Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:06:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,033,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.693703E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9-10) Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Doanh trại Tiểu đoàn Bộ binh 1 thuộc Trung đoàn Bộ binh 812 (giai đoạn 1) 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ BB1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,642 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 117,953 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,679 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,414 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90_ Đắp trả móng | 5,578 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền | 1,474 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp đất tôn nền bằng đất | 374,821 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,317 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,206 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót móng | 40,119 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót đà | 8,556 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 68,549 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200_Nền hèn | 3,447 | m3 | |
| 14 | Trải tấm Nilon lót nền | 0,345 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 88,981 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_Cổ cột có diện tích | 8,126 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_ Cổ cột có diện tích cột > 0,1mm2 | 6,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,973 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,723 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,872 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,917 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài_ Đà kiềng | 3,505 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,953 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,727 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,857 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,703 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,841 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,656 | tấn | |
| 32 | Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà | 1,576 | 100m | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,782 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 71,513 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 152,155 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,845 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,186 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,085 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,878 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 37,784 | m3 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,077 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,363 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,782 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,442 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,495 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,603 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,046 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,343 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,237 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,671 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,691 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,244 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,085 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,012 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,927 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,761 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,679 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,5 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,198 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,413 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,98 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,736 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,926 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,692 | tấn | |
| 73 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay | 71,28 | m2 | |
| 74 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 1 cánh mở quay | 40,24 | m2 | |
| 75 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, cánn panô. 2 cánh mở quay | 16,64 | m2 | |
| 76 | Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay | 78,72 | m2 | |
| 77 | Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly. 1 cánh mở hất | 8,64 | m2 | |
| 78 | Cung cấp Vách Laminat ngăn buồng tắm, WC_bao gồm phụ kiện vách | 237,72 | m2 | |
| 79 | Cung cấp Hoa sắt cửa sổ | 78,72 | m2 | |
| 80 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 2 cánh mở quay | 31 | m2 | |
| 81 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 1 cánh mở quay | 19 | m2 | |
| 82 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 2 cánh mở quay | 37 | m2 | |
| 83 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 1 cánh mở hất | 24 | m2 | |
| 84 | Cung cấp Lưới chống côn trùng_vị trí cửa đầu hồi | 3,112 | m2 | |
| 85 | Cung cấp Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ | 20,32 | m2 | |
| 86 | Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt | 18,288 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Thanh vịn lan can bằng INOX D=80mm | 45,24 | m2 | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Máng tiểu, chậu đánh răng bằng INOX 304x0.6 ly | 59,26 | m2 | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo quần áo bằng INOX | 8 | m2 | |
| 90 | Thang sắt lên mái KT3900x300 | 2 | m2 | |
| 91 | Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900 | 2 | m2 | |
| 92 | Nẹp nhôm che khe nhiệt | 87,2 | m2 | |
| 93 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8, R=860 | 4,214 | m2 | |
| 94 | Tủ súng | 5 | m2 | |
| 95 | Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75 | 24 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 215,52 | m2 | |
| 97 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 237,72 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,72 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ_Chỉ tính tiền công lắp đặt, không tính tiền vật tư | 20,32 | m | |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | 18,288 | m2 | |
| 101 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 5,192 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 2,903 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 2,369 | m3 | |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 6,598 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 22,081 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 21,011 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 7,258 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 19,843 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 37,547 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 193,234 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19 câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 17,575 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 77,616 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 422,306 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 258,525 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 80,64 | m2 | |
| 116 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 304,883 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 143,98 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 638,604 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.835,308 | m2 | |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 581,724 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 849,94 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.184,83 | m2 | |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 979,416 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sê nô | 176,44 | m | |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75_ Thành sê nô | 176,44 | m | |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.277,96 | m | |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Phào trần | 483,8 | m | |
| 128 | Vét rảnh lòng mo | 3,429 | m2 | |
| 129 | Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính | 9,738 | m2 | |
| 130 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường | 171,456 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400_Chân Tường ngoài phòng | 43,986 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng | 35 | m2 | |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Tủ súng | 36,6 | m2 | |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 537,038 | m2 | |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp | 238,43 | m2 | |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang | 47,6 | m2 | |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại | 44,184 | m2 | |
| 138 | Lát ngạch bằng đá , tiết diện đá | 30,16 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm _ Nền tủ súng | 7,68 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm_ Nền WC | 214,49 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | 1.005,058 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400 | 32,98 | m2 | |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 _ Hố ga | 6,48 | m2 | |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 174,175 | m2 | |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | 174,175 | m2 | |
| 146 | Quét sika @105 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 502,032 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.429,613 | m2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.835,308 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3.594,77 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.409,029 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.450,662 | m2 | |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 1.368,4 | m2 | |
| 153 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 11,184 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,644 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | 3,54 | tấn | |
| 156 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | 8,559 | 100m2 | |
| 157 | Ngói úp nóc 3 viên/1m | 265,5 | md | |
| 158 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm | 264,48 | m2 | |
| 159 | Ống thoát nước đứng uPVC D=114 | 1,8 | 100m | |
| 160 | Ống thoát tràn bằng INOX D=34 | 0,04 | 100m | |
| 161 | Ống thoát dầm bằng STK D=60 | 0,053 | 100m | |
| 162 | Ống nối giữa ống thoát nước với cầu bằng rác bằng STK D=114 | 0,04 | 100m | |
| 163 | Sản xuất hệ khung dàn đỡ bồn nước | 1,683 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn khung dàn đỡ bồn nước | 1,689 | tấn | |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,554 | m2 | |
| 166 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,312 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 13,273 | 100m2 | |
| 168 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 169 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4 Module | 16 | hộp | |
| 170 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | 13 | cái | |
| 171 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA | 10 | cái | |
| 172 | MCB 2P - 16A; Icu=4.5kA | 7 | cái | |
| 173 | RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmA | 6 | cái | |
| 174 | MCB 3P - 40A; Icu=6.0kA | 3 | cái | |
| 175 | MCB 3P - 63A; Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 176 | Ồ cắm 2 cực 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 12 | cái | |
| 177 | Ồ cắm 2 đôi 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 31 | cái | |
| 178 | Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 20w | 30 | bộ | |
| 179 | Bộ đèn Led ốp trần D=200; 18w | 30 | bộ | |
| 180 | Bộ đèn Led ốp trần D=150; 12w | 45 | bộ | |
| 181 | Quạt trần + Dimmer | 2 | cái | |
| 182 | Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 183 | Quạt gắn trần | 28 | cái | |
| 184 | Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 15 | hộp | |
| 185 | Bộ đèn đơn Tube Led 2x1.2m, 20w | 4 | bộ | |
| 186 | Bộ đèn Led Tublb 18w + chuôi gắn áp trần | 29 | bộ | |
| 187 | Công tắc đơn + Mặt nạ 1 lỗ + đế | 50 | cái | |
| 188 | Công tắc đôi + Mặt nạ 2 lỗ + đế | 17 | cái | |
| 189 | Công tắc ba + Mặt nạ 3 lỗ + đế | 4 | cái | |
| 190 | Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + đế | 4 | cái | |
| 191 | Ống đi dây PVC D=20 | 2.000 | m | |
| 192 | Ống đi dây PVC D=25 | 350 | m | |
| 193 | Ống đi dâyPVC D=32 | 450 | m | |
| 194 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | 3.000 | m | |
| 195 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 196 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2 | 300 | m | |
| 197 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2 | 600 | m | |
| 198 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm2 | 50 | m | |
| 199 | Cáp điện 4 lõi CXV: 4x16.0mm2 | 20 | m | |
| 200 | Ống đi dây mềm PVC D=20 | 100 | m | |
| 201 | Cáp đồng trần 16mm2 | 23 | m | |
| 202 | Cọc nối đất D=16; L=2.4m | 1 | cọc | |
| 203 | Kẹp cáp | 1 | cái | |
| 204 | Bộ đèn cao áp bóng Led 75W | 2 | bộ | |
| 205 | Cần đèn 1.5m | 2 | bộ | |
| 206 | Giếng khoan D=60; H=20m | 20 | m | |
| 207 | Rơ le phao điều khiển bơm nước | 2 | cái | |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,6 | m3 | |
| 210 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,25 | 1000v | |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8 | m3 | |
| 212 | Kim thu sét R=57m_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | cái | |
| 213 | Đế + cột đỡ kim thu sét cao 5m | 1 | bộ | |
| 214 | Cáp đồng trần 50mm2 | 50 | m | |
| 215 | Đầu Coss 50mm2 | 3 | cái | |
| 216 | Ống PVC D21 | 30 | m | |
| 217 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | điểm | |
| 218 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | 1 | điểm | |
| 219 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m | 1 | cọc | |
| 220 | Hộ nối 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 221 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | cái | |
| 222 | Giếng khoan D=60; chiều sâu 20m | 20 | m | |
| 223 | Hộp nối dây chờ điện nhẹ | 1 | hộp | |
| 224 | Ổ cắm tivi + Mặt nạ 2 lỗ + Đế | 7 | cái | |
| 225 | Ống luồn cáp PVC D=20 | 100 | m | |
| 226 | Cáp đồng trục RG-6 | 300 | m | |
| 227 | Cáp đồng 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 228 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | 15 | m | |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,05 | m3 | |
| 230 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 231 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,188 | 1000v | |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,85 | m3 | |
| 233 | Ổ cắm RJ45 + Đế | 7 | cái | |
| 234 | Ống luồn cáp D=20 | 100 | m | |
| 235 | Cáp INSIDE 2Px0.5 | 300 | m | |
| 236 | Hộp nối điện thoại 10P | 1 | hộp | |
| 237 | Phiến cài chống sét tín hiệu điện thoại | 7 | hộp | |
| 238 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | 15 | m | |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,05 | m3 | |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 241 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,188 | 1000v | |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,85 | m3 | |
| 243 | Bộ đèn Led chiếu sáng sự chố gắn tường 2x5w/220w, kèm nguồn dự phòng 2H | 2,4 | 5 đèn | |
| 244 | Bộ đèn thoát hiểm Exit gắn trần(2 mặt chỉ 1 hướng) 2w/220w + kèm nguồn dự phòng 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 245 | Mặt nạ chứa ổ cắm đơn + đế âm tường | 12 | hộp | |
| 246 | Jach cắm điện (ổ cắm cái) cho bộ đèn Exit | 2 | cái | |
| 247 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 loop_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | trung tâm | |
| 248 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 249 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 250 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 251 | Đầu dò khói | 2,6 | 10 đầu | |
| 252 | Cáp chống cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | 200 | m | |
| 253 | Ống luồn cáp PVC D=20 | 200 | m | |
| 254 | Ống luồn cáp PVC D=25 | 30 | m | |
| 255 | Cáp chống cháy CVV/FR: 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 256 | Ống STK D=60x3.2mm | 0,14 | 100m | |
| 257 | Ống STK D=50x3.2mm | 1,8 | 100m | |
| 258 | Cút STK loại 90 độ D=60 | 4 | cái | |
| 259 | Cút STK loại 90 độ D=50 | 20 | cái | |
| 260 | Tê STK loại 90 độ D=50x50 | 10 | cái | |
| 261 | Van bướm tay gạc D=50 | 8 | cái | |
| 262 | Mối nối mềm D=50 | 4 | cái | |
| 263 | Van xả khí tự động D=50 | 2 | cái | |
| 264 | Công tắc đo áp lực 25kg | 2 | cái | |
| 265 | Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm3 | 2 | cái | |
| 266 | Cuộn vòi D=50, L=20m | 8 | cái | |
| 267 | Vòi cứu hỏa Lăn phun D=13 | 8 | cái | |
| 268 | Khớp nối kiểu ngàm D=50 | 8 | cái | |
| 269 | Hai đầu ren D=50 | 8 | cái | |
| 270 | Bảng tiêu lệnh | 8 | cái | |
| 271 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | 8 | cái | |
| 272 | Sơn chống rỉ | 10 | kg | |
| 273 | Sơn Epoxy chống ăn mòn | 10 | kg | |
| 274 | Bình CO2 loại 5kg | 12 | bình | |
| 275 | Bình ABC loại 8kg | 12 | bình | |
| 276 | Van 1 chiều D=50 | 3 | cái | |
| 277 | Van khóa D=50 | 2 | cái | |
| 278 | Van khóa D=60 | 2 | cái | |
| 279 | Mối nối mềm D=60 | 2 | cái | |
| 280 | Mối nối mềm D=50 | 2 | cái | |
| 281 | Lupe hút D=60 | 2 | cái | |
| 282 | Y lọc D=60 | 2 | cái | |
| 283 | Máy bơm chữa cháy điện Q=14m3/h; H=40m; P=10kw | 1 | máy | |
| 284 | Máy bơm chữa cháy diezen Q=14m3/h; H=40m; P=10kw | 1 | máy | |
| 285 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 286 | Ống PPR D=75; PN10 | 0,56 | 100m | |
| 287 | Ống PPR D=63; PN10 | 1,34 | 100m | |
| 288 | Ống PPR D=50; PN10 | 1 | 100m | |
| 289 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,9 | 100m | |
| 290 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,9 | 100m | |
| 291 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,6 | 100m | |
| 292 | Van phao D=50 | 4 | cái | |
| 293 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 294 | Rắc co PPR, D=75 | 4 | cái | |
| 295 | Rắc co PPR, D=50 | 8 | cái | |
| 296 | Van khóa PPR, D=75 | 4 | cái | |
| 297 | Van khóa PPR, D=50 | 12 | cái | |
| 298 | Van khóa PPR, D=40 | 12 | cái | |
| 299 | Van khóa PPR, D=32 | 8 | cái | |
| 300 | Van 1 chiều D=50 | 2 | cái | |
| 301 | Tê PPR, D=75x75 | 8 | cái | |
| 302 | Tê PPR, D=75x63 | 8 | cái | |
| 303 | Tê PPR, D=63x63 | 16 | cái | |
| 304 | Tê PPR, D=50x50 | 12 | cái | |
| 305 | Tê PPR, D=50x40 | 20 | cái | |
| 306 | Tê PPR, D=40x40 | 30 | cái | |
| 307 | Tê PPR, D=32x20 | 12 | cái | |
| 308 | Tê PPR, D=40x20 có ren trong | 80 | cái | |
| 309 | Tê PPR, D=32x20 có ren trong | 16 | cái | |
| 310 | Tê PPR, D=25x20 có ren trong | 8 | cái | |
| 311 | Co PPR loại 90 độ; D=75 | 16 | cái | |
| 312 | Co PPR loại 90 độ; D=63 | 8 | cái | |
| 313 | Co PPR loại 90 độ; D=50 | 30 | cái | |
| 314 | Co PPR loại 90 độ; D=40 | 12 | cái | |
| 315 | Co PPR loại 90 độ; D=32 | 8 | cái | |
| 316 | Co PPR loại 90 độ; D=20 | 80 | cái | |
| 317 | Co PPR loại 90 độ; D=20 có ren trong | 40 | cái | |
| 318 | Côn PPR; D=32x20 | 8 | cái | |
| 319 | Côn PPR; D=40x20 | 30 | cái | |
| 320 | Van cấp nước D=15 | 24 | cái | |
| 321 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 322 | Ống nhựa mềm D=20;L=0.4m chịu áp lực | 24 | cái | |
| 323 | Vòi rửa INOX | 80 | bộ | |
| 324 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3_Bể nằm | 4 | bể | |
| 325 | Máy bơm Q=8m3/h; H=20m;P=3.5kw | 2 | máy | |
| 326 | Ống uPVC D=D200; PN6 | 0,66 | 100m | |
| 327 | Ống uPVC D=114; PN6 | 1 | 100m | |
| 328 | Ống uPVC D=75; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 329 | Ống uPVC D=90; PN6 | 2,4 | 100m | |
| 330 | Ống uPVC D=60; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 331 | Ống uPVC D=42; PN6 | 0,6 | 100m | |
| 332 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 64 | cái | |
| 333 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 4 | cái | |
| 334 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | 16 | cái | |
| 335 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | 8 | cái | |
| 336 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x114 | 32 | cái | |
| 337 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x90 | 8 | cái | |
| 338 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x90 | 32 | cái | |
| 339 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x60 | 32 | cái | |
| 340 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | 24 | cái | |
| 341 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | 4 | cái | |
| 342 | Nút bịt đầu ống uPVC D=60 | 14 | cái | |
| 343 | Bộ thông tắc sàn | 8 | cái | |
| 344 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 Siphông | 82 | cái | |
| 345 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 346 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 347 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 348 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,114 | 100m3 | |
| 349 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,553 | 100m3 | |
| 351 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 352 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,848 | m3 | |
| 353 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,496 | m3 | |
| 354 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,652 | m3 | |
| 355 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 356 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,069 | 100m2 | |
| 357 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 358 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungthẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 9,342 | m3 | |
| 361 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 60,8 | m2 | |
| 362 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 363 | Quét nước xi măng 2 nước | 71,04 | m2 | |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,05 | 100m3 | |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,384 | m3 | |
| 368 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,173 | m3 | |
| 369 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 370 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 371 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,026 | tấn | |
| 372 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 373 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 0,816 | m3 | |
| 374 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 375 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 376 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 | |
| 377 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,14 | m2 | |
| 378 | Thanh thép L80x80x5 | 28,8 | bộ | |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,958 | 100m3 | |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,244 | 100m3 | |
| 381 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,219 | m3 | |
| 382 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,286 | m3 | |
| 383 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,4 | m3 | |
| 384 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,066 | m3 | |
| 385 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,448 | m3 | |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,336 | m3 | |
| 387 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,1 | m3 | |
| 388 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 389 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 390 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 391 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,84 | 100m2 | |
| 392 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,32 | 100m2 | |
| 393 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 395 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 396 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,228 | tấn | |
| 397 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,248 | tấn | |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,923 | tấn | |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 400 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 0,487 | m3 | |
| 401 | Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm | 2,28 | cái | |
| 402 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,09 | m2 | |
| 403 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,67 | m2 | |
| 404 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | 38,28 | m2 | |
| 405 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | 38,28 | m2 | |
| 406 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m2 | |
| 407 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 408 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,98 | m2 | |
| 409 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,34 | m2 | |
| 410 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,44 | m2 | |
| 411 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,34 | m2 | |
| 412 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | 24,8 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ BB2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,642 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 117,953 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,679 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,414 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90_ Đắp trả móng | 5,578 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền | 1,474 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp đất tôn nền bằng đất | 374,821 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,317 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,206 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót móng | 40,119 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót đà | 8,556 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 68,549 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200_Nền hèn | 3,447 | m3 | |
| 14 | Trải tấm Nilon lót nền | 0,345 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 88,981 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_Cổ cột có diện tích | 8,126 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_ Cổ cột có diện tích cột > 0,1mm2 | 6,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,973 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,723 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,872 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,917 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài_ Đà kiềng | 3,505 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,953 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,727 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,857 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,703 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,841 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,656 | tấn | |
| 32 | Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà | 1,576 | 100m | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,782 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 71,513 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 152,155 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,845 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,186 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,085 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,878 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 37,784 | m3 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,077 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,363 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,782 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,442 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,495 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,603 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,046 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,343 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,237 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,671 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,691 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,244 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,085 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,012 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,927 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,761 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,679 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,5 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,198 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,413 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,98 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,736 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,926 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,692 | tấn | |
| 73 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay | 71,28 | m2 | |
| 74 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 1 cánh mở quay | 40,24 | m2 | |
| 75 | Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, cánn panô. 2 cánh mở quay | 16,64 | m2 | |
| 76 | Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay | 78,72 | m2 | |
| 77 | Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly. 1 cánh mở hất | 8,64 | m2 | |
| 78 | Cung cấp Vách Laminat ngăn buồng tắm, WC_bao gồm phụ kiện vách | 237,72 | m2 | |
| 79 | Cung cấp Hoa sắt cửa sổ | 78,72 | m2 | |
| 80 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 2 cánh mở quay | 31 | m2 | |
| 81 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 1 cánh mở quay | 19 | m2 | |
| 82 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 2 cánh mở quay | 37 | m2 | |
| 83 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 1 cánh mở hất | 24 | m2 | |
| 84 | Cung cấp Lưới chống côn trùng_vị trí cửa đầu hồi | 3,112 | m2 | |
| 85 | Cung cấp Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ | 20,32 | m2 | |
| 86 | Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt | 18,288 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Thanh vịn lan can bằng INOX D=80mm | 45,24 | m2 | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Máng tiểu, chậu đánh răng bằng INOX 304x0.6 ly | 59,26 | m2 | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo quần áo bằng INOX | 8 | m2 | |
| 90 | Thang sắt lên mái KT3900x300 | 2 | m2 | |
| 91 | Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900 | 2 | m2 | |
| 92 | Nẹp nhôm che khe nhiệt | 87,2 | m2 | |
| 93 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8, R=860 | 4,214 | m2 | |
| 94 | Tủ súng | 5 | m2 | |
| 95 | Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75 | 24 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 215,52 | m2 | |
| 97 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 237,72 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,72 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ_Chỉ tính tiền công lắp đặt, không tính tiền vật tư | 20,32 | m | |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | 18,288 | m2 | |
| 101 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 5,192 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 2,903 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 2,369 | m3 | |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 6,598 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 22,081 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 21,011 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 7,258 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 19,843 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 37,547 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 193,234 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19 câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 17,575 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 77,616 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 422,306 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 258,525 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 80,64 | m2 | |
| 116 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 304,883 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 143,98 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 638,604 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.835,308 | m2 | |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 581,724 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 849,94 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.184,83 | m2 | |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 979,416 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sê nô | 176,44 | m | |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75_ Thành sê nô | 176,44 | m | |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.277,96 | m | |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Phào trần | 483,8 | m | |
| 128 | Vét rảnh lòng mo | 3,429 | m2 | |
| 129 | Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính | 9,738 | m2 | |
| 130 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường | 171,456 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400_Chân Tường ngoài phòng | 43,986 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng | 35 | m2 | |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Tủ súng | 36,6 | m2 | |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 537,038 | m2 | |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp | 238,43 | m2 | |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang | 47,6 | m2 | |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại | 44,184 | m2 | |
| 138 | Lát ngạch bằng đá , tiết diện đá | 30,16 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm _ Nền tủ súng | 7,68 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm_ Nền WC | 214,49 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | 1.005,058 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400 | 32,98 | m2 | |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 _ Hố ga | 6,48 | m2 | |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 174,175 | m2 | |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | 174,175 | m2 | |
| 146 | Quét sika @105 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 502,032 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.429,613 | m2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.835,308 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3.594,77 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.409,029 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.450,662 | m2 | |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 1.368,4 | m2 | |
| 153 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 11,184 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,644 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | 3,54 | tấn | |
| 156 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | 8,559 | 100m2 | |
| 157 | Ngói úp nóc 3 viên/1m | 265,5 | md | |
| 158 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm | 264,48 | m2 | |
| 159 | Ống thoát nước đứng uPVC D=114 | 1,8 | 100m | |
| 160 | Ống thoát tràn bằng INOX D=34 | 0,04 | 100m | |
| 161 | Ống thoát dầm bằng STK D=60 | 0,053 | 100m | |
| 162 | Ống nối giữa ống thoát nước với cầu bằng rác bằng STK D=114 | 0,04 | 100m | |
| 163 | Sản xuất hệ khung dàn đỡ bồn nước | 1,683 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn khung dàn đỡ bồn nước | 1,689 | tấn | |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,554 | m2 | |
| 166 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,312 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 13,273 | 100m2 | |
| 168 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 169 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4 Module | 16 | hộp | |
| 170 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | 13 | cái | |
| 171 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA | 10 | cái | |
| 172 | MCB 2P - 16A; Icu=4.5kA | 7 | cái | |
| 173 | RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmA | 6 | cái | |
| 174 | MCB 3P - 40A; Icu=6.0kA | 3 | cái | |
| 175 | MCB 3P - 63A; Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 176 | Ồ cắm 2 cực 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 12 | cái | |
| 177 | Ồ cắm 2 đôi 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 31 | cái | |
| 178 | Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 20w | 30 | bộ | |
| 179 | Bộ đèn Led ốp trần D=200; 18w | 30 | bộ | |
| 180 | Bộ đèn Led ốp trần D=150; 12w | 45 | bộ | |
| 181 | Quạt trần + Dimmer | 2 | cái | |
| 182 | Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 183 | Quạt gắn trần | 28 | cái | |
| 184 | Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 15 | hộp | |
| 185 | Bộ đèn đơn Tube Led 2x1.2m, 20w | 4 | bộ | |
| 186 | Bộ đèn Led Tublb 18w + chuôi gắn áp trần | 29 | bộ | |
| 187 | Công tắc đơn + Mặt nạ 1 lỗ + đế | 50 | cái | |
| 188 | Công tắc đôi + Mặt nạ 2 lỗ + đế | 17 | cái | |
| 189 | Công tắc ba + Mặt nạ 3 lỗ + đế | 4 | cái | |
| 190 | Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + đế | 4 | cái | |
| 191 | Ống đi dây PVC D=20 | 2.000 | m | |
| 192 | Ống đi dây PVC D=25 | 350 | m | |
| 193 | Ống đi dâyPVC D=32 | 450 | m | |
| 194 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | 3.000 | m | |
| 195 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 196 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2 | 300 | m | |
| 197 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2 | 600 | m | |
| 198 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm2 | 50 | m | |
| 199 | Cáp điện 4 lõi CXV: 4x16.0mm2 | 20 | m | |
| 200 | Ống đi dây mềm PVC D=20 | 100 | m | |
| 201 | Cáp đồng trần 16mm2 | 23 | m | |
| 202 | Cọc nối đất D=16; L=2.4m | 1 | cọc | |
| 203 | Kẹp cáp | 1 | cái | |
| 204 | Bộ đèn cao áp bóng Led 75W | 2 | bộ | |
| 205 | Cần đèn 1.5m | 2 | bộ | |
| 206 | Giếng khoan D=60; H=20m | 20 | m | |
| 207 | Rơ le phao điều khiển bơm nước | 2 | cái | |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,6 | m3 | |
| 210 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,25 | 1000v | |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8 | m3 | |
| 212 | Kim thu sét R=57m_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | cái | |
| 213 | Đế + cột đỡ kim thu sét cao 5m | 1 | bộ | |
| 214 | Cáp đồng trần 50mm2 | 50 | m | |
| 215 | Đầu Coss 50mm2 | 3 | cái | |
| 216 | Ống PVC D21 | 30 | m | |
| 217 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | điểm | |
| 218 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | 1 | điểm | |
| 219 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m | 1 | cọc | |
| 220 | Hộ nối 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 221 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | cái | |
| 222 | Giếng khoan D=60; chiều sâu 20m | 20 | m | |
| 223 | Hộp nối dây chờ điện nhẹ | 1 | hộp | |
| 224 | Ổ cắm tivi + Mặt nạ 2 lỗ + Đế | 7 | cái | |
| 225 | Ống luồn cáp PVC D=20 | 100 | m | |
| 226 | Cáp đồng trục RG-6 | 300 | m | |
| 227 | Cáp đồng 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 228 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | 15 | m | |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,05 | m3 | |
| 230 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 231 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,188 | 1000v | |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,85 | m3 | |
| 233 | Ổ cắm RJ45 + Đế | 7 | cái | |
| 234 | Ống luồn cáp D=20 | 100 | m | |
| 235 | Cáp INSIDE 2Px0.5 | 300 | m | |
| 236 | Hộp nối điện thoại 10P | 1 | hộp | |
| 237 | Phiến cài chống sét tín hiệu điện thoại | 7 | hộp | |
| 238 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | 15 | m | |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,05 | m3 | |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 241 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,188 | 1000v | |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,85 | m3 | |
| 243 | Bộ đèn Led chiếu sáng sự chố gắn tường 2x5w/220w, kèm nguồn dự phòng 2H | 2,4 | 5 đèn | |
| 244 | Bộ đèn thoát hiểm Exit gắn trần(2 mặt chỉ 1 hướng) 2w/220w + kèm nguồn dự phòng 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 245 | Mặt nạ chứa ổ cắm đơn + đế âm tường | 12 | hộp | |
| 246 | Jach cắm điện (ổ cắm cái) cho bộ đèn Exit | 2 | cái | |
| 247 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 loop_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | 1 | trung tâm | |
| 248 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 249 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 250 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 251 | Đầu dò khói | 2,6 | 10 đầu | |
| 252 | Cáp chống cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | 200 | m | |
| 253 | Ống luồn cáp PVC D=20 | 200 | m | |
| 254 | Ống luồn cáp PVC D=25 | 30 | m | |
| 255 | Cáp chống cháy CVV/FR: 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 256 | Ống STK D=60x3.2mm | 0,14 | 100m | |
| 257 | Ống STK D=50x3.2mm | 1,8 | 100m | |
| 258 | Cút STK loại 90 độ D=60 | 4 | cái | |
| 259 | Cút STK loại 90 độ D=50 | 20 | cái | |
| 260 | Tê STK loại 90 độ D=50x50 | 10 | cái | |
| 261 | Van bướm tay gạc D=50 | 8 | cái | |
| 262 | Mối nối mềm D=50 | 4 | cái | |
| 263 | Van xả khí tự động D=50 | 2 | cái | |
| 264 | Công tắc đo áp lực 25kg | 2 | cái | |
| 265 | Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm3 | 2 | cái | |
| 266 | Cuộn vòi D=50, L=20m | 8 | cái | |
| 267 | Vòi cứu hỏa Lăn phun D=13 | 8 | cái | |
| 268 | Khớp nối kiểu ngàm D=50 | 8 | cái | |
| 269 | Hai đầu ren D=50 | 8 | cái | |
| 270 | Bảng tiêu lệnh | 8 | cái | |
| 271 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | 8 | cái | |
| 272 | Sơn chống rỉ | 10 | kg | |
| 273 | Sơn Epoxy chống ăn mòn | 10 | kg | |
| 274 | Bình CO2 loại 5kg | 12 | bình | |
| 275 | Bình ABC loại 8kg | 12 | bình | |
| 276 | Van 1 chiều D=50 | 3 | cái | |
| 277 | Van khóa D=50 | 2 | cái | |
| 278 | Van khóa D=60 | 2 | cái | |
| 279 | Mối nối mềm D=60 | 2 | cái | |
| 280 | Mối nối mềm D=50 | 2 | cái | |
| 281 | Lupe hút D=60 | 2 | cái | |
| 282 | Y lọc D=60 | 2 | cái | |
| 283 | Máy bơm chữa cháy điện Q=14m3/h; H=40m; P=10kw | 1 | máy | |
| 284 | Máy bơm chữa cháy diezen Q=14m3/h; H=40m; P=10kw | 1 | máy | |
| 285 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 286 | Ống PPR D=75; PN10 | 0,56 | 100m | |
| 287 | Ống PPR D=63; PN10 | 1,34 | 100m | |
| 288 | Ống PPR D=50; PN10 | 1 | 100m | |
| 289 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,9 | 100m | |
| 290 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,9 | 100m | |
| 291 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,6 | 100m | |
| 292 | Van phao D=50 | 4 | cái | |
| 293 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 294 | Rắc co PPR, D=75 | 4 | cái | |
| 295 | Rắc co PPR, D=50 | 8 | cái | |
| 296 | Van khóa PPR, D=75 | 4 | cái | |
| 297 | Van khóa PPR, D=50 | 12 | cái | |
| 298 | Van khóa PPR, D=40 | 12 | cái | |
| 299 | Van khóa PPR, D=32 | 8 | cái | |
| 300 | Van 1 chiều D=50 | 2 | cái | |
| 301 | Tê PPR, D=75x75 | 8 | cái | |
| 302 | Tê PPR, D=75x63 | 8 | cái | |
| 303 | Tê PPR, D=63x63 | 16 | cái | |
| 304 | Tê PPR, D=50x50 | 12 | cái | |
| 305 | Tê PPR, D=50x40 | 20 | cái | |
| 306 | Tê PPR, D=40x40 | 30 | cái | |
| 307 | Tê PPR, D=32x20 | 12 | cái | |
| 308 | Tê PPR, D=40x20 có ren trong | 80 | cái | |
| 309 | Tê PPR, D=32x20 có ren trong | 16 | cái | |
| 310 | Tê PPR, D=25x20 có ren trong | 8 | cái | |
| 311 | Co PPR loại 90 độ; D=75 | 16 | cái | |
| 312 | Co PPR loại 90 độ; D=63 | 8 | cái | |
| 313 | Co PPR loại 90 độ; D=50 | 30 | cái | |
| 314 | Co PPR loại 90 độ; D=40 | 12 | cái | |
| 315 | Co PPR loại 90 độ; D=32 | 8 | cái | |
| 316 | Co PPR loại 90 độ; D=20 | 80 | cái | |
| 317 | Co PPR loại 90 độ; D=20 có ren trong | 40 | cái | |
| 318 | Côn PPR; D=32x20 | 8 | cái | |
| 319 | Côn PPR; D=40x20 | 30 | cái | |
| 320 | Van cấp nước D=15 | 24 | cái | |
| 321 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 322 | Ống nhựa mềm D=20;L=0.4m chịu áp lực | 24 | cái | |
| 323 | Vòi rửa INOX | 80 | bộ | |
| 324 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3_Bể nằm | 4 | bể | |
| 325 | Máy bơm Q=8m3/h; H=20m;P=3.5kw | 2 | máy | |
| 326 | Ống uPVC D=D200; PN6 | 0,66 | 100m | |
| 327 | Ống uPVC D=114; PN6 | 1 | 100m | |
| 328 | Ống uPVC D=75; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 329 | Ống uPVC D=90; PN6 | 2,4 | 100m | |
| 330 | Ống uPVC D=60; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 331 | Ống uPVC D=42; PN6 | 0,6 | 100m | |
| 332 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 64 | cái | |
| 333 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 4 | cái | |
| 334 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | 16 | cái | |
| 335 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | 8 | cái | |
| 336 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x114 | 32 | cái | |
| 337 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x90 | 8 | cái | |
| 338 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x90 | 32 | cái | |
| 339 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x60 | 32 | cái | |
| 340 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | 24 | cái | |
| 341 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | 4 | cái | |
| 342 | Nút bịt đầu ống uPVC D=60 | 14 | cái | |
| 343 | Bộ thông tắc sàn | 8 | cái | |
| 344 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 Siphông | 82 | cái | |
| 345 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 346 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 347 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 348 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,114 | 100m3 | |
| 349 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,553 | 100m3 | |
| 351 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 352 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,848 | m3 | |
| 353 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,496 | m3 | |
| 354 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,652 | m3 | |
| 355 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 356 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,069 | 100m2 | |
| 357 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 358 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungthẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 9,342 | m3 | |
| 361 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 60,8 | m2 | |
| 362 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 363 | Quét nước xi măng 2 nước | 71,04 | m2 | |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,05 | 100m3 | |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,384 | m3 | |
| 368 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,173 | m3 | |
| 369 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 370 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 371 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,026 | tấn | |
| 372 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 373 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 0,816 | m3 | |
| 374 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 375 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 376 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 | |
| 377 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,14 | m2 | |
| 378 | Thanh thép L80x80x5 | 28,8 | bộ | |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,958 | 100m3 | |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,244 | 100m3 | |
| 381 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,219 | m3 | |
| 382 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,286 | m3 | |
| 383 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,4 | m3 | |
| 384 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,066 | m3 | |
| 385 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,448 | m3 | |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,336 | m3 | |
| 387 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,1 | m3 | |
| 388 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 389 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 390 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 391 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,84 | 100m2 | |
| 392 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,32 | 100m2 | |
| 393 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 395 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 396 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,228 | tấn | |
| 397 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,248 | tấn | |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,923 | tấn | |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 400 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 0,487 | m3 | |
| 401 | Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm | 2,28 | cái | |
| 402 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,09 | m2 | |
| 403 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,67 | m2 | |
| 404 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | 38,28 | m2 | |
| 405 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | 38,28 | m2 | |
| 406 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m2 | |
| 407 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 408 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,98 | m2 | |
| 409 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,34 | m2 | |
| 410 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,44 | m2 | |
| 411 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,34 | m2 | |
| 412 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | 24,8 | m | |
| C | HẠNG MỤC: 20 BỆ LAU SÚNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,541 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 125 | 4,33 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,33 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,202 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,793 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 60 | cấu kiện | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 6,979 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 225,216 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 225,216 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,216 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,12 | m2 | |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,12 | m2 | |
| 13 | Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc 12x12mm, tôn phẳng dày 1mm | 47,082 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 47,082 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: 20 GIÁ PHƠI GIÀY | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,347 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 27 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: 20 GIÁ PHƠI QUẦN ÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200 | 3,78 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,504 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,78 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,78 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,818 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống sắt D=27 | 3,6 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 82,432 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,824 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,824 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,649 | 100m3 | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 8,416 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | 8,416 | 100m2 | |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 8,416 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 8,416 | 100m2 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 3,709 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,709 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 177,738 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 1,777 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,777 | 100m3 | |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng | 147,811 | 100m2 | |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 13,754 | 100m3 | |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,058 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,697 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,697 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý nền đất đạt K=0.9 | 4,35 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên_cấp phối đá dăm loại 1 | 2,61 | 100m3 | |
| 3 | Nilon lót nền | 14,501 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa BT M300 | 261,013 | m3 | |
| 5 | Xử lý nền đất đạt K=0.9 | 13,049 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên_cấp phối đá dăm loại 1 | 4,35 | 100m3 | |
| 7 | Nilon lót nền | 43,496 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa BT M200 | 434,964 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 29,477 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,954 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 5,895 | 100m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,926 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | 257,926 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x1200x400 | 1 | tủ | |
| 2 | Đế móng đặt tủ điện | 1 | bộ | |
| 3 | MCCB 3P - 100A;Icu=18kA | 1 | cái | |
| 4 | MCCB 3P - 80A;Icu=18kA | 1 | cái | |
| 5 | Bộ đèn hiển thị 3pha + cầu chì bảo vệ | 1 | cái | |
| 6 | Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 3x70mm2+1x50mm2 | 0,9 | 100m | |
| 7 | Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 4x35mm2 | 1,2 | 100m | |
| 8 | Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 4x25mm2 | 1,05 | 100m | |
| 9 | Ống HDPE D=110/90 | 0,9 | 100m | |
| 10 | Ống HDPE D=85/65 | 2,25 | 100m | |
| 11 | Cọc tiếp đất sắt D=16;L=2.4m | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Cáp đòng trần 25mm2 | 0,2 | 100m | |
| 13 | Kẹp cáp - cọc nối đất | 5 | bộ | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,064 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,6 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ không nung 4,5x9x19 | 0,25 | 1000v | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,137 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,056 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,82 | m3 | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,152 | tấn | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 32 | Thép L50x50x5 | 30 | m | |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 140 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 140 | m3 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào_Thuốc diệt mối Lenfos 50EC định mức là 15lít dung dịch pha chế/1m3 | 140 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới_Thuốc diệt mối Lenfos 50EC định mức là 3lít dung dịch pha chế/1m2 | 1.356 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.693703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 12 | Khoan cầm tay | . | 2 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | . | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | (9-10) Tấn | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | 16 Tấn | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành | 25 Tấn | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | . | 1 |
| 18 | Máy ủi | . | 1 |
| 19 | Máy đào | 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1 |
| 20 | Máy nén khí, động cơ diezel | . | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Bồn ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi