Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:23:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,528,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát hè, điện chiếu sáng (trong các hợp đồng tương tự, có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật văn hóa thể thao).- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình hạ tầng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cải tạo hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư (cử nhân) địa chính, trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư máy XD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1+2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 1+2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tải cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang Cung Văn hóa Thể thao Thanh niên Hải Phòng (Hồ sơ 01) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng. - Bão lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã thanh toán đầy đủ các chi phí cho hệ thống đấu thầu điện tử quốc gia (phí duy trì chứng thư số, phí dự thầu, ...) tính đến thời điểm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thành Đoàn Hải Phòng – Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thành Đoàn Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ XE, KIOT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1539 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột điện cũ thép ống fi110 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn các kiot cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,02 | m2 |
| 5 | Tháo vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,88 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu lên xe thô sơ thu hồi vào kho | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 7 | V/chuyển sắt thép 10m bằng xe thô sơ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tiếp 40m bằng xe thô sơ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch phá dỡ lên ô tô | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tường xây kiot cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 11 | V/chuyển 12km gạch vỡ đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| B | PHÁ DỠ VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát hè cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.128,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ 23x25x100cm | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 557 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 30x50x3cm | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| C | THÁO DỠ LAN CAN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ bằng thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9766 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, giằng BT vị trí kè hồ bị sạt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| D | ĐÀO ĐẤT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố tụ nước | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện V/chuyển bằng thủ công - BT, đá dăm các loại | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2493 | m3 |
| 3 | V/chuyển 12km BT, đá dăm các loại đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,493 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn, rác đáy ga | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | V/chuyển 12km bùn, rác đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| E | ĐÀO ĐẤT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất vỉa hè, móng bó vỉa, đan rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,16 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện V/chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,7898 | m3 |
| 3 | V/chuyển 12km BT, đá dăm các loại đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,7898 | m3 |
| 4 | V/chuyển 12km đất thừa đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,16 | m3 |
| F | ĐÀO ĐẤT MÓNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp II trên vỉa hè | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 233,307 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BT Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4188 | m3 |
| 4 | Đào móng cột chiếu sáng và trang trí, rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,202 | m3 |
| 5 | Đào móng bệ đỡ tủ điện đất cấp II | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 6 | V/chuyển 12km đất thừa đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,11 | m3 |
| G | BẢO VỆ CÁP NGẦM, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D50/65 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,391 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,226 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đen đệm đáy cáp | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,6488 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5579 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1476 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5513 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa (loại C | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5475 | 100m2 |
| 8 | V/chuyển 12km đất đào hào cáp thừa đi xử lý | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,64 | m3 |
| H | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG, CỘT TRANG TRÍ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5886 | 100m2 |
| 2 | Đổ BT lót móng, chiều rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,458 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng, chiều rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9777 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D50/65 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,568 | 100m |
| 5 | Gia công bu lông, đai sắt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông, đai sắt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| I | BỆ ĐỠ TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 2 | Đổ BT lót móng, chiều rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng, chiều rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D50/65 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 5 | Gia công bu lông | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL một cấu kiện | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| J | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa, dây mã, tấm nối, bu lông | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4646 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Kéo dải dây dẫn sét D12 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,5 | m |
| K | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa, dây mã, tấm nối, bu lông | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét D12 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| L | KÉO CÁP ĐIỆN. LẮP DỰNG HOÀN THIỆN CỘT ĐIỆN, TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 4x4mm2 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0709 | 100m |
| 2 | Dây điện lên đèn 2x1,5mm2 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa liên thông M10 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.107,09 | m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cột thép bát giác L=5m; côn rời | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3,2m | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cột |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cửa |
| 10 | Lắp dựng cần đèn D78, cao 2m | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn cột trang trí đèn led 20W | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đèn cột chiếu sáng đèn led 200w | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực 4x4mm2 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| M | PHẦN NÂNG CHÂN CỘT ĐIỆN CŨ VỊ TRÍ SÂN ĐA NĂNG: 6 cột | |||
| 1 | Khoan, cấy bu lông vào bê tông chân cột cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Nối dây cáp điện 4x4mm2 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông nâng chân cột | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công nâng chân cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng lại cột điện cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| N | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ BT lót móng, chiều rộng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4033 | m3 |
| 2 | Công tác GCLĐ cốt thép BT đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1709 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép L80x80x6 viền tấm đan | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4972 | tấn |
| 4 | Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép L80x80x6 viền miệng ga | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 9 | Lắp tấm chắn rác bằng gang 50x28cm | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| O | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới móng bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, M200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,521 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên đá bó vỉa 23x30x100cm | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 573,39 | m |
| 4 | Lắp đặt viên đan rãnh 30x50x4cm | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114 | cái |
| 5 | Lu lèn lại nền vỉa hè cũ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2836 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2567 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2836 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 469,254 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng đá Granite màu đỏ hun | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.032,3588 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng đá băm mặt màu xám | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.096,0012 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng đá Granite màu đỏ hun dẫn hướng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,6 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá băm mặt màu xám dẫn hướng | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,6 | m2 |
| P | CẢI TẠO HÀNG RÀO QUANH HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ bằng thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9766 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, giằng bê tông vị trí kè hồ bị sạt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 3 | Xây gạch gạch chỉ đặc tường kè hồ bị sạt nở, chiều dày | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,316 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc cơi chân lan can, chiều dày | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,508 | m3 |
| 5 | Công tác GCLD cốt thép. giằng chân tường lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | tấn |
| 6 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân lan can | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,114 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,254 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,2 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,6035 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,6035 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK; Chỉ dẫn kỹ thuật | 473,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.750.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục lát hè, điện chiếu sáng (trong các hợp đồng tương tự, có ít nhất 1 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật văn hóa thể thao).- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) | 1 | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình hạ tầng, giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cải tạo hệ thống điện | 1 | Có trình độ kỹ sư ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ kỹ sư ngành xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư (cử nhân) địa chính, trắc đạc. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy thi công xây dựng | 1 | Có trình độ kỹ sư máy XD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kế toán, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1+2 | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 1+2 | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 3 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >200L | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 4 |
| 10 | Ô tô tải cẩu > 10T | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 1 |
| 11 | Máy ủi | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
| 12 | Máy xúc | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
| 13 | Máy lu | Tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm (đối với thiết bị theo quy định của Pháp luật); Hợp đồng nguyên tắc thuê, mượn,… | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi