Chất liệu: thủy tinh trắng; có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; - Thể tích: 12 ml, - Đóng gói: 100 chiếc/hộp. | ||
| 123 | Ống nghiệm nút xoáy 18 ml | 6 | Hộp | - Chất liệu: thủy tinh trắng; có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; - Thể tích: 18 ml;- Đóng gói: 100 chiếc/hộp. | ||
| 124 | Petri nhựa | 20 | Thùng | - Chất liệu: nhựa trong;- Kích thước D = 9cm, đã tiệt trùng; - Đóng gói: 500 chiếc/ thùng. | Có mẫu thử | |
| 125 | Pipette bấm (Micropipette) | 6 | Chiếc | - Micropipette: chất liệu nhựa có thể tiệt trùng;- Hình dạng:1 kênh;- 03 chiếc dung tích 20-200 µl và 03 chiếc dung tích 100-1000 µl. | ||
| 126 | Pipette bấm 8 kênh (Multichannel pipette) | 1 | Chiếc | - Micropipette: chất liệu nhựa có thể tiệt trùng;- Hình dạng: 8 kênh;- Dung tích 20-200 µl. | ||
| 127 | Vi đĩa (96 well plate) | 28 | Túi | - Chất liệu: nhựa trong;- Loại 96 giếng, đã tiệt trùng, đáy phẳng; - Đóng gói: 10 chiếc/ túi. | Có mẫu thử |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétBên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục hợp đồng- Biên bản bàn giao nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý hương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi