Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008532-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211005403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng và hoạt động có thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 12:46:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,068,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Khắc phục các dịch vụ chậm nhất trong vòng 02 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất
Mua sắm vật tư thực hiện Sản xuất, chế tạo thiết bị (BM-01 và MTBP-09.21)
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng và hoạt động có thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Gói thầu không thuê tư vấn


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa cung cấp phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253814355 Fax: 02253814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện Sản xuất, chế tạo thiết bị (BM-01 và MTBP-09.21) Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0913374346 (Mr Hằng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính Viện Kỹ thuật Hải quân Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải thủy tinh thô2.412kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2Vải thủy tinh mát2.396kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Nhựa polyester8.480kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Nhựa cây1.028kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Bột thạch anh2.192kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Chất đóng rắn1.044kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Chất chống dính1.484kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Zencoat trong1.392kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9Chất PVA340kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Epsen pha sơn404lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Màu pha200kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Thuốc đánh bóng212HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Axeton480lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Cồn 90 độ672lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Gỗ nhóm 325,76m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Giấy dán300m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17Xốp mật độ cao68m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Giấy ráp7.400TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19Mỏ neo20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Dây neo capton2.020kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Dây đèn400MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Đèn tín hiệu và thiết bị80BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Ắc quy khô12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Ắc quy khô8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25Thép tấm960kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26Théo tấm4.240kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Thép tấm7.400kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Thép hộp1.560kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29Thép ống1.640kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30Thép hình4.320kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31Thép hình3.120kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Thép hình360kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Lưới nhựa680kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Gỗ tạo dưỡng540m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Mani160CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Tăng đơ352BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Tăng đơ160BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Dây cáp mềm2.520mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Khí hàn176chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Dây hàn1.400kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Que hàn340kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Êcu bulong2.880bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Êcu bulong kép480bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Êcu bulong2.960bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Êcu bulong2.840bộĐáp ứng yêu cầu nêu tại mục 2,3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Êcu bulong1.320bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47Êcu bulong2.400bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Êcu bulong880bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Êcu bulong960bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Êcu bulong800bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Dung môi pha sơn200lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Sơn chống gỉ264kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Sơn màu192kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Sơn chống gỉ 2 thành phần160kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55Sơn màu 2 thành phần120kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56Bản lề, đinh các loại20BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Khắc phục các dịch vụ chậm nhất trong vòng 02 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp gói thầu 2 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->