Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây, ngân sách xã Xuân Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 15:39:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự cho các thiết bị với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT).Tài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn nhà nước hoặc cổ phần nhà nước: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Có cam kết bảo hành các hàng hóa tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu chứng minh đều là bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động kèm theo.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị làm việc trụ sở UBND xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây, ngân sách xã Xuân Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của nhà thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu giá-- |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn; SĐT: xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 1 đường Phó Đức Chính, Phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 2 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 3 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 4 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 5 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 6 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 7 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 8 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 9 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 10 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 11 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 12 | Rèm cửa sổ 1 bộ) | 11,88 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 13 | Rèm cửa đi 1 bộ) | 15,66 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 14 | Phông nền | 33,6 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 15 | Phông cờ tổ quốc | 8,4 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 16 | Sao, búa liềm | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 17 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 18 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 19 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 20 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 21 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 22 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 23 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 24 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 25 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 26 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 27 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 28 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 29 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 30 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 31 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 32 | Rèm cửa sổ (2 bộ) | 17,28 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 33 | Rèm cửa đi (2 bộ) | 20,52 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 34 | Phông nền | 42 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 35 | Phông cờ tổ quốc | 8,4 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 36 | Sao, búa liềm | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 37 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 38 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 39 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 40 | Máy lọc nước, nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 41 | Rèm cửa sổ (4 bộ) | 47,52 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 42 | Rèm cửa sổ (3 bộ) | 25,92 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 43 | Rèm cửa đi trước(2 bộ) | 33,6 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 44 | Rèm cửa đi sau (2 bộ) | 22 | m2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 45 | Phông nền | 73,5 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 46 | Phông cờ tổ quốc | 14 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 47 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 48 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 49 | Sao, búa liềm | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 50 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 51 | Biển hiệu khung nhôm chính giữa sân khấu (10,5 x 0,8) 02 | 16,8 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 52 | Biển hiệu khung nhôm 02 bên sân khấu | 5,2 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 53 | Thảm sân khấu (10,5 x 6,6) x 1 bộ | 69,3 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 54 | Thảm đường giữa HT (17,7 x 2) x 1 bộ | 35,4 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 55 | Tăng âm, Loa đài 01 bộ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 56 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 57 | Rèm cửa sổ (1 bộ) | 8,64 | M2 | Mô tả hàng hóa theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự cho các thiết bị với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT).Tài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn nhà nước hoặc cổ phần nhà nước: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Có cam kết bảo hành các hàng hóa tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu chứng minh đều là bản sao công chứng/chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai | 3 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động kèm theo.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi