Gói thầu: 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003081-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210806096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:10:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,109,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53920415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0784083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác,cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.182.952.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Kênh tiêu Đông liên xã Thịnh Lộc và Bình An, huyện Lộc Hà
10 Tháng
E-CDNT 3 Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Sở NN&PTNT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: TUYẾN KÊNH
1Bóc phong hóa bằng bằng máy đào, đất cấp IMô tả KT theo chương V19,8424100m3
2Đào bùn bằng máy đào, đất cấp IMô tả KT theo chương V5,3592100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V67,8727100m3
4Đào đất móng tầng lọc ngược bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V311,6369m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V25,2016100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V14,1978100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V26,2662100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.90;Mô tả KT theo chương V18,7502100m3
9Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng Mô tả KT theo chương V61,4463100m3
10Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V43,7752100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V523,8833m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả KT theo chương V1.635,8859m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V23,1168m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,88m3
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V85,6181tấn
16Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả KT theo chương V1,2192tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,4389100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V135,259100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V3,168100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V480cái
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.192,32m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D 70cmMô tả KT theo chương V22cái
23Thi công làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V291,1345m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm mái kênhMô tả KT theo chương V52,8462100m2
25Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V165,0953100m2
26Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1.590,5224m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=32mmMô tả KT theo chương V11,52100m
28Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V26,4781100m2
29Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V26,4781100m2
B HM: CẦU QUA KÊNH TẠI K1+030
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V3,2716m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V10,2558m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,473100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2299100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,1533100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.95;Mô tả KT theo chương V0,3451100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0661100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả KT theo chương V13,365100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,782m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,1791m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V5,8m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,522m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,9145m3
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,5823tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0661tấn
16Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2145tấn
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,4001tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy, gờ chắn, mố cầuMô tả KT theo chương V0,4936100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuMô tả KT theo chương V0,29100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V0,1566100m2
21Vữa lót mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V25,52m2
22Sản xuất lan can sắtMô tả KT theo chương V0,1929tấn
23Bu lông đuôi cá M14-140Mô tả KT theo chương V40cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=75mmMô tả KT theo chương V0,008100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V0,116100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V0,116100m
C HM: CẦU QUA KÊNH KHẨU ĐỘ 5,8M (5 CẦU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,9775100m3
2Đắp đất cầu bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả KT theo chương V2,6515100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,7955100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,5305100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,6315100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V59,4100m
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,92m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V116,4225m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V14,5725m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V25,52m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,74m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V3,0465tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,3305tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7355tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V1,658tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy và mố cầuMô tả KT theo chương V2,858100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuMô tả KT theo chương V1,8625100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầuMô tả KT theo chương V0,272100m2
19Vữa lót mặt cầu dày 3cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V116m2
20Sản xuất lan can sắtMô tả KT theo chương V0,965tấn
21Bu lông đuôi cá M14-140Mô tả KT theo chương V200cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=75mmMô tả KT theo chương V0,04100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V0,58100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V0,58100m
D HM: CẦU QUA KÊNH KHẨU ĐỘ 6,5M (5 CẦU)
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,9775100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,7955100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,5305100m3
4Đắp hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả KT theo chương V2,6515100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,234100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V59,4100m
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,92m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V117,7875m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V16,3315m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V28,6m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,95m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V3,4385tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,3745tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,8335tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V1,8825tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy và mố cầuMô tả KT theo chương V2,858100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuMô tả KT theo chương V2,1095100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cầuMô tả KT theo chương V0,282100m2
19Vữa lót mặt cầu dày 3cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V130m2
20Sản xuất lan can sắtMô tả KT theo chương V0,965tấn
21Bu lông đuôi cá M14-140Mô tả KT theo chương V200cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=75mmMô tả KT theo chương V0,04100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V0,65100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V0,65100m
E HM: CỨA TIÊU VÀO KÊNH LOẠI I (6 CÁI)
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,8562100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,171100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,114100m3
4Đắp hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả KT theo chương V0,5706100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0306100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,7572m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V13,521m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,216m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,736m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1608tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,2148tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,2154100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0684100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7326100m2
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,7824100m2
F HM: CỨA TIÊU VÀO KÊNH LOẠI II (6 CÁI)
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,489100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0978100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,0654100m3
4Đắp hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả KT theo chương V0,3258100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0174100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,7796m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,396m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,936m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0462tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0858tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,114100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0378100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3426100m2
14Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,5274100m2
G HM: CỨA TIÊU VÀO KÊNH LOẠI III (2 CÁI)
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4484100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0896100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,0598100m3
4Đắp hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả KT theo chương V0,2988100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0162100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,1654m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,639m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,072m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,224m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0688tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,1002tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,1098100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0276100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3584100m2
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,4366100m2
H HM: XI PHÔNG LOẠI I (3 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V10,557m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4125100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,4227100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,2817100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0867100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,2658m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,763m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,972m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1941tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1605tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,4623100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3735100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0555100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V12cái
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1404100m2
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả KT theo chương V5,7m
17Gia công thép hình làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1911tấn
18Lắp dựng thép hình làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1911tấn
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmMô tả KT theo chương V0,219100m
I HM: XI PHÔNG LOẠI II (1 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V3,4776m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0895100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0726100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,0484100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,047100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,6469m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,833m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,444m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0308tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0559tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,1949100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1282100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0209100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V4cái
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1066100m2
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả KT theo chương V4,4m
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,057100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53920415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0784083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác,cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.182.952.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)32
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi ≥ 108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->