Gói thầu: Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Amazon

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024319-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng IDC
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Amazon
Số hiệu KHLCNT 20211021256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:12:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,351,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.297528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đống cung cấp trang thiết bị điện, thiết bị viễn thông, số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.764.000 VNĐ (2 x 1.648.764.000 = 3.297.528.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.297.528.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng IDC
E-CDNT 1.2 Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Amazon
Cải tạo hạ tầng đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Amazon
84 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoai:02437932134)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoai:02437932134)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoai:02437932134)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện1.500mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
2Cáp điện250mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
3Cáp điện60mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
4CB 32A - 1 pha100CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
5Ổ cắm công nghiệp PCE- IP6726CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
6 Ổ cắm điện4 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
7Cáp điện 3x470mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
8Phụ kiện lắp đặt & nhân công1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
9Phụ kiện, đường ống và co T D342BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
10Van khóa D343CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
11Phụ kiện + nhân công lắp đặt, đấu nối1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
12Cáp điện230mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
13Cáp điện230mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
14ATS 4P ≥ 63A, tích hợp bộ điều khiển tự động6BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
15Phụ kiện lắp đặt & nhân công1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
16Lắp đặt tấm sàn tích hợp quạt tăng lưu lượng2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
17Cung cấp dây nguồn190mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
18Cung cấp ổ cắm cho quạt2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
19Quạt công nghiệp tăng cường gió2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
20Trần ngăn lạnh13M2Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
21Vách ngăn cao 2,2m4m2Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
22Vách ngăn tại vị trí chưa lắp rack kích thước 900x22006KhungQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
23Cửa mở 1 cánh 1200x2400mm1BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
24Cửa lùa kích thước mở 1200x2400mm3BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
25Tấm che lạnh lông cước cao 200mm, thanh nhôm10mét dàiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
26Phụ kiện và triển khai1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
27Cáp 16mm260mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
28 Cáp 35mm250mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
29Cáp 70mm230mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
30 Kẹp cáp 50mm30cáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
31 Busbar 300x100x5mm1cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
32 Phụ kiện co, đầu cos,1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
33 Bịt lỗ sàn20tấmQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
34Ống cáp metal trunking130mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
35Cáp quang900mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
36ODF24CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
37Dịch vụ lắp đặt1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
38 Máng cáp dọc80cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
39Máng cáp data (đồng + quang)92mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
40Phụ kiện lắp đặt máng cáp & nhân công1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
41Máng cáp điện7mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
42Thanh quản lý cable dọc ở 2 bên rack4CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
43Quây Lồng208GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
44Tay colt tự động đóng cửa1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
45Khóa1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
46POE Injector3Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
47Rack Monitor1 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
48Temperature & Humidity Sensor5 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
49Công tắc chênh áp3 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
50Rack Sensor Pod1 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
51Dry Contact Cable - 15 ft.3 cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
52Chi phí dịch vụ cấu hình truyền thông, cài đặt cho hệ thống DCIM1 góiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
53Vật tư, cáp mạng, cáp tín hiệu, cáp điện cấp nguồn1 góiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
54Test tải giả3NgàyQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.297528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đống cung cấp trang thiết bị điện, thiết bị viễn thông, số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.764.000 VNĐ (2 x 1.648.764.000 = 3.297.528.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.297.528.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 1 Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.53
2 Nhân sự triển khai 5 Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->