Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:44:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,344,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.152.441.105 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thủy lợi hạng III , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nâng cấp kênh tưới Trảng 14, thị trấn Cát Tiên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2020 Giấy phép đăng ký kinh doanh Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Tiên
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884.031 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | BỂ CHỨA | |||
| C | BỂ CHỨA NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,83 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,55 T/m3 (đất đắp móng bể) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,31 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào đường ống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,94 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,55 T/m3 (đất đắp đường ống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,032 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,68 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,35 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,786 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,348 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,052 | tấn |
| D | ỐNG HÚT VÀ ỐNG ĐẨY | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (ống) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,263 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,263 | tấn |
| 3 | Gioăng caosu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích thép D250mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bulong | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| E | TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,483 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,285 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,462 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,568 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lan) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,568 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,59 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,59 | tấn |
| F | KÊNH CHÍNH | |||
| G | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,417 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào mố) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,95 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,107 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,115 | 100 m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,47 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,148 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,033 | 100 m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (Phần ốp thêm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,74 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (Phần ốp thêm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,26 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,377 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,039 | tấn |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (BT mố) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,07 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm (Thép mố) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm (Thép mố) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,078 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m (Tđan) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,021 | tấn |
| H | KHUNG VAN | |||
| 1 | Gia công khung van (Thép khung van) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,089 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung van | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,089 | tấn |
| 3 | Máy đóng mở V0,5 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| I | TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,361 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,361 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,953 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,953 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,623 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (*49) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,623 | tấn |
| J | CỔNG HÀNG RÀO VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| K | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,83 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép trụ rào, đường kính ≤ 10mm (thép trụ rào) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,075 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép trụ rào, đường kính ≤ 18mm (thép trụ rào) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,161 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột (trụ rào) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,019 | 100 m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới kẽm gai (uốn tròn trên - dưới tính bằng 1 dây nằm ngang) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 834,65 | m |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,057 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,978 | m2 |
| 13 | Bản lề | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Khoá | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (ống théo D114) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,128 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,648 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,081 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,234 | 100 m2 |
| M | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| N | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường kênh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,739 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,656 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤ 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,107 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,361 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,87 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy kênh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 94,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,566 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,77 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,94 | m2 |
| O | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 121,41 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 120,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,76 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,88 | m3 |
| 5 | Bê tông tai trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,11 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,036 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,199 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tai trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,862 | tấn |
| P | TẤN ĐAN QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC C7 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,038 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | 100 m2 |
| Q | ĐẤT ĐẮP ĐOẠN VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,60 T/m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,03 | m3 |
| R | CỐNG LẤY NƯỚC (07 CỐNG LẤY NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,555 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,82 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,785 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,109 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,236 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,238 | m3 |
| 8 | ống STK D114 (dày 1,8mm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,5 | m |
| S | TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 109,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 109,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 180,574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 180,574 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,221 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lan) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,221 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 53,702 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (*49 lần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 53,702 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.152.441.105 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thủy lợi hạng III , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực(Kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kW | Đặc điểm: Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi