Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt đèn LED thay thế đèn cũ phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách Khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt đèn LED thay thế đèn cũ phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách Khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí, Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:45:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Đèn LED | 80 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng chân đèn đôi, mimi nắp rời 1.2m + nhân công lắp đặt hoàn thiện): - Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300) | ||
| 2 | Bộ Đèn LED | 54 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng + chân đèn đơn, mimi nắp rời 1.2m & nhân công lắp đặt hoàn thiện. Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 | ||
| 3 | Bộ Đèn LED | 10 | Bộ | Bộ đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), chân đèn đơn, mini nắp rời + nhân công lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 4 | Đèn LED | 3.874 | Bóng | Đèn LED tube thủy tinh (1m2 - 18W daylight) + nhân công thay thế lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 5 | Đèn LED | 1.422 | Bóng | Đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) + nhân công lắp đăt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 6 | Đèn LED | 211 | Bóng | Đèn LED (9W, daylight, chụp cầu mờ, nguồn tích hợp) + nhân công lắp đặt hoàn thiện. Chiếu sáng dân dụng và công nghiệp - Sử dụng công nghệ LED, tiết kiệm điện năng. -Thân đèn bằng nhựa PC chịu nhiệt và bền với tác động vật lý - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng - Công suất: 9+10% −10% W - Điện áp danh điện: 220V - Điện áp hoạt động: 180-240V - Tần số: 50/60Hz - Hệ số công suất PF: >0.5 - Quang thông: 810lm - Nhiệt độ màu CCT: 6500K, 2700K, 4000K - Hiệu suất sáng : ≥95 lm/W - Hệ số hoàn màu RA: ≥80 - Tuổi thọ đèn: ≥10.000 giờ - Đầu đèn được sản xuất theo : TCVN -7722-1-2009 - Chip Led theo tiêu chuẩn: LM -79, LM-80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi