Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014415-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20211014300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:20:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,823,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có 01 Hợp đồng có hạng mục đường giao thông và vỉa hè có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ (Loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) ii) 01 Hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà kết cấu BTCT có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ (Loại công trình văn hóa hoặc công trình dân dụng);iii) 01 Hợp đồng có công tác xây đá hộc có giá trị tối thiểu 1.950.000.000 đồng (Loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi); Hoặc có 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời cả ba mục i), ii) và iii) nêu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa; có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/ kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 T ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Cải tạo nâng cấp cảnh quan khuôn viên cây xanh số 2 (khu Đồng Bèo) khu phố Phù Khê Đông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T, Địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO AO NGHÈ
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ trụ lan can xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
2Tháo dỡ ống thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,818tấn
3Phá dỡ kết cấu đỉnh kè, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,431m3
4Phá dỡ kết cấu bồn cây, mặt hèMô tả kỹ thuật theo chương V23,979m3
5Phá dỡ kết cấu lan can cầu ao số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
6Phá dỡ kết cấu bản mặt, móng cầu ao số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V43m3
8Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
9Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
10Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
C TƯỜNG VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,7100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V69,5100m
3Cọc tre giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.112m
4Thép giằng ngang, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
5Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V55,6kg
6Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.112m2
7Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m3
8Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m3
D NẠO VÉT AO
1Nạo vét lòng aoMô tả kỹ thuật theo chương V60,272100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,272100m3
3Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,272100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,272100m3
E ĐƯỜNG DẠO CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
4Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
5Bê tông móng vỉa hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,63m3
6Lát vỉa hè bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,32m2
7Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
8Bó vỉa hè, đá xanh kích thước 180x250x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,35m
9Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
11Bê tông giằng đình kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Bê tông móng bó bồn cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
14Bó bồn cây bằng đá kích thước 150x100x1220mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
15Chặt tỉa cành cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
17Di chuyển và trồng lại câyMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
18Ốp thân kè bằng đá tự nhiên dày 40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
F ĐƯỜNG DẠO XÂY MỚI
1Đào móng kè, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,904100m3
2Lấp đất trước kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m3
4Vận chuyển đất, 4 km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m3
5Vận chuyển đất, 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V188,61100m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V406,29100m
8Thi công lớp đá đệm móng kè, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,29m3
9Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V727,308m3
10Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V460,632m3
11Đắp cát sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87100m3
12Đắp cát khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
13Vải địa kỹ thuật khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
14Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V123,48m2
15Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
16Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
17Thi công tầng lọc ngược bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm tầng lòng ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m
19Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
20Bao tải dứa tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
21Bê tông móng vỉa hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,31m3
22Lát vỉa hè bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V473,16m2
23Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
24Bó vỉa hè, đá xanh kích thước 180x250x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,6m
25Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
27Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,183m3
28Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
29Ốp thân kè bằng đá tự nhiên dày 40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,436m2
30Bê tông móng bó bồn cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
31Bó bồn cây bằng đá kích thước 150x100x1220mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,72m
32Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,83m3
33Cây xanh đường kính gốc 16-18 cm (cây Hoàng Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
34Cây xanh đường kính gốc 16-18 cm (cây Muồng Vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
G CẦU AO SỐ 1
1Lát đá mặt, cổ bậc, đá tự nhiên dày 40mm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
2Ốp thành lan can, đá tự nhiên dày 40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
H CẦU AO SỐ 2
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Lấp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Vận chuyển đất 1km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,87100m
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
9Xây đá hộc, xây tường móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
10Ván khuôn dầm, bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
13Bê tông bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
14Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
15Xây bậc, thành lan can, gạch xi măng 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
16Lát đá mặt, cổ bậc, đá tự nhiên dày 40mm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,83m2
17Ốp thành lan can, đá tự nhiên dày 40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
I MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO
1Rải Nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
J MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
4Rải Nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
K THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
2Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Lắp đặt tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
8Cốt thép hố ga, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
10Song chắn rác Composote 60x43Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
M THỦY ĐÌNH
N SẢN XUẤT CỌC
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,325m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc. Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,532100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
10Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08110 tấn/1km
O ÉP CỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,532100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
4Đoạn cọc bằng thép để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
5Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
P PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,318m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,775m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,425m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
Q PHẦN CỘT
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,459m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229tấn
R PHẦN DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,235m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,287100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
S PHẦN SÀN
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,632m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942tấn
T PHẦN MÁI
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,939m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,493100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
U PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,02m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,928m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,7m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,76m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,486m2
6Lát nền, sàn bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,415m2
7Lát nền sàn bằng gạch BátMô tả kỹ thuật theo chương V62,41m2
8Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,05md
9Trát trụ, cột dạng lá đòngMô tả kỹ thuật theo chương V108,317m2
10Trát chân tảngMô tả kỹ thuật theo chương V10,525m2
11Các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V58,459m2
12Sơn giả gỗ các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V564,012m2
13Mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V165,235m2
14Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V10hiện vật
15Bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V75m
16Trát bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
17Khuôn khung tranh + con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,091m3
18Các loại ván gióMô tả kỹ thuật theo chương V4,867m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m2
21Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V3,391100m2
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
7Khung móng M12x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
9Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-1500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
10Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Thép tròn đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,552kg
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
X ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
4Khung móng cột điện M12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thép tròn đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,64kg
6Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-1500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
7Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
9Lắp đặt đèn cầu 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Lắp đèn pha dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt các loại đèn tuyb dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Dây điện Cu/PVC/1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
Y RÃNH CÁP, VẬT TƯ KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7942100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962100m3
4Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V361m
5Gạch xi măng bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.249viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V719m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11100m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
11Lắp đặt dây Cu/PVC/1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
12Lắp đặt dây Cu/PVC/1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V811m
13Lắp đặt dây Cu/PVC/1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
Z THIẾT BỊ THỂ THAO
1Thiết bị lướt vánMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thiết bị đi bộ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thiết bị đu tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thiết bị kéo tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị tập khí công dưỡng sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị tập chèo thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thiết bị tập 7 bước phối hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thiết bị đầy tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thiết bị tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thiết bị lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế băng ngoài trời tựa lưngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có 01 Hợp đồng có hạng mục đường giao thông và vỉa hè có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ (Loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) ii) 01 Hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà kết cấu BTCT có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ (Loại công trình văn hóa hoặc công trình dân dụng);iii) 01 Hợp đồng có công tác xây đá hộc có giá trị tối thiểu 1.950.000.000 đồng (Loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi); Hoặc có 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời cả ba mục i), ii) và iii) nêu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa; có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/ kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 T ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kw ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
9 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->