Gói thầu: Xây lắp (San nền, sân đường, vĩa hè + bó vĩa, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, xây dựng sân bóng chuyền, bóng đá).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001002-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (San nền, sân đường, vĩa hè + bó vĩa, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, xây dựng sân bóng chuyền, bóng đá).
Số hiệu KHLCNT 20211000647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:38:00 đến ngày 2021-10-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công san nền hoặc cấp cao hơn giá trị 2,8 tỷ đồng và hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp cao hơn giá trị 1,352 tỷ (2,8 tỷ + 1,352 tỷ = 4,152 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng hoặc trung cấp thuộc chuyênngành Xây dựng cầu đường, giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động vệsinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp thuộc chuyênngành: Xây dựng cầu đường, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (San nền, sân đường, vĩa hè + bó vĩa, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, xây dựng sân bóng chuyền, bóng đá).
Hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư xã Tân Hiệp.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh PRO, Số 29 Đường số 16, Khu phố 2, Thị trấn Thạnh Hóa, Huyện Thạnh Hoá, Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VĨA HÈ + BÓ VĨA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,829100m3
2Ban sửa nền vĩa hè9,905100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,406100m3
4Trải ni lông chống mất nước bê tông1.214,085m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200117,909m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài3,487100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,201100m2
8Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ11,310m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 2,359100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,836100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,446100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,466100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,749100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,793m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,299m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,729m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,564m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,871100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,12tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046tấn
14Gia công thép nắp hố ga0,593tấn
15Lắp dựng thép nắp hố ga0,593tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,162tấn
17Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,162tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan52cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm121cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm90cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,867m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,303m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm76,35đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 43,275đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm55mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm39mối nối
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,475m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống30,387m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,374m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,07m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,032m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,022m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,001100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,001tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,92m2
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm (Bình Minh)1,09100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm (Bình Minh)2,44100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm (Bình Minh)0,52100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm (Bình Minh)1cái
16Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm (BM)1cái
17Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-60mm (BM)3cái
18Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối giảm 90-60mm (BM)1cái
19Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm (BM)1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm (BM)4cái
21Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm52cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm (BM)52cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,89100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,89100m3
3Ban sửa nền đường9,632100m2
4Lu lèn mặt nền đường9,632100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,981,926100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,926100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,926100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m29,632100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m29,632100m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây79,096100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85225,541100m3
3Vật tư đất san nền khối rời30.673,603m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công san nền hoặc cấp cao hơn giá trị 2,8 tỷ đồng và hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp cao hơn giá trị 1,352 tỷ (2,8 tỷ + 1,352 tỷ = 4,152 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng hoặc trung cấp thuộc chuyênngành Xây dựng cầu đường, giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động vệsinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp thuộc chuyênngành: Xây dựng cầu đường, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh.1
2 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh.1
3 Máy đào Có tài liệu chứng minh.1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh.2
5 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Có tài liệu chứng minh.1
6 Máy lu bánh thép tự hành 10T Có tài liệu chứng minh.1
7 Máy lu rung tự hành 25T Có tài liệu chứng minh.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h Có tài liệu chứng minh.1
9 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh.2
10 Máy ủi Có tài liệu chứng minh.1
11 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh.1
12 Cần cẩu bánh hơi 25T Có tài liệu chứng minh.1
13 Cần cẩu bánh xích 10T Có tài liệu chứng minh.1
14 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh.2
15 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh.2
16 Máy khoan Có tài liệu chứng minh.2
17 Máy mài Có tài liệu chứng minh.2
18 Ô tô tự đổ 5T Có tài liệu chứng minh.1
19 Tời điện Có tài liệu chứng minh.1
20 Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h Có tài liệu chứng minh.1
21 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh.1
22 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->