Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017050-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211016973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:16:00 đến ngày 2021-10-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72719E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803,012 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.012.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc ≥ 70,0 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông thôn Định Thanh. Hạng mục: Tuyến 1 từ đường Võ Nguyên Giáp đến sông tiêu Định Ninh; Tuyến 2 từ nhà Trung Trọng đến đường Thuyền; Tuyến 3 từ đường Tân Định đến nhà bà Vuông
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
B ĐOẠN TUYẾN TỪ K0 ĐẾN K0+432,30M
C Nền, mặt đường
1Bê tông mặt đường và bù vênh + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt353,8m3
2Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.729,2m2
3Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,58410m
4Thi công móng cấp phối đá dăm+ bù vênh+ vuốt nối, CPDD loại 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0127100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1018100m2
6Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.740,4m2
7Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3915100m3
8Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5542100m3
9Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3915100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3915100m3
11Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,79m3
12Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8627100m3
15Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6173100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4725100m3
17Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.119,2721m3
18Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt311,927210m3/1km
19Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5863100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5863100m3
D Cống qua đường tại K0+74,00 và K0+256,00
1Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,18m3
2Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,13m3
3Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,27m3
4Ván khuôn gỗ đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0912100m2
5Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3043100m2
6Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2mối nối
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,08m2
10Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m3
11Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100m3
12Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
13Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1496100m3
14Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0506100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089100m3
E II. ĐOẠN TUYẾN TỪ K0+438,30 ĐẾN K0+501M (ĐOẠN SAU CẦU DÂN SINH, VẬN CHUYỂN THÔ SƠ KHỐI LƯỢNG ĐẤT 40M)
1Bê tông mặt đường và bù vênh + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,81m3
2Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,8m2
3Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,01610m
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1441100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m2
6Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,8m2
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4793100m3
8Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3263100m3
9Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,2268m3
10Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,622710m3/1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển thô sơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4623100m3
12Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,2268m3
13Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,2268m3
14Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4172100m3
15Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,25m3
16Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào thừa bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,763m3
17Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào thừa bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,763m3
18Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6176100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6176100m3
F Tuyến 2
1Bê tông mặt đường + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt266,29m3
2Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.317,75m2
3Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,35510m
4Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 1+ vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5845100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông+ vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7953100m2
6Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.320,43m2
7Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4579100m3
8Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2554100m3
9Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,3m3
10Vận chuyển bùn+phong hóa+phá dỡ, ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt527,33m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2733100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,443100m3
13Đắp nền đường phạm vi lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4302100m3
14Đắp nền đường phạm vi lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1729100m3
15Đắp nền đường trong phạm vi mặt Bê tông bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8383100m3
16Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.444,9963m3
17Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,499610m3/1km
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,45100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,499610m3/1km
20Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,43m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6443100m3
G Tuyến 3
H Tuyến đường
1Bê tông mặt đường+ Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt157,41m3
2Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt778,4m2
3Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,57510m
4Thi công móng cấp phối đá dăm + Bù vênh+ Vuốt nối, CPDD loại 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6698100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông+ Vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,071100m2
6Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt778,4m2
7Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1384100m3
8Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4492100m3
9Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5876100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5876100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6786100m3
12Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3828100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3366100m3
14Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt848,91m3
15Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,89110m3/1km
16Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1679100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1679100m3
I Cống qua đường tại K0+5,00; K0+152
1Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,18m3
2Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,46m3
3Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,77m3
4Ván khuôn gỗ đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0912100m2
5Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4353100m2
6Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0406100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2mối nối
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,56m2
10Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m3
11Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100m3
12Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
13Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1496100m3
14Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0504100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0888100m3
J Cống qua đường tại K0+219,40
1Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m3
2Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,23m3
3Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
4Ván khuôn gỗ đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0656100m2
5Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2176100m2
6Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0203100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2mối nối
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,78m2
10Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m3
11Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0192100m3
12Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
13Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1496100m3
14Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0504100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0696100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72719E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803,012 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.012.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Đầm cóc ≥ 70,0 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô ≤ 12 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->