Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Tân Kim, xã Thần Sa đi xã Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Tân Kim, xã Thần Sa đi xã Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | phí bảo vệ môi trường do khai thác khoáng sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:52:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,925,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm. + Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng và quyết định phê duyệt quy mô, cấp công trình của hợp đồng đó (QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ CHT và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) (scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.- Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 5T-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô bồn chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Tân Kim, xã Thần Sa đi xã Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Tân Kim, xã Thần Sa đi xã Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | phí bảo vệ môi trường do khai thác khoáng sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, báo cáo tài chính, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai theo E-HSDT của nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng. Tất cả các tài liệu trên phải được Scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), nhà thầu phải nộp chứng chỉ này khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Võ Nhai, địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3123 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1754 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi L | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1927 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2573 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0092 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, khuôn đường đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá L | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5983 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7187 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi L | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5439 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm lát thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bê tông lát thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,682 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.630 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đáy rãnh BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,41 | m3 |
| 16 | Vữa lót VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019 | m2 |
| 17 | Vữa chèn khe VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,693 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7338 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0948 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 614,2176 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7532 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1171 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 69,15 | 10m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 255,84 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc tiêu, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0449 | tấn |
| 18 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4971 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu vữa XM mác100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc hố thu, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống d75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ống |
| 9 | Cốt thép ống cống, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2758 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7297 | 100m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 13 | Quét nhựa ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0036 | m2 |
| 14 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm. + Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng và quyết định phê duyệt quy mô, cấp công trình của hợp đồng đó (QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ CHT và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) (scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.- Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Công suất ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 500L | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải từ 5T-7T | 2 |
| 11 | Ô tô bồn chuyển trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 14T | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất: ≤ 110CV | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (trọn bộ) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi