Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016790-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:23:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,528,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát hè, điện chiếu sáng (trong các hợp đồng tương tự, có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật văn hóa thể thao).- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình hạ tầng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cải tạo hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư (cử nhân) địa chính, trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư máy XD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá 1+2
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 1+2
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >200L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tải cẩu > 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang Cung Văn hóa Thể thao Thanh niên Hải Phòng (Hồ sơ 01)
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Thành Đoàn Hải Phòng – Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát thiết kế lập dự toán công trình là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Việt Vương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. + Đơn vị Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Thành Đoàn Hải Phòng – Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng. - Bão lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thanh toán đầy đủ các chi phí cho hệ thống đấu thầu điện tử quốc gia (phí duy trì chứng thư số, phí dự thầu, ...) tính đến thời điểm dự thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thành Đoàn Hải Phòng – Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thành Đoàn Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ XE, KIOT CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật356m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,1539tấn
3Tháo dỡ cột điện cũ thép ống fi110Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,3461tấn
4Tháo dỡ mái tôn các kiot cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật60,02m2
5Tháo vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật82,88m2
6Bốc xếp vật liệu lên xe thô sơ thu hồi vào khoTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật3,293tấn
7V/chuyển sắt thép 10m bằng xe thô sơTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật3,293tấn
8Vận chuyển tiếp 40m bằng xe thô sơTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật3,293tấn
9Bốc xếp gạch phá dỡ lên ô tôTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật7,59m3
10Tháo dỡ tường xây kiot cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật7,59m3
11V/chuyển 12km gạch vỡ đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật7,59m3
B PHÁ DỠ VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ gạch lát hè cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật3.128,36m2
2Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ 23x25x100cmTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật557cấu kiện
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 30x50x3cmTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1.114cấu kiện
4Tháo dỡ tấm đan ga cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật22cấu kiện
C THÁO DỠ LAN CAN HÀNG RÀO
1Tháo dỡ lan can cũ bằng thépTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8,9766tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch, giằng BT vị trí kè hồ bị sạtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật5,544m3
D ĐÀO ĐẤT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố tụ nướcTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,613m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện V/chuyển bằng thủ công - BT, đá dăm các loạiTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,2493m3
3V/chuyển 12km BT, đá dăm các loại đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,493m3
4Nạo vét bùn, rác đáy gaTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,112m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,112m3
6V/chuyển 12km bùn, rác đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,11m3
E ĐÀO ĐẤT VỈA HÈ
1Đào xúc đất vỉa hè, móng bó vỉa, đan rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật532,16m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện V/chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật210,7898m3
3V/chuyển 12km BT, đá dăm các loại đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật210,7898m3
4V/chuyển 12km đất thừa đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật532,16m3
F ĐÀO ĐẤT MÓNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hào cáp đất cấp II trên vỉa hèTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật233,307m3
2Cắt mặt đường BT Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
3Đào kết cấu áo đường, đất cấp IIITheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật44,4188m3
4Đào móng cột chiếu sáng và trang trí, rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật23,202m3
5Đào móng bệ đỡ tủ điện đất cấp IITheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
6V/chuyển 12km đất thừa đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật129,11m3
G BẢO VỆ CÁP NGẦM, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D50/65Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật9,391100m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật4,226100m2
3Đắp cát đen đệm đáy cápTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật105,6488m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, yêu cầu K=0,90Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,5579100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,1476100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,5513100m2
7Rải thảm mặt đường BT nhựa (loại CTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,5475100m2
8V/chuyển 12km đất đào hào cáp thừa đi xử lýTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật105,64m3
H MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG, CỘT TRANG TRÍ
1Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,5886100m2
2Đổ BT lót móng, chiều rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật3,458m3
3Đổ BT móng, chiều rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật10,9777m3
4Lắp đặt ống HDPE D50/65Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,568100m
5Gia công bu lông, đai sắtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,2286tấn
6Lắp đặt bu lông, đai sắtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,2286tấn
I BỆ ĐỠ TỦ CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,0171100m2
2Đổ BT lót móng, chiều rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,044m3
3Đổ BT móng, chiều rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,189m3
4Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D50/65Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m
5Gia công bu lôngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,0012tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL một cấu kiện Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,0012tấn
J TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Gia công cọc tiếp địa, dây mã, tấm nối, bu lôngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,4646tấn
