Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ giáo dục của Tổng công ty hàng hải Việt Nam, Tổng công ty hóa dầu Ptrolimex - TCCP, Tổng công ty xăng dầu Nghệ An và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:57:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,188,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6782306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3564612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.742.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.485.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học đa chức năng Trường Trung học phổ thông Nghi Lộc 3, huyện Nghi Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ giáo dục của Tổng công ty hàng hải Việt Nam, Tổng công ty hóa dầu Ptrolimex - TCCP, Tổng công ty xăng dầu Nghệ An và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Toàn bộ phần xây lắp công trình: dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như Hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký kinh doanh, đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học phổ thông Nghi Lộc 3
+ Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Nghi Lộc + Thị trấn Quán Hành, Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACI Miền Trung + Địa chỉ: Số 04 - Đại lộ V.I Lê Nin - Phường Hưng Dũng - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| C | I.1. CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,8732 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 20,8799 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 10,9731 | 100m3 |
| D | I.2. BÊ TÔNG LÓT MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 52,5168 | m3 |
| E | I.3. MÓNG CỘT BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,4025 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,4825 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4179 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 122,2226 | m3 |
| F | I.4.MÓNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 65,2816 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V của E-HSMT | 372,059 | m3 |
| G | I.5. GIẰNG MÓNG BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 2,0948 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7461 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 23,1374 | m3 |
| H | I.6. MÓNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 49,5741 | m3 |
| I | I.7. PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,8502 | 100m3 |
| J | II. PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,2834 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 75,0574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7513 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 48,7557 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 7,146 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền,bê tông chống thấm đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 73,0984 | m3 |
| K | III. PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| L | III.1. CỘT BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,6738 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8279 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6333 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,9064 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 51,8697 | m3 |
| M | III.2. DẦM BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,2455 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,4005 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 86,3 | m3 |
| N | III.3. SÀN BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,5562 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14,7195 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 95,8473 | m3 |
| O | III.4. LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,0569 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7213 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 8,3364 | m3 |
| P | IV. PHẦN MÁI THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V của E-HSMT | 13,3275 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V của E-HSMT | 13,3275 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,1311 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,1311 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn 9 sóng lõi xốp | Chương V của E-HSMT | 9,4291 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 35,78 | md |
| 9 | Diềm tole chắn nước dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 51,584 | md |
| 10 | Vít mã kẽm nhúng nóng dài 6cm | Chương V của E-HSMT | 262,3867 | cái |
| 11 | Tăng đơ giằng mái | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Sika đầu bản mã | Chương V của E-HSMT | 10 | lô |
| 13 | Bulong neo M30, 8.8 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Bulong neo M24, 8.8 | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| Q | V. PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 274,2641 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 37,6235 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,9339 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 35,3452 | m3 |
| R | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| S | VI.1. HOÀN THIỆN TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.316,484 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 275,3082 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 457,0132 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,6628 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 228,42 | m |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 16,263 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit bồn hoa, thành bậc cấp , vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,7321 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.316,484 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 832,9842 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.874,16 | m2 |
| 11 | Sơn cột ngoài nhà giả đá đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 275,3082 | m2 |
| T | VI.2. HOÀN THIỆN TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.264,6815 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm trong nhà , vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 288,2282 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 372,2109 | m2 |
| 4 | Trát trần trong nhà , vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 303,3994 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.264,6815 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 963,8385 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.228,52 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,448 | m2 |
| U | VI.3.HOÀN THIỆN SÀN | |||
| V | a. Bậc cấp, bậc thang | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,916 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,346 | m2 |
| 3 | Lát bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 175,587 | m2 |
| W | b. Nền sân thi đấu | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 730,3758 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 730,3758 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 5 nước | Chương V của E-HSMT | 730,3758 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Chương V của E-HSMT | 423,12 | md |
| X | c. Nền sảnh đón, kho dụng cụ, sân khấu, khán đài,P thay đồ | |||
| 1 | Lát nền sàn bằng gạch granite 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 404,4249 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 404,4249 | m2 |
| Y | d. Nền WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,785 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,785 | m2 |
| Z | VI.4. HOÀN THIỆN WC | |||
| 1 | Trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Chương V của E-HSMT | 29,785 | m2 |
| 2 | Vách compact ngăn WC (giá trọn gói đã bao gồm phụ kiện, đơn giá nhân công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 33,1444 | m2 |
| 3 | Bàn đá Marble màu trắng dày 20mm, khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x40x1.5mm đỡ Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2,6883 | m2 |
| AA | VI.5. HOÀN THIỆN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can sắt hộp | Chương V của E-HSMT | 0,5437 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 43,263 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 43,263 | m2 |
| AB | VI.6. HOÀN THIỆN CHỐNG THẤM, CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 | Chương V của E-HSMT | 575,3159 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,2956 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,1664 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 167,024 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,3741 | m2 |
| AC | VII. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách kính cố định, khuôn sắt hộp 50x100mm, kính an toàn 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 2 | Cửa đi, cửa sắt bịt tôn, khuôn cửa sắt hộp kích thước 50x100x2mm, khung cánh cửa sắt hộp KT 50x100x1.4mm, song sắt KT 50x50x1.4mm. kết hợp pano kính dán an toàn 8.38mm, lõi thép hộp kích thước 10x10mm, bề mặt 2 bên ốp tấm tôn huỳnh dày 1mm, uốn cong theo hình dáng mặt đứng, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 48,118 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay, cửa sắt bịt tôn, khuôn cửa sắt hộp kích thước 50x100x2mm, khung cánh cửa sắt hộp KT 50x100x1.4mm, song sắt KT 50x50x1.4mm. kết hợp pano kính dán an toàn 8.38mm, lõi thép hộp kích thước 10x10mm, bề mặt 2 bên ốp tấm tôn huỳnh dày 1mm, uốn cong theo hình dáng mặt đứng, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện đồng bộ (không bao gồm khóa cửa) | Chương V của E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay, cửa khung nhôm định hình 55mm, pano kính an toàn dày 8.38mm, bề mặt kính dán nhựa mờ, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, kèm phụ kiện (Bản lề, khóa cửa), đã bao gồm lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cửa số mở lật, nhôm định hình 55mm, góc mở cánh | Chương V của E-HSMT | 50,4117 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực 10 ly, khung nhôm định hình hệ 65 | Chương V của E-HSMT | 49,104 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở lật, kính cường lực 10 ly, khung nhôm hệ định hình 65 | Chương V của E-HSMT | 24,552 | m2 |
| 9 | Hệ vách kính cường lực 10ly kết hợp khung thép hộp mã kẽm KT: 40x80x1.4mm, nẹp kính thép hộp 10x10x1.2mm hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 27,075 | m2 |
| 10 | Cửa chớp khung bao thép hộp mã kẽm 40x80x1.4mm, lá chớp lập là 70x3mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám, liên kết vào khung nhôm bằng vít | Chương V của E-HSMT | 66,329 | m2 |
| AD | VIII. PHẦN ĐIỆN: | |||
| AE | VIII.1. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200mm - 1x28W, gắn tường | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200mm - 1x28W, áp trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED HIGHBAY 1x150W, cao độ H=9000m | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Móc treo đèn highbay M12 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng LED D110 9W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần bóng LED D300x39, 24W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần bóng LED D220x36, 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A- âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A- âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A- âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P-80A, ICU = 25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P-40A, ICU = 10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A, ICU = 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-25A, ICU = 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-60A, ICU = 10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A, ICU = 10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A, 30MMA, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện vỏ thép 700x500x250dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Bộ điều khiển ATS 4P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A, kèm đế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 18 MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 6 MCB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 34 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 35 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 37 | Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVA, 220 VAC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | a. ống nhựa, bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gân voặn xoắn HDPE D40x32 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| AG | VIII.2. ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5301 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3925 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1000v |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gân voặn xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| AH | IX. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đầu thu sét tia tiền đạo (bán kính bảo vệ 35m) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp thoát sét bằng đồng bện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Bộ ghép nối inox 3mx42mmx3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống gen mềm D32 luồn cáp dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép mạ đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| AI | IX.1. CHỐNG SÉT CHO TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa thép bọc đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| AJ | X. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AK | X.1. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25, PN 10 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE D25 - PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa HDPE D25 - PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối cút trơn HDPE D25 - PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D25x63 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối HDPE D25-PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| AL | X.2. PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bơm nước cấp sinh hoạt Q=2m3/h, H=36m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa tay nắm 3 cạnh PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa tay nắm 3 cạnh PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D32-PN20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25-PN20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D20-PN20 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều PPR D20/20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều PPR D32/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/25/20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/32/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20-1/2"-PN20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ công tắc mực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| AM | X.3. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo sứ (âm bàn) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xi phông lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi cho loại 2 lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi cho loại 3 lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam xả bằng tay | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AN | X.4. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 100x100xD60, dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D110/110/110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D110/110/42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90/90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90/90/42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D60/60/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút 45 nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| AO | X.5. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch Y 135 nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AP | XI. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2323 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,5341 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0996 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,5981 | m2 |
| 18 | Quét Mariseal chống thấm | Chương V của E-HSMT | 38,0981 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| AQ | XII. BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AR | XII.1. CÔNG TÁC ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4925 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| AS | XII.2. ĐÁY BỂ BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,1109 | m3 |
| AT | XII.3. THÀNH BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2215 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8531 | m3 |
| AU | XII.4. NẮP BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| AV | XII.5. NẮP BỂ TẤM ĐAN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AW | XII.6. HOÀN THIỆN BỂ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 | Chương V của E-HSMT | 16,248 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| AX | XII.7. ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| AY | B. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, MÁY PHÁT, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AZ | I. PHẦN PCCC | |||
| BA | I.1. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật PVC 200x200x50MM | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 10x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| BB | I.2. CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật PVC 200x200x50MM | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 318 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 318 | m |
| BC | I.3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiếu mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa 65, DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lăng phun D65/19 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1100x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lăng phun D50/13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Giá treo bình cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp Mặt bích DN100 PN6 | Chương V của E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| BD | II. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| BE | II.1. CÔNG TÁC ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,9469 | 100m3 |
| BF | II.2. MÓNG BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 12,2394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,1517 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2237 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 29,3103 | m3 |
| BG | II.3. CỘT BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| BH | II.4. TƯỜNG BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,9828 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4339 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6428 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 29,585 | m3 |
| BI | II.5. DẦM BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0725 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,312 | m3 |
| BJ | II.6. BẢN NẮP BỂ BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8334 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5985 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 16,668 | m3 |
| BK | II.7. HOÀN THIỆN BỂ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 | Chương V của E-HSMT | 198,534 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,95 | m2 |
| 3 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,584 | m2 |
| 4 | Nắp inox dày 0.8 ly | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| BL | II.8. ĐẮP ĐẮT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9335 | 100m3 |
| BM | III. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,0075 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,1999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 14 | Lợp mái che Tôn sóng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 120,62 | cái |
| 16 | Hệ khung thép hộp mã kẽm kết hợp lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| BN | C. SAN NÊN, SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| BO | I. PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| BP | I.1. Bóc lớp đất hữu cơ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,2867 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38,351 | m3 |
| BQ | II. PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,4656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4456 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp về chân công trường | Chương V của E-HSMT | 1.117,4645 | m3 |
| BR | III. PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 160,3524 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.603,5242 | m2 |
| BS | IV. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7896 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,1956 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,2413 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,8805 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,738 | m2 |
| 11 | Ống bê tông ly tâm D500 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6782306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3564612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) công trình của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.742.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.485.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 3 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia (ở vị trí đang xét) tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu đủ 1 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 3 | Máy Lu ≥16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥16 tấn, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi 110Cv | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực đăng ký hoặc hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 70Kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tối thiểu 70Kg, Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 4 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép 5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy trộn ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi