Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:20:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,823,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có 01 Hợp đồng có hạng mục đường giao thông và vỉa hè có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ (Loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) ii) 01 Hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà kết cấu BTCT có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ (Loại công trình văn hóa hoặc công trình dân dụng);iii) 01 Hợp đồng có công tác xây đá hộc có giá trị tối thiểu 1.950.000.000 đồng (Loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi); Hoặc có 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời cả ba mục i), ii) và iii) nêu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa; có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/ kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7 T ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) Cải tạo nâng cấp cảnh quan khuôn viên cây xanh số 2 (khu Đồng Bèo) khu phố Phù Khê Đông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê - thị xã Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO AO NGHÈ | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ lan can xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đỉnh kè, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,431 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bồn cây, mặt hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,979 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu lan can cầu ao số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bản mặt, móng cầu ao số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| C | TƯỜNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | 100m |
| 3 | Cọc tre giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | m |
| 4 | Thép giằng ngang, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 5 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | kg |
| 6 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | m2 |
| 7 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT AO | |||
| 1 | Nạo vét lòng ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,272 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,272 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DẠO CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,32 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đá xanh kích thước 180x250x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,35 | m |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng đình kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Bê tông móng bó bồn cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Bó bồn cây bằng đá kích thước 150x100x1220mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 15 | Chặt tỉa cành cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 17 | Di chuyển và trồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 18 | Ốp thân kè bằng đá tự nhiên dày 40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| F | ĐƯỜNG DẠO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất trước kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, 4 km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,61 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,29 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng kè, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,29 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,308 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,632 | m3 |
| 11 | Đắp cát sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc ngược bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm tầng lòng ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 20 | Bao tải dứa tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng vỉa hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,31 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,16 | m2 |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đá xanh kích thước 180x250x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m |
| 25 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,183 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 29 | Ốp thân kè bằng đá tự nhiên dày 40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,436 | m2 |
| 30 | Bê tông móng bó bồn cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 31 | Bó bồn cây bằng đá kích thước 150x100x1220mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,72 | m |
| 32 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 33 | Cây xanh đường kính gốc 16-18 cm (cây Hoàng Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 34 | Cây xanh đường kính gốc 16-18 cm (cây Muồng Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| G | CẦU AO SỐ 1 | |||
| 1 | Lát đá mặt, cổ bậc, đá tự nhiên dày 40mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Ốp thành lan can, đá tự nhiên dày 40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| H | CẦU AO SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Xây bậc, thành lan can, gạch xi măng 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt, cổ bậc, đá tự nhiên dày 40mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m2 |
| 17 | Ốp thành lan can, đá tự nhiên dày 40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| I | MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Rải Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 10 | Song chắn rác Composote 60x43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| M | THỦY ĐÌNH | |||
| N | SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,325 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,081 | 10 tấn/1km |
| O | ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 4 | Đoạn cọc bằng thép để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| Q | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,459 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| R | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| S | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | tấn |
| T | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,02 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,928 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,7 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,486 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá xanh kích thước 300x300x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,415 | m2 |
| 7 | Lát nền sàn bằng gạch Bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,41 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh (cao 850mm, dày 90mm, khoảng cách các trụ cột 1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | md |
| 9 | Trát trụ, cột dạng lá đòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,317 | m2 |
| 10 | Trát chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | m2 |
| 11 | Các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,459 | m2 |
| 12 | Sơn giả gỗ các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,012 | m2 |
| 13 | Mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,235 | m2 |
| 14 | Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 15 | Bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 17 | Khuôn khung tranh + con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 18 | Các loại ván gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | 100m2 |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Khung móng M12x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 10 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Thép tròn đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | kg |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| X | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Khung móng cột điện M12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thép tròn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 7 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn tuyb dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| Y | RÃNH CÁP, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 5 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.249 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC/1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC/1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC/1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| Z | THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đi bộ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập 7 bước phối hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế băng ngoài trời tựa lưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có 01 Hợp đồng có hạng mục đường giao thông và vỉa hè có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ (Loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) ii) 01 Hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà kết cấu BTCT có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ (Loại công trình văn hóa hoặc công trình dân dụng);iii) 01 Hợp đồng có công tác xây đá hộc có giá trị tối thiểu 1.950.000.000 đồng (Loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi); Hoặc có 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời cả ba mục i), ii) và iii) nêu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa; có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ/cầu đường/xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/ kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp/văn hóa cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 7 T ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW ;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi