Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu NSNN tỉnh năm 2014 là 120.000 triệu đồng; nguồn vốn dành cho công trình trọng điểm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 là 310.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:15:00 đến ngày 2021-10-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,719,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc công trình điện chiếu sáng thuộc dự án giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.-Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện. Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ nút giao thông lập thể đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (khu vực xã Văn Quán, huyện Lập Thạch) đi trung tâm huyện Sông Lô và tuyến nhánh đi khu công nghiệp Sông Lô I 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu NSNN tỉnh năm 2014 là 120.000 triệu đồng; nguồn vốn dành cho công trình trọng điểm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 là 310.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÚT TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG KM1+030 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 cấp nguồn từ cột điểm đấu đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,11 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,53 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,11 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 12 | Rãnh cáp trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 107 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp tay bắt 3 đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Móng cột đèn 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 26 | Lắp Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 27 | Lắp Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 28 | Lắp Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 29 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 30 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 32 | Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 33 | Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÚT TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG KM1+658 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 cấp nguồn từ cột điểm đấu đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,24 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,51 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,24 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 12 | Rãnh cáp trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 74 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp tay bắt 3 đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Móng cột đèn 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 30 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 31 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 33 | Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 34 | Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,28 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÚT TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG KM2+958 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 cấp nguồn từ cột điểm đấu đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 2 | Rải cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,31 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,55 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,31 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 12 | Rãnh cáp trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp tay vươn 4m +5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 19 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp tay bắt 3 đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 22 | Móng cột đèn 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 29 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 30 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 32 | Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 33 | Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,48 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NÚT TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG KM4+678 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 cấp nguồn từ cột điểm đấu đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 2 | Rải cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,83 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,57 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,83 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 12 | Rãnh cáp trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 123 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp tay bắt 3 đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Móng cột đèn 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 29 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 30 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 31 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 33 | Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 34 | Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,68 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NÚT TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG KM6+921 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 cấp nguồn từ cột điểm đấu đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 2 | Rải cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,51 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,15 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô, đầu cose M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 12 | Rãnh cáp trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp tay bắt 3 đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Móng cột đèn 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 30 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hòm |
| 31 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 33 | Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 34 | Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐÈN CẢNH BÁO TẠI NÚT GIAO THÔNG KM4+312 VÀ KM7+799 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đèn cảnh báo chớp vàng led D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cảnh báo 'ĐI CHẬM'-'SLOW' led D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 7 | Thi công móng cột đèn 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | móng |
| 8 | Tấm Pin năng lượng mặt trời 100Wn+ bộ chuyển nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,54 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc công trình điện chiếu sáng thuộc dự án giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.-Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện. Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây lắp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đường bộ hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)-Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi