Gói thầu: Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016855-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20210767705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:39:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục, xây dựng trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 750.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực). hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng điện (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 5 tấn ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Palăng xích lắc tay (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở đất ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời máy (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường phân luồng giao thông máng 7 (đoạn từ chợ Cống đi xã Thụy Hương).
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hạng mục Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Ngọc Quang Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 56, đường Lĩnh Nam, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hạng mục Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển điện lực VN. Địa chỉ: Số 532 Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Đại chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí lắp đặt thiết bị TBA
1Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Theo HSTKBVTC được duyệt11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTKBVTC được duyệt11 máy
3Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24, 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ (3 pha)
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
5Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ (3pha)
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ
7Tháo dỡ chống sét van Theo HSTKBVTC được duyệt11 bộ (3 pha)
8Lắp đặt chống sét van Theo HSTKBVTC được duyệt13 pha
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
10Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo HSTKBVTC được duyệt11        hệ thống
B Chi phí thí nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTKBVTC được duyệt1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTKBVTC được duyệt1tụ
C Chi phí thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
4Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổiTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTKBVTC được duyệt3sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt4sợi
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTKBVTC được duyệt22cái
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
D Chi phí thí nghiệm vật liệu 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt4sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo HSTKBVTC được duyệt71cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt21        vị trí
E Chi phí lắp đặt TBA
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTKBVTC được duyệt11 cột
2Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
3Tháo dỡ cách điện đứng, cấp điện áp 6-35 kVTheo HSTKBVTC được duyệt161 bộ cách điện
4Tháo dỡ cáp ngầm 35kV Cu-3x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,22100m
5Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,0081km / 1dây
6Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,0241km / 1dây
7Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x35mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,0051km / 1dây
8Tháo dỡ cáp 0.4kV Cu-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,0061km / 1dây
9Tháo xà thépTheo HSTKBVTC được duyệt71 bộ
10Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuốngTheo HSTKBVTC được duyệt0,011km / 1dây
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt4m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt4100m3
13Cột ly tâm 12B-190Theo HSTKBVTC được duyệt2Cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2cột
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,09100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,495m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,165100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,029100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,061100m3
20Xà đầu trạmTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
21Xà trung gian cột piTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
22Xà bắt SITheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
23Xà bắt chống sét vanTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
24Giá đỡ máy biến ápTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
27Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
28Côliê đỡ dây bắt sứTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
29Sứ đứng 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt22quả
30Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo HSTKBVTC được duyệt2,21 quả
31Dây buộc định hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt22bộ
32Bọc thanh cái trạm biến ápTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
33Cáp điện AC 120mm2 (thanh cái trạm)Theo HSTKBVTC được duyệt8,4m
34Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo HSTKBVTC được duyệt0,084100m
35Kéo rải tận dụng Cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,08100m
37Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt24m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTKBVTC được duyệt241 m
39Cáp 0,4kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt64m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt641 m
41Hộp đầu cáp 35kV-TD-3*50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt11 đầu cáp (3 pha)
43Đầu cốt M240Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt2,410 đầu cốt
45Đầu cốt M50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt6010 đầu cốt
47Dây đồng mềm M240Theo HSTKBVTC được duyệt10m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTKBVTC được duyệt101 m
49Kẹp quai thanh cáiTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
50Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
51Chụp SITheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
52Khóa cánh tủ điệnTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt7,35m3
54Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTKBVTC được duyệt8cọc
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt18m
56Thép dẹt 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt48m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTKBVTC được duyệt48m
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,074100m3
F Chi phí lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
1Tháo dỡ cột LT, H có độ cao Theo HSTKBVTC được duyệt61 cột
2Tháo dỡ cột LT, H có độ cao Theo HSTKBVTC được duyệt71 cột
3Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4411km dây
4Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3211km dây
5Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,0671km dây
6Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơTheo HSTKBVTC được duyệt0,711km dây
7Tháo hòm công tơ H2 trên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt13hòm
8Tháo hòm công tơ H1 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt5hòm
9Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt10hòm
10Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt66hòm
11Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt5hòm
12Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVTheo HSTKBVTC được duyệt11 bộ 3 pha
13Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
14Cột BTLT-10m/5.0kN/190Theo HSTKBVTC được duyệt23cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt23cột
16Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,221100m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt17,017m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,683100m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,074100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,147100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,147100m3
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,061100m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,719m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,158100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,02100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,041100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,041100m3
28Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt776m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,776km/dây
30Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt118m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt0,118km/dây
32Ghíp nối GN2 cáp ABC 4x120 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt206quả
33Ống Nối Bọc Cách Điện cáp ABC 4x120 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
34Kẹp hãmTheo HSTKBVTC được duyệt56cái
35Kẹp treoTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
36Giá móc treo kẹpTheo HSTKBVTC được duyệt65cái
37Dây đai Inox D2 - 20x0,4mmTheo HSTKBVTC được duyệt65m
38Khóa Đai Inox 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt65cái
39Tụ bù 20kVATheo HSTKBVTC được duyệt1Bộ
40Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo HSTKBVTC được duyệt11 hệ thống
41Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSTKBVTC được duyệt15cái
42Lắp đặt hộp điện kế H2Theo HSTKBVTC được duyệt13cái
43Lắp đặt hộp điện kế H4Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
44Lắp đặt hộp điện kế CT3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
45Lắp đặt điện kế 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt66cái
46Lắp đặt điện kế 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
47cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt35m
48Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,35100m
49cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt70m
50Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
51cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt91m
52Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,91100m
53cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
54Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,051km/1 dây
55cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt660m
56Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 1 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,661km/1 dây
57Dây đai Inox D2 - 10x0,4mmTheo HSTKBVTC được duyệt67,2m
58Khóa Đai Inox 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt56cái
59Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x16)mm2 đấu mạch công tơ 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt132m
60Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x25)mm2 đấu mạch công tơ 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt20m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTKBVTC được duyệt66cái
62Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 100ATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
63Lắp đặt dây đơn M50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2m
64Đầu cốt AM120Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,210 đầu cốt
66Đầu cốt AM50Theo HSTKBVTC được duyệt60cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt610 đầu cốt
68Đầu cốt M10-M25Theo HSTKBVTC được duyệt284cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt28,410 đầu cốt
70Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt5,25m3
71Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTKBVTC được duyệt0,610 cọc
73Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt2bộ
74Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt1,510 m
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,053100m3
76Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/sTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
2Chống sét van 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi SI 35kV-100ATheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Tủ hạ thế tổng 600V-500A gồm 01 MCCB 500A-50kA/s + 03 MCCB 250A-36kA/s + 01 MCCB 100A-25kA/sTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
5Tủ tụ bù 60kVArTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục, xây dựng trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 750.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực). hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng điện (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt3
2 Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 5 tấn ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt1
3 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt2
7 Palăng xích lắc tay (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt2
8 Máy đo điện trở đất ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt1
9 Tời máy (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->