Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22 KV trạm Lâm Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22 KV trạm Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:09:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,900,444,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3350666183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670133237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.310.885 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.460.621.770 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22 KV trạm Lâm Hà Phát tuyến 22kV trạm Lâm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m (đơn) - M12-a sử dụng 1 Đà cản 1,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 88 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m(kép)- M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 31 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-a sử dụng 1 Đà cản 1,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 13 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-2a sử dụng 2 Đà cản 1,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 16 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m(kép) - M14-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 30 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (đơn) - M16-a sử dụng 1 Đà cản 1,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (đơn) - M16-2a sử dụng 2 Đà cản 1,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (đơn) - M16-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 31 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m(kép) - M16-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 22 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 18m(kép) - M18-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Phá dỡ và hoàn trả lớp bê tông M100 lót gạch Terrazzo dày 10cm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7,632 | m3 |
| 13 | Phá dỡ và hoàn trả lớp gạch Terrazzo 400x400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ sứ - L75x75x8 - 2.0m ĐS 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐT 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 117 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 1.75m ĐTL(2/3) 1.75 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐG 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.4m - NG(1) 2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 13 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.4m - NG(2) 2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 48 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 1.75m - NGL2/3(1) 1.75 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NGL(2) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà II vượt trụ kép L75x75x8 - 2.4m - NG(II)(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tháp đầu trụ sắt U140x58x4,9x3m COD-K(U140)-3M | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bu long ven ren 2 đầu 16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 33 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 14m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 23 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 16m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 22 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 18m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất vị trí lắp thiết bị | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m (540kgf) (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 117 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m(540kgf) có tiếp địa (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 33 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 73 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) có tiếp địa (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 24 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-16m(920kgf) (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 60 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-16m(920kgf) có tiếp địa (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 22 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-18m(920kgf) (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-18m(920kgf) có tiếp địa (K=2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 39 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC120/19 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6.459 | Kg |
| 40 | Rãi căng Dây nhôm lõi thép AC240/32 mm2 (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6.795 | m |
| 41 | Rãi căng Dây nhôm lõi thép AC185/29 mm2 (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 43.397 | m |
| 42 | Rãi căng Dây nhôm lõi thép AC120/19 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 13.711 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 701 | Quả |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ty sứ đứng 20x30 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 555 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh thẳng 870mm, dày 4mm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 118 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh cong 870mm, dày 4mm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 28 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 507 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U loại lớn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1.014 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây AC185mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 426 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây AC240mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 78 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng dây ACX185mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 929 dây AC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 381 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn cách điện Silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Dây rút chuyên dụng cho ống nhựa xoắn silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 100 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đơn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 749 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đôi | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 136 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc dây loại đơn cho dây trần | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 749 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc dây loại đôi cho dây trần | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 136 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây nhôm ACSR-240 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây nhôm ACSR-185 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 31 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây nhôm ACSR-120 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 215 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R8)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R9)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 59 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R10)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R12)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp ngầm M1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp ngầm tái lập mặt đường bêtông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp ngầm tái lập mặt đường bê tông nhựa nóng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | Mốc |
| 5 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA-1x300mm2 - 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 271 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V CV-1x150 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 24kV -CX-1x50-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 24kV -CX-1x25-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm² loại lắp ngoài trời | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm2 loại lắp trong nhà | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D150 dày 3,96mm bắt vào trụ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút nối ống sắt tráng kẽm D150 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai 1,2m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu long nối dây trung hòa 8x35 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt Cu-Al cỡ 240mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng M300 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng M50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng M25 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC THÁO LẮP LẠI NHÁNH RẼ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại LBFCO 15/27kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo lắp dây AC185 (dây trung tính) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4.278 | m |
| 3 | Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép AC70 mm2(dây pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1.163 | m |
| 4 | Tháo lắp lại bộ sứ đứng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 72 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại bộ sứ treo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 29 | Chuổi |
| 6 | Tháo lắp lại bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐT 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại bộ xà đôi đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐG 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại xà Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.4m - NG(1) 2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại xà Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.4m - NG(2) 2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC THÁO LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc D16x300 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp 25-95/25-95 (02 bulon) KR-1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tháo và Lắp hộp 1 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7 | Hộp |
| 5 | Tháo và Lắp hộp 4 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Tháo và Lắp hộp điện kế 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại dây sau công tơ và công tơ lắp tại nhà | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 57 | m |
| 8 | Tháo lắp cáp điện kế dọc theo trụ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 54 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 ĐT.1,0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (01 bulon) IPC-35 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| E | HẠNG MỤC THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1.883 | m |
| 2 | Tháo dở thu hồi dây AC50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1.445 | m |
| 3 | Tháo dở thu hồi dây ACXH50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 863 | m |
| 4 | Tháo dở thu hồi dây ACXH95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 5.649 | m |
| 5 | Thu hồi Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 75 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ Trụ BTLT-12m(540kgf) cắt bỏ ngang góc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 12 | Trụ |
| 8 | Tháo hạ Trụ BTLT-14m(650kgf) cắt bỏ ngang góc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 9 | Thu hồi bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐT 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi bộ xà néo góc L75x75x8 - 2.0m - NG 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Bộ chằng CX1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| F | Phần Xà; cách điện | |||
| 1 | Bộ giá đỡ 3 đầu cáp ngầm loại 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Colier bắt ống thép D150 vào trụ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Colier bắt dao cách ly vào trụ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3350666183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670133237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.310.885 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.460.621.770 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất móng trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi