Gói thầu: Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:39:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,067,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục, xây dựng trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 750.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực). hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng điện (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 5 tấn ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Palăng xích lắc tay (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở đất ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời máy (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Di chuyển hệ thống điện trung hạ thế phục vụ GPMB Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường phân luồng giao thông máng 7 (đoạn từ chợ Cống đi xã Thụy Hương). 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Đại chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24, 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| B | Chi phí thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tụ |
| C | Chi phí thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| D | Chi phí thí nghiệm vật liệu 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| E | Chi phí lắp đặt TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ cách điện đứng, cấp điện áp 6-35 kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm 35kV Cu-3x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị 1x35mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ cáp 0.4kV Cu-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo xà thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 1km / 1dây |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 100m3 |
| 13 | Cột ly tâm 12B-190 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,495 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Xà đầu trạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Xà trung gian cột pi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà bắt SI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà bắt chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Côliê đỡ dây bắt sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Sứ đứng 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | quả |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2 | 1 quả |
| 31 | Dây buộc định hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 32 | Bọc thanh cái trạm biến áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Cáp điện AC 120mm2 (thanh cái trạm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,4 | m |
| 34 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m |
| 35 | Kéo rải tận dụng Cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 37 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 1 m |
| 39 | Cáp 0,4kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | 1 m |
| 41 | Hộp đầu cáp 35kV-TD-3*50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Đầu cốt M240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | 10 đầu cốt |
| 47 | Dây đồng mềm M240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | 1 m |
| 49 | Kẹp quai thanh cái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Chụp SI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Khóa cánh tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,35 | m3 |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 56 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| F | Chi phí lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,441 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,321 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,067 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,71 | 1km dây |
| 7 | Tháo hòm công tơ H2 trên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | hòm |
| 8 | Tháo hòm công tơ H1 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hòm |
| 9 | Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | hòm |
| 10 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | hòm |
| 11 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hòm |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 13 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| 14 | Cột BTLT-10m/5.0kN/190 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cột |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,017 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,719 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 776 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,776 | km/dây |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,118 | km/dây |
| 32 | Ghíp nối GN2 cáp ABC 4x120 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 206 | quả |
| 33 | Ống Nối Bọc Cách Điện cáp ABC 4x120 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 34 | Kẹp hãm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 35 | Kẹp treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Giá móc treo kẹp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 37 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 38 | Khóa Đai Inox 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 39 | Tụ bù 20kVA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 41 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp điện kế H2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp điện kế CT3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 46 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 47 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 49 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 51 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,91 | 100m |
| 53 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 1km/1 dây |
| 55 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 660 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 1 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,66 | 1km/1 dây |
| 57 | Dây đai Inox D2 - 10x0,4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,2 | m |
| 58 | Khóa Đai Inox 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 59 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x16)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 60 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x25)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 100A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn M50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 64 | Đầu cốt AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt AM50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt M10-M25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 284 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 71 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 73 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | 10 m |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 76 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế tổng 600V-500A gồm 01 MCCB 500A-50kA/s + 03 MCCB 250A-36kA/s + 01 MCCB 100A-25kA/s | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 60kVAr | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục, xây dựng trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 750.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | * Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Số lượng: ≥ 01- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Có Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây hạ thế (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực). hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng điện (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 5 tấn ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Palăng xích lắc tay (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở đất ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Tời máy (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi