Gói thầu: SXKD 2021-01 Cung cấp lắp đặt, sửa chữa, cải tạo một số các hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SXKD 2021-01 Cung cấp lắp đặt, sửa chữa, cải tạo một số các hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:37:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục xây dựng cho các Toà nhà cao tầng (≥09 tầng trở lên và có ≥ 01 tầng hầm).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.749.860.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ 03 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ 02 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 02 năm cho vị trí giám sát an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn bả các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sơn sửa cửa chống cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (điện, hàn, cơ khí...), bậc thợ của từng công nhân.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động.Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công lắp đặt/sửa chữa các công trình kết cấu thép.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài sàn bê tông công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài sàn bê tông công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD 2021-01 Cung cấp lắp đặt, sửa chữa, cải tạo một số các hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021 SXKD và SCL năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công nghệ EVN (EVNCTI)- chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM PHÒNG CHILLER - TẦNG HẦM 1 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,0934 | m3 |
| 2 | Vệ sinh cổ ống (Xịt rửa cọ bằng chổi kim loại, lau khô, xì khô quanh cổ ống D250) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | Công |
| 3 | Chèn thanh chương nở Hyperstop BR 2015 vào xung quanh cổ ống D250 | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | tb |
| 4 | Bơm vữa tự chảy không co ngót sika grout 214-11 | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | tb |
| 5 | Trám khe bằng vật liệu Sikaflex construction AP | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | tb |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1868 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Quãng đường vận chuyển 30m) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,5604 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,0934 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Quãng đường vận chuyển 10Km) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,934 | m3 |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TẠI TẦNG 2 THÁP A | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển các thiết bị máy móc phòng tập Gym ra khỏi phòng tập, sau khi thi công xong sẽ di chuyển và lắp đặt lại như ban đầu (Máy chạy, xe đạp, máy tập eo, tập chân, tập lưng, các loại tạ... 31 thiết bị). | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 8 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thảm trải sàn cũ. | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 259 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần (Trần nhôm thả) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 85,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tủ gỗ có mặt đá (Tủ kích thước 1700x650x750mm) (Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,8288 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Đục phá trát lại những vị trí bị bong tróc) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 116,905 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5 | m2 |
| 9 | Công tác bả matít ( bả 3 lần) vào tường | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 121,905 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 121,905 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,3036 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 30m) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,3036 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,3036 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,3036 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (10km) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,3036 | m3 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Thi công tấm trần nhôm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 85,7 | m2 |
| 17 | Cung cấp thi công lắp đặt tấm thảm trải sàn (Thảm cao su EPDM lót sàn phòng tập) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 259 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tủ chậu rửa (Tủ thùng nhựa, mặt cánh) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,7 | md |
| 22 | Lắp đặt mới Bàn đá lavabo kim sa đen hạt trung, (kích thước 1700*650, yếm đá 8cm) - Việt Nam (Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,105 | m2 |
| 23 | Lắp đặt mới chân inox 304 đỡ tủ lavabo - Việt Nam | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mới Ống xiphong thoát nước cho lavabo (Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bỏ và cung cấp lắp đặt lại Rèm chắn nắng khu vực phòng tắm (Rèm vách kính Kích thước 1270x3500mm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 44,45 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ bỏ và cung cấp lắp đặt lại Rèm vải 01 lớp ca bin phòng tắm (Kích thước 1500x1900mm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 62,7 | m2 |
| 27 | Thay thế thanh treo rèm tắm bằng thép không gỉ (Lắp đặt giá treo) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 22 | bộ |
| 28 | Thay thế lắp đặt phào gỗ chân tường phòng tập Gym (Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5,7 | m |
| C | SƠN SỬA HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY KHU VỰC TẦNG HẦM VÀ KHỐI ĐẾ | |||
| 1 | Gia công khuôn cửa chống cháy bị móp hỏng vị trí cửa ra vào thang hàng (16 bộ) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1865 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1865 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính bằng 10% tổng diện tích sơn cửa và khuôn cửa) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 50,3668 | m2 |
| 4 | Gò hàn căn chỉnh các vị trí cửa bị móp méo | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | công |
| 5 | Bả matit cửa và khuôn cửa (bả vào những vị trí han rỉ, móp méo đã được đánh rỉ và cạo bỏ lớp sơn phủ). Bả matit POLYESTER PUTTY YAKO 380 PLUS | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 50,3668 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt cửa và khuôn cửa trước khi sơn. | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 503,668 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị trong nhà (Sơn 2 lớp chống rỉ bằng sơn lts giàu kẽm IZ180 của KCC; Sơn 4 lớp phủ bằng sơn chống cháy kim loại KCC Firemask SQ 250V) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 100,7336 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác (Sơn hoàn thiện bề mặt toàn bộ cửa chống cháy) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 503,668 | m2 |
| 9 | Bạt che chắn vị trí thi công. | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 200 | m2 |
| 10 | Thu dọn vệ sinh vị trí thi công + Dán và bóc băng dính giấy vào phụ kiện cửa trước và sau khi sơn. | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | công |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su cho cửa chống cháy (Thay thế 20% số lượng gioăng của các cửa) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 103,92 | m |
| D | LẮP ĐẶT BỐT TRỰC BÃI ĐỖ XE NGOÀI TRỜI EVN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1411 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1411 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 8,3867 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm - Nhôm xingfa, việt pháp hoặc tương đương - kính cường lực 10mm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 13,5 | m2 |
| 5 | Bọc alumi mái (tấm dày 5mm, dày lớp mạ 0.21mm) | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45 | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,0784 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát đắp nền nhà bảo vệ | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,358 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt mái hiên di động | Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E - HSMT. Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục xây dựng cho các Toà nhà cao tầng (≥09 tầng trở lên và có ≥ 01 tầng hầm).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.749.860.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ 03 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ 02 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 02 năm cho vị trí giám sát an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng. | 2 | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn bả các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân sơn sửa cửa chống cháy | 2 | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (điện, hàn, cơ khí...), bậc thợ của từng công nhân.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động.Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công lắp đặt/sửa chữa các công trình kết cấu thép.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông cầm tay | Máy đục bê tông cầm tay | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 3 | Máy mài bê tông cầm tay | Máy mài bê tông cầm tay | 3 |
| 4 | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | 2 |
| 5 | Máy hút bụi công nghiệp | Máy hút bụi công nghiệp | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 8 | Máy cân bằng laser | Máy cân bằng laser | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi