Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 5, 6, 7, 8 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016498-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 5, 6, 7, 8 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20211016445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 10:11:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,598,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,973,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8973885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.218.781.300 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.218.781.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 5, 6, 7, 8 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 5, 6, 7, 8 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Sông Tiền; Địa chỉ: số 38/14 Trần Thánh Tông, Phường 15, Quận Tân Bình, TP HCM; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.973.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến trung thế1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thế1Khoán
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (10 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)10Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm10Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/710Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10 móng)1Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (256 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)256Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm256Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (256 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7256Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (256 móng)1Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (40 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)40Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm40Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/740Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
I Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
J Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (62 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)62Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)62Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm124Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/762Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/762Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng)1Khoán
K Móng cột 12m đơn - MĐ12 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
L Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)60Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,122M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,202M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,042M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,226M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
M Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)90Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
N Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)90Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
O Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (06 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.077Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,194M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,622M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,761M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,056M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
P Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (79 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)17.742,7562Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)36,1572M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)59,6828M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,5364M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (79 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông66,834M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (79 móng)1Khoán
Q Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (19 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.267,2452Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)8,696M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,3541M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,0151M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (19 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông16,074M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (19 móng)1Khoán
R Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (40 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.130,261Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)32,8712M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)54,2587M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,3971M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông60,76M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (40 móng)1Khoán
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (97 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng97Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm297Cái
3Cáp đồng trần 25mm224,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2291Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc291Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/797Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/797Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7291Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,2425100kg
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (31 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng31Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm262Cái
3Cáp đồng trần 25mm212,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm293Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc93Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/731Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/762Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/793Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,124100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (10 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm30Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/710Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,5100kg
V Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm26Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,1575100kg
W Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này5Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m5Cột
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này18Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m18Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này81Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m81Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này334Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m334Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này8Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m8Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này71Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m71Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m1Cột
AD Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m2Cột
AE Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này40Cột
2Dựng cột BTLT 12m40Cột
AF Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này103Cột
2Dựng cột BTLT 12m103Cột
AG Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 3Bộ
AH Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AI Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)49Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm49Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc49Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc98Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/749Bộ
AJ Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)64Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm64Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/732Bộ
AK Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)110Mét
6Yếm cáp 3/8"22Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m11Bộ
AL Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc80Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon320Cái
3Sứ chằng nhỏ80Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)80Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)880Mét
6Yếm cáp 3/8"160Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m80Bộ
AM Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon28Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)84Mét
6Yếm cáp 3/8"14Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m7Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)30Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m2Bộ
AO Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc13Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon104Cái
3Sứ chằng nhỏ13Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)13Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)221Mét
6Yếm cáp 3/8"26Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m13Bộ
AP Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AQ Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AR Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AS Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AT Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (113 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm113Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)113Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm113Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (113 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7113Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (113 móng)1Khoán
AU Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (04 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
AV Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)9Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/79Cái
AW Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3004Bộ
2Móc treo chữ U4Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm8Thanh
AX Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm3Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
AY Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15.850Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.459Mét
3Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Mét
4Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc105Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc105Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm105Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc415Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc163Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc93Bộ
16Móc treo chữ A8Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)433Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2246Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2198Cái
21Băng keo cách điện396Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2247,5Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm239Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm212Cái
25Compound Electric4Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/715,539Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/71,43Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
AZ Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4.926Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này960Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)116Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm263Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)32Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC505Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)10Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)3Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc39Bộ
13Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc39Bộ
14Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)39Bộ
15Compound Electric5Túp
16Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)116Cái
17Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/74,829Km
18Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/74,829Km
BA Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)11Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm11Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/711Bộ
BB Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/719Bộ
BC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN17Bộ
2Móc treo chữ U34Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)17Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Cái
5Mắc nối yếm cáp34Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/717Bộ
BD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp84Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc84Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/784Bộ
BE Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/716Bộ
BF Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm17Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp17Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)34Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/717Bộ
BG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
BH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
BI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm22Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/73Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BJ LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
BK Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này44Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện11Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK22Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK44Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này22Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
16Bakelit 300x480x20mm11Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 11Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/711Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/711Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/711Bộ
BL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600 11Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)11Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
5Cáp đồng trần 25mm233Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc77Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm222Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/733Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/788Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/730,11810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
BN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/79Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
BO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
BP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)110Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm222Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm198Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB44Cái
9Đầu cosse Cu 4mm244Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm211Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm222Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/022Bộ
13Băng keo cách điện11Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7242Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/744Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7110Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/722Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/719,810Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/744Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/711Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/722Cái
BR Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này120Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm100Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm240Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)60Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm220Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7120Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/71010Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
BS Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7110Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BT PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống6cột
BU PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha80bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha89bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha116bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi3cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại15cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại5cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại1cột
8Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại21cái
9Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
10Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
11Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.810mét
12Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,722 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)2.888mét
BV Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 184Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 184Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 281Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 281Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 281Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 281Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 422Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 422Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 466Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 466Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại304Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V30Cái
BW Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép160Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép160Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2160Cái
BX Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép178Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép178Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2178Cái
BY Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép232Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép232Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2232Cái
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2108mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)18cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm236cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép36đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép36đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc18bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)18bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m18bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2144mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)24cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ144cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)24bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m24bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m5bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2335,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)61cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2122cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc61bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm61Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)61cái
9Vít D4x20 lắp công tơ183cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)61bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m61bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2291,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)53cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2106cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép106đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép106đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc106bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm106Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)106cái
9Vít D4x20 lắp công tơ318cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)53bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m53bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm277mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ84cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)14bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m14bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm225mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc5bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm5Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)5cái
9Vít D4x20 lắp công tơ15cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m5bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m4bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m3bộ
CI CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8973885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.218.781.300 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.218.781.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->