Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:16:00 đến ngày 2021-10-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72719E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803,012 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.012.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70,0 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông thôn Định Thanh. Hạng mục: Tuyến 1 từ đường Võ Nguyên Giáp đến sông tiêu Định Ninh; Tuyến 2 từ nhà Trung Trọng đến đường Thuyền; Tuyến 3 từ đường Tân Định đến nhà bà Vuông 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| B | ĐOẠN TUYẾN TỪ K0 ĐẾN K0+432,30M | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường và bù vênh + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 353,8 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.729,2 | m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,584 | 10m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm+ bù vênh+ vuốt nối, CPDD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0127 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1018 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.740,4 | m2 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3915 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3915 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3915 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,79 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8627 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6173 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4725 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.119,2721 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,9272 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5863 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5863 | 100m3 |
| D | Cống qua đường tại K0+74,00 và K0+256,00 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,13 | m3 |
| 3 | Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3043 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 12 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| E | II. ĐOẠN TUYẾN TỪ K0+438,30 ĐẾN K0+501M (ĐOẠN SAU CẦU DÂN SINH, VẬN CHUYỂN THÔ SƠ KHỐI LƯỢNG ĐẤT 40M) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường và bù vênh + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,81 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,8 | m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,016 | 10m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1441 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,8 | m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4793 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3263 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,2268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,6227 | 10m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển thô sơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4623 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,2268 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,2268 | m3 |
| 14 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4172 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào thừa bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,763 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào thừa bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,763 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn+phá dỡ+đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6176 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6176 | 100m3 |
| F | Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,29 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.317,75 | m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,355 | 10m |
| 4 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 1+ vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5845 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông+ vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7953 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.320,43 | m2 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4579 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2554 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn+phong hóa+phá dỡ, ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 527,33 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2733 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,443 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường phạm vi lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4302 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường phạm vi lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1729 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường trong phạm vi mặt Bê tông bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8383 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.444,9963 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,4996 | 10m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,45 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,4996 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,43 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6443 | 100m3 |
| G | Tuyến 3 | |||
| H | Tuyến đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường+ Vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,41 | m3 |
| 2 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 778,4 | m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,575 | 10m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm + Bù vênh+ Vuốt nối, CPDD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6698 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông+ Vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,071 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 778,4 | m2 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1384 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5876 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5876 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6786 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3828 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3366 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 848,91 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,891 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| I | Cống qua đường tại K0+5,00; K0+152 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,46 | m3 |
| 3 | Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4353 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 12 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| J | Cống qua đường tại K0+219,40 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh+ tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông sân thượng hạ lưu cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sân thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0203 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 12 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72719E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803,012 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.012.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70,0 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô ≤ 12 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi