Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012089-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210835088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ giáo dục của Tổng công ty hàng hải Việt Nam, Tổng công ty hóa dầu Ptrolimex - TCCP, Tổng công ty xăng dầu Nghệ An và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:57:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,188,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6782306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3564612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.742.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.485.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học đa chức năng Trường Trung học phổ thông Nghi Lộc 3, huyện Nghi Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ giáo dục của Tổng công ty hàng hải Việt Nam, Tổng công ty hóa dầu Ptrolimex - TCCP, Tổng công ty xăng dầu Nghệ An và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung , địa chỉ: khối 2, phường QuangTrung, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nghi Lộc 3 + Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACI Miền Trung - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACI Miền Trung + Địa chỉ: Số 04 - Đại lộ V.I Lê Nin - Phường Hưng Dũng - TP Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung , địa chỉ: khối 2, phường QuangTrung, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nghi Lộc 3 + Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Toàn bộ phần xây lắp công trình: dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như Hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký kinh doanh, đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nghi Lộc 3 + Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Nghi Lộc + Thị trấn Quán Hành, Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACI Miền Trung + Địa chỉ: Số 04 - Đại lộ V.I Lê Nin - Phường Hưng Dũng - TP Vinh - tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG
B I. PHẦN MÓNG
C I.1. CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT36,8732m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT20,8799m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT10,9731100m3
D I.2. BÊ TÔNG LÓT MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT52,5168m3
E I.3. MÓNG CỘT BTCT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,4025100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,354tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,4825tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,4179tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT122,2226m3
F I.4.MÓNG ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT65,2816m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V của E-HSMT372,059m3
G I.5. GIẰNG MÓNG BTCT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT2,0948100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,491tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7461tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT23,1374m3
H I.6. MÓNG XÂY GẠCH
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT49,5741m3
I I.7. PHẦN ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,8502100m3
J II. PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,2834100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT75,0574m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT0,0575100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7513tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT48,7557m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT7,146m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền,bê tông chống thấm đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT73,0984m3
K III. PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
L III.1. CỘT BTCT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT5,6738100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8279tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6333tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,9064tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT51,8697m3
M III.2. DẦM BTCT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT8,2455100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,4005tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,5177tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT8,216tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT86,3m3
N III.3. SÀN BTCT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT14,5562100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT14,7195tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT95,8473m3
O III.4. LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V của E-HSMT1,0569100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1686tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7213tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT8,3364m3
P IV. PHẦN MÁI THÉP
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V của E-HSMT13,3275tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V của E-HSMT13,3275tấn
3Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT7,1311tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT7,1311tấn
5Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,859tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,859tấn
7Lợp mái bằng tôn 9 sóng lõi xốpChương V của E-HSMT9,4291100m2
8Tôn úp nócChương V của E-HSMT35,78md
9Diềm tole chắn nước dày 3mmChương V của E-HSMT51,584md
10Vít mã kẽm nhúng nóng dài 6cmChương V của E-HSMT262,3867cái
11Tăng đơ giằng máiChương V của E-HSMT120cái
12Sika đầu bản mãChương V của E-HSMT10
13Bulong neo M30, 8.8Chương V của E-HSMT60cái
14Bulong neo M24, 8.8Chương V của E-HSMT110cái
Q V. PHẦN XÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT274,2641m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT37,6235m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,9339m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT35,3452m3
R VI. PHẦN HOÀN THIỆN
S VI.1. HOÀN THIỆN TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V của E-HSMT1.316,484m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT275,3082m2
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT457,0132m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT100,6628m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT228,42m
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT16,263m2
7Công tác ốp đá granit bồn hoa, thành bậc cấp , vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT30,7321m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT1.316,484m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT832,9842m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.874,16m2
11Sơn cột ngoài nhà giả đá đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT275,3082m2
T VI.2. HOÀN THIỆN TƯỜNG TRONG NHÀ
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V của E-HSMT1.264,6815m2
2Trát xà dầm trong nhà , vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT288,2282m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT372,2109m2
4Trát trần trong nhà , vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT303,3994m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT1.264,6815m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT963,8385m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.228,52m2
8Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT74,448m2
U VI.3.HOÀN THIỆN SÀN
V a. Bậc cấp, bậc thang
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT86,916m2
2Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT6,346m2
3Lát bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT175,587m2
W b. Nền sân thi đấu
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT730,3758m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT730,3758m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 5 nướcChương V của E-HSMT730,3758m2
4Sơn kẻ vạch sân cầu lôngChương V của E-HSMT423,12md
X c. Nền sảnh đón, kho dụng cụ, sân khấu, khán đài,P thay đồ
1Lát nền sàn bằng gạch granite 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT404,4249m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT404,4249m2
Y d. Nền WC
1Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT29,785m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT29,785m2
Z VI.4. HOÀN THIỆN WC
1Trần nhôm tấm thả kích thước 600x600Chương V của E-HSMT29,785m2
2Vách compact ngăn WC (giá trọn gói đã bao gồm phụ kiện, đơn giá nhân công lắp dựng)Chương V của E-HSMT33,1444m2
3Bàn đá Marble màu trắng dày 20mm, khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1.5mm đỡ LavaboChương V của E-HSMT2,6883m2
AA VI.5. HOÀN THIỆN LAN CAN
1Gia công lan can sắt hộpChương V của E-HSMT0,5437tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT43,263m2
3Sơn tĩnh điện màu ghi xámChương V của E-HSMT43,263m2
AB VI.6. HOÀN THIỆN CHỐNG THẤM, CHỐNG NÓNG
1Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107Chương V của E-HSMT575,3159m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT87,2956m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT157,1664m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT167,024m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT26,3741m2
AC VII. PHẦN CỬA
1Vách kính cố định, khuôn sắt hộp 50x100mm, kính an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT16,44m2
2Cửa đi, cửa sắt bịt tôn, khuôn cửa sắt hộp kích thước 50x100x2mm, khung cánh cửa sắt hộp KT 50x100x1.4mm, song sắt KT 50x50x1.4mm. kết hợp pano kính dán an toàn 8.38mm, lõi thép hộp kích thước 10x10mm, bề mặt 2 bên ốp tấm tôn huỳnh dày 1mm, uốn cong theo hình dáng mặt đứng, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT48,118m2
3Cửa đi mở quay, cửa sắt bịt tôn, khuôn cửa sắt hộp kích thước 50x100x2mm, khung cánh cửa sắt hộp KT 50x100x1.4mm, song sắt KT 50x50x1.4mm. kết hợp pano kính dán an toàn 8.38mm, lõi thép hộp kích thước 10x10mm, bề mặt 2 bên ốp tấm tôn huỳnh dày 1mm, uốn cong theo hình dáng mặt đứng, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện đồng bộ (không bao gồm khóa cửa)Chương V của E-HSMT14,322m2
4Cửa đi mở quay, cửa khung nhôm định hình 55mm, pano kính an toàn dày 8.38mm, bề mặt kính dán nhựa mờ, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện (Bản lề, khóa cửa), đã bao gồm lắp dựngChương V của E-HSMT6m2
5Tay co thủy lựcChương V của E-HSMT3cái
6Cửa số mở lật, nhôm định hình 55mm, góc mở cánh Chương V của E-HSMT50,4117m2
7Vách kính cường lực 10 ly, khung nhôm định hình hệ 65Chương V của E-HSMT49,104m2
8Cửa sổ mở lật, kính cường lực 10 ly, khung nhôm hệ định hình 65Chương V của E-HSMT24,552m2
9Hệ vách kính cường lực 10ly kết hợp khung thép hộp mã kẽm KT: 40x80x1.4mm, nẹp kính thép hộp 10x10x1.2mm hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámChương V của E-HSMT27,075m2
10Cửa chớp khung bao thép hộp mã kẽm 40x80x1.4mm, lá chớp lập là 70x3mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, liên kết vào khung nhôm bằng vítChương V của E-HSMT66,329m2
AD VIII. PHẦN ĐIỆN:
AE VIII.1. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200mm - 1x28W, gắn tườngChương V của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200mm - 1x28W, áp trầnChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt Đèn LED HIGHBAY 1x150W, cao độ H=9000mChương V của E-HSMT28bộ
4Móc treo đèn highbay M12Chương V của E-HSMT28cái
5Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng LED D110 9WChương V của E-HSMT10bộ
6Lắp đặt Đèn LED ốp trần bóng LED D300x39, 24WChương V của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt Đèn LED ốp trần bóng LED D220x36, 18WChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V của E-HSMT25cái
10Lắp đặt công tắc ba 10A- âm tườngChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc đôi 10A- âm tườngChương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt công tắc đơn 10A- âm tườngChương V của E-HSMT7cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB 4P-80A, ICU = 25KAChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCCB 4P-40A, ICU = 10KAChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A, ICU = 10KAChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-25A, ICU = 10KAChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 2P-60A, ICU = 10KAChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A, ICU = 10KAChương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A, 30MMA, ICU = 6KAChương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A, ICU = 6KAChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, ICU = 6KAChương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt Tủ điện vỏ thép 700x500x250dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
23Bộ điều khiển ATS 4P-40AChương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt cầu chì 2A, kèm đếChương V của E-HSMT2cái
25Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt tủ điện 18 MCBChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt tủ điện 6 MCBChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT100m
29Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT11m
31Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT110m
32Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT520m
33Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT285m
34Lắp đặt dây E CU/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT111m
35Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT160m
36Lắp đặt dây E CU/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT520m
37Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVA, 220 VACChương V của E-HSMT1cái
AF a. ống nhựa, bảo vệ
1Lắp đặt ống ruột gà luồn dây chống cháy D25Chương V của E-HSMT115m
2Lắp đặt ống ruột gà luồn dây chống cháy D20Chương V của E-HSMT710m
3Lắp đặt ống gân voặn xoắn HDPE D40x32Chương V của E-HSMT150m
AG VIII.2. ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,79m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5301100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1655100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,3925100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,121000v
6Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT1,05100m
7Lắp đặt ống gân voặn xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT1,05100m
AH IX. PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT10m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1100m3
3Đầu thu sét tia tiền đạo (bán kính bảo vệ 35m)Chương V của E-HSMT1bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp thoát sét bằng đồng bện 70mm2Chương V của E-HSMT80m
5Bộ ghép nối inox 3mx42mmx3mmChương V của E-HSMT1bộ
6Chân trụ đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ống gen mềm D32 luồn cáp dẫn sétChương V của E-HSMT30m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT6cọc
9Kéo rải băng đồng tiếp địa 40x4mmChương V của E-HSMT26m
AI IX.1. CHỐNG SÉT CHO TỦ ĐIỆN:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,08100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa thép bọc đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 40x4mmChương V của E-HSMT21m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V của E-HSMT3m
AJ X. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AK X.1. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,242m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,236100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1747100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0737100m3
5Ống nhựa HDPE D25, PN 10Chương V của E-HSMT0,59100m
6Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE D25 - PN10Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt Nối ren trong nhựa HDPE D25 - PN10Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt nối cút trơn HDPE D25 - PN10Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D25x63 PN10Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt khâu nối HDPE D25-PN10Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT0,55100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D140Chương V của E-HSMT0,5100m
AL X.2. PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Bơm nước cấp sinh hoạt Q=2m3/h, H=36mChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van khóa tay nắm 3 cạnh PPR D32Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt van khóa tay nắm 3 cạnh PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32-PN10Chương V của E-HSMT0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25-PN10Chương V của E-HSMT0,38100m
7Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20-PN10Chương V của E-HSMT0,94100m
8Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D32-PN20Chương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25-PN20Chương V của E-HSMT15cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D20-PN20Chương V của E-HSMT38cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT34cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT14cái
14Lắp đặt Tê đều PPR D20/20Chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt Tê đều PPR D32/32Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê giảm PPR D25/25/20Chương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt Tê giảm PPR D32/32/25Chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt Côn thu PPR D32/20Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chương V của E-HSMT13cái
21Lắp đặt Cút PPR ren trong D20-1/2"-PN20Chương V của E-HSMT18cái
22Phao cơ D32Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt bộ công tắc mực nướcChương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt Cáp điện 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
25Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V của E-HSMT60m
AM X.3. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm ngang)Chương V của E-HSMT2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt Lavabo sứ (âm bàn)Chương V của E-HSMT5bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V của E-HSMT5bộ
7Xi phông lavaboChương V của E-HSMT5bộ
8Lắp đặt gương soi cho loại 2 lavaboChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt gương soi cho loại 3 lavaboChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam xả bằng tayChương V của E-HSMT3bộ
AN X.4. PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 100x100xD60, dày 1.5mmChương V của E-HSMT7cái
2Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D110/110/110Chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D110/110/42Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90/90/60Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90/90/42Chương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D60/60/60Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT14cái
8Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT63cái
9Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT31cái
11Đầu bịt PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
12Đầu bịt PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,17100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,34100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT0,03100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT0,13100m
AO X.5. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT18cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT2,85100m
3Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT63cái
4Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT7cái
AP XI. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,2323m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2341100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,092m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,0256100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1376tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0852100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0336tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,5341m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT5,0996m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,064100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0689tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT1,92m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V của E-HSMT5cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT31,5m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT6,5981m2
18Quét Mariseal chống thấmChương V của E-HSMT38,0981m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0675100m3
AQ XII. BỂ NƯỚC SINH HOẠT
AR XII.1. CÔNG TÁC ĐÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4925m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0936100m3
AS XII.2. ĐÁY BỂ BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5766m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,019100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0812tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,1109m3
AT XII.3. THÀNH BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày Chương V của E-HSMT0,238100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2215tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Chương V của E-HSMT1,8531m3
AU XII.4. NẮP BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT0,0275100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0691tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,33m3
AV XII.5. NẮP BỂ TẤM ĐAN ĐÚC SẴN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0055100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0028tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,0288m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
AW XII.6. HOÀN THIỆN BỂ
1Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107Chương V của E-HSMT16,248m2
2Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT3m2
3Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT10,36m2
AX XII.7. ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,014100m3
AY B. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, MÁY PHÁT, BỂ NƯỚC PCCC
AZ I. PHẦN PCCC
BA I.1. BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật PVC 200x200x50MMChương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiChương V của E-HSMT1,810 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT0,510 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V của E-HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V của E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V của E-HSMT0,85 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 10x1.5mm2Chương V của E-HSMT20m
10Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT440m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT460m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90Chương V của E-HSMT0,13100m
BB I.2. CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật PVC 200x200x50MMChương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT2,85 đèn
3Lắp đặt đèn ExitChương V của E-HSMT25 đèn
4Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT318m
5Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V của E-HSMT24hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT318m
BC I.3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2Chương V của E-HSMT20m
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt van một chiếu mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt Y lọc DN100Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa 65, DN100Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 2 cửa D65Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x200mmChương V của E-HSMT3hộp
12Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D65Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V của E-HSMT18cái
14Lăng phun D65/19Chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1100x500x180mmChương V của E-HSMT2hộp
16Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50Chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V của E-HSMT4cái
19Lăng phun D50/13Chương V của E-HSMT4cái
20Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V của E-HSMT7cái
21Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V của E-HSMT9cái
22Giá treo bình cứu hỏaChương V của E-HSMT10cái
23Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2cái
24Lắp Mặt bích DN100 PN6Chương V của E-HSMT22cặp bích
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.6mmChương V của E-HSMT1,2100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 3.2mmChương V của E-HSMT0,12100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2.9mmChương V của E-HSMT0,12100m
28Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V của E-HSMT1,2100m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,5m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0165100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,132100m3
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộChương V của E-HSMT1tủ
BD II. BỂ NƯỚC PCCC
BE II.1. CÔNG TÁC ĐÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,51m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,9469100m3
BF II.2. MÓNG BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT12,2394m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,1517100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2237tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT29,3103m3
BG II.3. CỘT BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,165100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0618tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,248tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,25m3
BH II.4. TƯỜNG BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,9828100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4339tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6428tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT29,585m3
BI II.5. DẦM BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3248100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3648tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0725tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,312m3
BJ II.6. BẢN NẮP BỂ BTCT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,8334100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5985tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT16,668m3
BK II.7. HOÀN THIỆN BỂ
1Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107Chương V của E-HSMT198,534m2
2Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT88,95m2
3Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT109,584m2
4Nắp inox dày 0.8 lyChương V của E-HSMT0,64m2
BL II.8. ĐẮP ĐẮT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,9335100m3
BM III. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, MÁY PHÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,0075m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0259100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2778m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,1999m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,0242100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0203tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2666m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0201100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,534m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0886tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0886tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0345tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0345tấn
14Lợp mái che Tôn sóng dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,1083100m2
15Ke chống bãoChương V của E-HSMT120,62cái
16Hệ khung thép hộp mã kẽm kết hợp lưới thép B40Chương V của E-HSMT20,4m2
BN C. SAN NÊN, SÂN NGOÀI NHÀ
BO I. PHẦN ĐÀO ĐẤT
BP I.1. Bóc lớp đất hữu cơ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT7,2867100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT38,351m3
BQ II. PHẦN ĐẮP ĐẤT
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT8,4656100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4456100m3
3Mua đất đắp về chân công trườngChương V của E-HSMT1.117,4645m3
BR III. PHẦN LÁT SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT160,3524m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT1.603,5242m2
BS IV. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,7896m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,34100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,1956m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,2413m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4253100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1194tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT2,044m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT78cái
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT203,8805m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT44,738m2
11Ống bê tông ly tâm D500Chương V của E-HSMT28m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1293100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6782306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3564612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.742.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.485.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)2
2 Máy đào gàu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy Lu ≥16 tấn Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
4 Máy ủi 110Cv Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
6 Máy đầm bàn 1Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
7 Máy đầm cóc 70Kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
9 Máy hàn 23Kw Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)1
11 Máy trộn ≥250L Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->