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
3Kéo dải dây dẫn sét D12Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật72,5m
K TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Gia công cọc tiếp địa, dây mã, tấm nối, bu lôngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,0641tấn
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,4bộ
3Kéo rải dây dẫn sét D12Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật10m
L KÉO CÁP ĐIỆN. LẮP DỰNG HOÀN THIỆN CỘT ĐIỆN, TỦ CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm 4x4mm2Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật11,0709100m
2Dây điện lên đèn 2x1,5mm2Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,96100m
3Lắp đặt dây tiếp địa liên thông M10Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1.107,09m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật18,510 đầu cốt
5Lắp đặt cột thép bát giác L=5m; côn rờiTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8cột
6Lắp dựng cột đèn trang trí 3,2mTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật20cột
7Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật56đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật28bảng
9Lắp cửa cộtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật28cửa
10Lắp dựng cần đèn D78, cao 2mTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8cần đèn
11Lắp đèn cột trang trí đèn led 20WTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
12Lắp đèn cột chiếu sáng đèn led 200wTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật331 vị trí
15Thí nghiệm cáp lực 4x4mm2Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật4sợi
M PHẦN NÂNG CHÂN CỘT ĐIỆN CŨ VỊ TRÍ SÂN ĐA NĂNG: 6 cột
1Khoan, cấy bu lông vào bê tông chân cột cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
2Nối dây cáp điện 4x4mm2Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
3Ván khuôn gỗ bê tông nâng chân cộtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công nâng chân cột đá 1x2, mác 200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
5Lắp dựng lại cột điện cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8cột
N CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ BT lót móng, chiều rộng Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,4033m3
2Công tác GCLĐ cốt thép BT đúc sẵn tấm đanTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,1709tấn
3Gia công, lắp dựng thép L80x80x6 viền tấm đanTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,4972tấn
4Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,1063100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật9,482m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,1989100m2
7Gia công, lắp dựng thép L80x80x6 viền miệng gaTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,3315tấn
8Đổ bê tông thủ công giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2,728m3
9Lắp tấm chắn rác bằng gang 50x28cmTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
10Lắp dựng tấm đan gaTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
O CẢI TẠO VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới móng bó vỉa, đan rãnhTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,2952100m3
2Đổ bê tông móng bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, M200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật29,521m3
3Lắp đặt viên đá bó vỉa 23x30x100cmTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật573,39m
4Lắp đặt viên đan rãnh 30x50x4cmTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1.114cái
5Lu lèn lại nền vỉa hè cũTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật31,2836100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật6,2567100m3
7Rải lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật31,2836100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật469,254m3
9Lát nền bằng đá Granite màu đỏ hunTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1.032,3588m2
10Lát nền bằng đá băm mặt màu xámTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật2.096,0012m2
11Lát nền bằng đá Granite màu đỏ hun dẫn hướngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật132,6m2
12Lát nền bằng đá băm mặt màu xám dẫn hướngTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật132,6m2
P CẢI TẠO HÀNG RÀO QUANH HỒ
1Tháo dỡ lan can cũ bằng thépTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8,9766tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch, giằng bê tông vị trí kè hồ bị sạtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật5,544m3
3Xây gạch gạch chỉ đặc tường kè hồ bị sạt nở, chiều dày Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật8,316m3
4Xây gạch chỉ đặc cơi chân lan can, chiều dày Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật24,508m3
5Công tác GCLD cốt thép. giằng chân tường lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,988tấn
6Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật0,296tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân lan canTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật1,114100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật12,254m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật334,2m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật334,2m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật155,6035m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật155,6035m2
13Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật473,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát hè, điện chiếu sáng (trong các hợp đồng tương tự, có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật văn hóa thể thao).- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) 1 Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình hạ tầng, giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần cải tạo hệ thống điện 1 Có trình độ kỹ sư ngành điện.32
4 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình.32
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ kỹ sư xây dựng32
6 Cán bộ trắc đạc công trình 1 Có trình độ kỹ sư (cử nhân) địa chính, trắc đạc.32
7 Cán bộ phụ trách máy thi công xây dựng 1 Có trình độ kỹ sư máy XD32
8 Cán bộ phụ trách kế toán, thanh quyết toán 1 Có trình độ cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…3
2 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
3 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…3
4 Máy cắt gạch đá 1+2 Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…3
5 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
6 Máy trộn vữa 1+2 Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…3
7 Máy khoan phá bê tông Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
8 Máy trộn bê tông >200L Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…3
9 Ô tô tự đổ Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…4
10 Ô tô tải cẩu > 10T Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…1
11 Máy ủi Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
12 Máy xúc Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
13 Máy lu Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,…2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->