Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:59:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng: Cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban), cấp công trình cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,01 tỷ đồng;+ Trường hợp 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa công trình cấp III, được tính tương đương là 01 hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình cấp II (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,02 tỷ đồng) * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu;(kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề và có thẻ an toàn lao động.- Số lượng tối thiểu 02 người /lĩnh vực, yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn; vận hành máy; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 05 tấn (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 còn sử dụng tốt (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 04 Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3813386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Số 1 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can, tay cầm Inox | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 144,7 | m |
| 4 | SXLD lan can, tay cầm Inox cầu thang, lan can | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 144,7 | m |
| 5 | Công tác ốp đá Trang trí mặt tiền tầng 1: | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,035 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.302,603 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 390,7809 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.302,603 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.302,603 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.041,86 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 312,558 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.041,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.041,86 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) (Khu vệ sinh, phòng hội trường tính riêng) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.225,576 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 667,6728 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,3216 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,04 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.283,616 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.283,616 | m2 |
| 20 | Vệ sinh gạch nền, bậc cấp cầu thang | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.440 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 (Vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 25 | Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 170,88 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 204,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 200x250 (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 204,8 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,264 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 170,88 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 220,04 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,202 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,43 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,43 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 (Vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 40 | Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3272 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 200x250 (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,724 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,724 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,624 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 51 | Vách kính tắm đứng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,202 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,43 | m2 |
| 54 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,43 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 (Vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 57 | Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 200x250 (khu vệ sinh) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,88 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,294 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,294 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,194 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 68 | Vách kính tắm đứng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 69 | Vách thạch cao ngăn tiểu nam | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,125 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,125 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,125 | m2 |
| 73 | CCLD vách gỗ trang trí HDF dày 12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 143,015 | m2 |
| 74 | Bục sân khấu phòng họp (Khung thép, sàn gỗ...) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 79 | Tháo tấm lợp tôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5662 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5625 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5625 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0037 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0037 | tấn |
| 86 | Di chuyển bàn ghế giữa các phòng để phục vụ thi công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | Công |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200,64 | m2 |
| 88 | Cửa Đ1 - Cửa kính cường lực dày 10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay (Đ2, Đ4)- tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 90 | Cửa đi 4 cánh mở quay (Đ5) - tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 91 | Cửa sổ lùa 4 cánh (S1) - tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 93,6 | m2 |
| 92 | Cửa sổ lùa 2 cánh (S2, S3) - tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung cố định (S4) - tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo dỡ để sửa chữa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 193,92 | m2 |
| 95 | Sửa chữa cửa nhôm kính cũ bao gồm nhân công (kính, chốt, bản lề, nhôm...) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,376 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 191,12 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm tương đương Xingfa - kính cường lực 10 ly | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,6328 | m2 |
| 98 | Vách cửa lùa 6 cánh, khung nhôm tương đương Xingfa kính mờ dày 6,38mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,1506 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 2 | Đèn tube bóng led 10W-0.6m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Mặt 3 công tắc + 3 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Đèn tube bóng led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cáp CXV-2x8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây CV-8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | MCB 2P-40A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Đèn downlight bóng led 9W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 27 | Đèn led panel 32W-600x600 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Ống dẫn môi chất D6.4/9.5 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống xả PVC-21 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Cáp CXV-2x6,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây CV-6,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 38 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 40 | MCB 2P-32A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 45 | Đèn tube bóng led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Ống dẫn môi chất D6.4/9.5 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống xả PVC-21 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 52 | Cáp CXV-2x4,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây CV-4,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 56 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 58 | MCB 2P-25A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 63 | Đèn downlight âm trần bóng led 9W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần pha lê led-50W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Quạt hút gắn tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Đèn led dây 13W/m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 67 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Mặt 3 công tắc + 3 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Cáp CXV-2x8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây CV-8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 74 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 75 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 76 | MCB 2P-40A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện âm tường 9 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 81 | Đèn tube bóng led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Ống dẫn môi chất D6.4/9.5 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống xả PVC-21 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 88 | Cáp CXV-2x4,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây CV-4,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 92 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 93 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 94 | MCB 2P-25A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện âm tường 5 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 98 | MCB 2P-25A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Đèn tube bóng led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Mặt 3 công tắc + 3 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 109 | Ống dẫn môi chất D6.4/9.5 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 110 | Ống xả PVC-21 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 111 | Cáp CXV-2x8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây CV-8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 115 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 116 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 117 | MCB 2P-50A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện âm tường 1 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 122 | Đèn downlight âm trần bóng led 9W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 123 | Đèn ốp trần pha lê led-50W | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Quạt hút gắn tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Đèn led dây 13W/m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 126 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Mặt 3 công tắc + 3 công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Ống dẫn môi chất D6.4/9.5 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 130 | Ống xả PVC-21 + bảo ôn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 131 | Cáp CXV-2x8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt Dây CV-8,0mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 135 | Ống luồn dây SP-D25 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 136 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 137 | MCB 2P-50A-6kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện âm tường 10 module | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN 27x27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN 27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN 21x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC DN 27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PVC DN 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 1 đầu ren nhựa PVC DN 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa đồng DN27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC DN 114x114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC DN 114x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC DN 114x42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê 45 nhựa uPVC DN 60x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC DN 60x42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê 45 nhựa uPVC DN 60x42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 90 nhựa uPVC DN 42x42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC DN 114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC DN 60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC DN 42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC DN 42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co rút nhựa uPVC DN 60x42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Bộ Co chữ S nhựa DN 60 (P-TRAP) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Công tác tháo dỡ đường ống cũ, đục cắt bồi hoàn đường ống, thông tắt ông ngang ..... | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 30 | Rờ ga Inox 304 (150x150) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn, giấy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Trần thạch cao tấm thả | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 40 | Di dời đồng hồ nước tại Phòng làm việc tầng 1 (trục 11-10 từ M-N) đến trục F1-6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 44 | Rờ ga Inox 304 (150x150) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Rờ ga Inox 304 (150x150) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Rờ ga Inox 304 (150x150) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng: Cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban), cấp công trình cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,01 tỷ đồng;+ Trường hợp 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa công trình cấp III, được tính tương đương là 01 hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình cấp II (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,02 tỷ đồng) * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu;(kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 6 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu: + 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, Ủy ban cấp II, có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng hoặc + 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp III (trong đó phải có tối thiểu 01 công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, ủy ban có giá trị ≥ 2,01 tỷ đồng và tổng giá trị ≥ 4,02 tỷ đồng).(kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 25 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề và có thẻ an toàn lao động.- Số lượng tối thiểu 02 người /lĩnh vực, yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn; vận hành máy; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô. | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Tời điện. | Đặc điểm thiết bị: >= 05 tấn (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính). | 2 |
| 4 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 200 |
| 5 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 còn sử dụng tốt (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 200 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 4 |
| 11 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: >= 1 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi