Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016411-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211016301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 13:06:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,033,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.693703E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (9-10) Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Doanh trại Tiểu đoàn Bộ binh 1 thuộc Trung đoàn Bộ binh 812 (giai đoạn 1)
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, Phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Góc Nhìn Mới. Địa chỉ: 16 Lê Đại Hành, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ BB1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,642100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III117,953m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,679m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,414m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90_ Đắp trả móng5,578100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền1,474100m3
7Cung cấp đất tôn nền bằng đất374,821m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,953,317100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,206100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót móng40,119m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót đà8,556m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15068,549m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200_Nền hèn3,447m3
14Trải tấm Nilon lót nền0,345100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25088,981m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_Cổ cột có diện tích 8,126m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_ Cổ cột có diện tích cột > 0,1mm26,3m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,973m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,723m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,872100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,917100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài_ Đà kiềng3,505100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,193tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,566tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,727tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,857tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,703tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,841tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,656tấn
32Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà1,576100m
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25042,782m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25071,513m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250152,155m3
36Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,845m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,186m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,085m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,878m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25037,784m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,077m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,363100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,782100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,442100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,495100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,603100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,046100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,343100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,237100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,671tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,691tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,244tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,085tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,012tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,927tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,761tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,679tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,5tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,198tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,01tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,115tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,258tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,413tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,096tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,98tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,736tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,926tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,692tấn
73Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay71,28m2
74Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 1 cánh mở quay40,24m2
75Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, cánn panô. 2 cánh mở quay16,64m2
76Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay78,72m2
77Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly. 1 cánh mở hất8,64m2
78Cung cấp Vách Laminat ngăn buồng tắm, WC_bao gồm phụ kiện vách237,72m2
79Cung cấp Hoa sắt cửa sổ78,72m2
80Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 2 cánh mở quay31m2
81Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 1 cánh mở quay19m2
82Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 2 cánh mở quay37m2
83Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 1 cánh mở hất24m2
84Cung cấp Lưới chống côn trùng_vị trí cửa đầu hồi3,112m2
85Cung cấp Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ20,32m2
86Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt18,288m2
87Cung cấp và lắp đặt Thanh vịn lan can bằng INOX D=80mm45,24m2
88Cung cấp và lắp đặt Máng tiểu, chậu đánh răng bằng INOX 304x0.6 ly59,26m2
89Cung cấp và lắp đặt Giá treo quần áo bằng INOX8m2
90Thang sắt lên mái KT3900x3002m2
91Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x9002m2
92Nẹp nhôm che khe nhiệt87,2m2
93Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8, R=8604,214m2
94Tủ súng5m2
95Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M7524m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm215,52m2
97Vách kính khung nhôm trong nhà237,72m2
98Lắp dựng hoa sắt cửa78,72m2
99Lắp đặt Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ_Chỉ tính tiền công lắp đặt, không tính tiền vật tư20,32m
100Lắp dựng lan can sắt18,288m2
101Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 5,192m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 2,903m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 2,369m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 6,598m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 22,081m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 21,011m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 7,258m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 19,843m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 37,547m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 193,234m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19 câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 17,575m3
112Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7577,616m2
113Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75422,306m2
114Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75258,525m2
115Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7580,64m2
116Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75304,883m2
117Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75143,98m2
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75638,604m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.835,308m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75581,724m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75849,94m2
122Trát trần, vữa XM mác 751.184,83m2
123Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75979,416m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sê nô176,44m
125Đắp phào đơn, vữa XM mác 75_ Thành sê nô176,44m
126Đắp phào đơn, vữa XM mác 751.277,96m
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Phào trần483,8m
128Vét rảnh lòng mo3,429m2
129Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính9,738m2
130Ốp đá chẻ trang trí chân tường171,456m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400_Chân Tường ngoài phòng43,986m2
132Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng35m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Tủ súng36,6m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75537,038m2
135Lát đá bậc tam cấp238,43m2
136Lát đá bậc cầu thang47,6m2
137Lát đá mặt bệ các loại44,184m2
138Lát ngạch bằng đá , tiết diện đá 30,16m2
139Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm _ Nền tủ súng7,68m2
140Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm_ Nền WC214,49m2
141Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x4001.005,058m2
142Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x40032,98m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 _ Hố ga6,48m2
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75174,175m2
145Quét nước xi măng 2 nước174,175m2
146Quét sika @105 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …502,032m2
147Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.429,613m2
148Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.835,308m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3.594,77m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.409,029m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.450,662m2
152Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.368,4m2
153Gia công xà gồ thép mạ kẽm11,184tấn
154Lắp dựng xà gồ thép7,644tấn
155Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói3,54tấn
156Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao 8,559100m2
157Ngói úp nóc 3 viên/1m265,5md
158Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm264,48m2
159Ống thoát nước đứng uPVC D=1141,8100m
160Ống thoát tràn bằng INOX D=340,04100m
161Ống thoát dầm bằng STK D=600,053100m
162Ống nối giữa ống thoát nước với cầu bằng rác bằng STK D=1140,04100m
163Sản xuất hệ khung dàn đỡ bồn nước1,683tấn
164Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn khung dàn đỡ bồn nước1,689tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,554m2
166Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,312100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m13,273100m2
168Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x2002hộp
169Tủ điện mặt nhựa chứa 4 Module16hộp
170MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA13cái
171MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA10cái
172MCB 2P - 16A; Icu=4.5kA7cái
173RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmA6cái
174MCB 3P - 40A; Icu=6.0kA3cái
175MCB 3P - 63A; Icu=10.0kA1cái
176Ồ cắm 2 cực 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường12cái
177Ồ cắm 2 đôi 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường31cái
178Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 20w30bộ
179Bộ đèn Led ốp trần D=200; 18w30bộ
180Bộ đèn Led ốp trần D=150; 12w45bộ
181Quạt trần + Dimmer2cái
182Quạt treo tường12cái
183Quạt gắn trần28cái
184Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường15hộp
185Bộ đèn đơn Tube Led 2x1.2m, 20w4bộ
186Bộ đèn Led Tublb 18w + chuôi gắn áp trần29bộ
187Công tắc đơn + Mặt nạ 1 lỗ + đế50cái
188Công tắc đôi + Mặt nạ 2 lỗ + đế17cái
189Công tắc ba + Mặt nạ 3 lỗ + đế4cái
190Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + đế4cái
191Ống đi dây PVC D=202.000m
192Ống đi dây PVC D=25350m
193Ống đi dâyPVC D=32450m
194Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm23.000m
195Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm21.000m
196Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2300m
197Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2600m
198Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm250m
199Cáp điện 4 lõi CXV: 4x16.0mm220m
200Ống đi dây mềm PVC D=20100m
201Cáp đồng trần 16mm223m
202Cọc nối đất D=16; L=2.4m1cọc
203Kẹp cáp1cái
204Bộ đèn cao áp bóng Led 75W2bộ
205Cần đèn 1.5m2bộ
206Giếng khoan D=60; H=20m20m
207Rơ le phao điều khiển bơm nước2cái
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,4m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,6m3
210Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,251000v
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8m3
212Kim thu sét R=57m_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1cái
213Đế + cột đỡ kim thu sét cao 5m1bộ
214Cáp đồng trần 50mm250m
215Đầu Coss 50mm23cái
216Ống PVC D2130m
217Mối hàn hóa nhiệt1điểm
218Đo kiểm tra điện trở nối đất1điểm
219Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m1cọc
220Hộ nối 200x300x1501hộp
221Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1cái
222Giếng khoan D=60; chiều sâu 20m20m
223Hộp nối dây chờ điện nhẹ1hộp
224Ổ cắm tivi + Mặt nạ 2 lỗ + Đế7cái
225Ống luồn cáp PVC D=20100m
226Cáp đồng trục RG-6300m
227Cáp đồng 1 lõi CV: 1x1.5mm220m
228Ống luồn dây HDPE D=40/3015m
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,05m3
230Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,2m3
231Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,1881000v
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,85m3
233Ổ cắm RJ45 + Đế7cái
234Ống luồn cáp D=20100m
235Cáp INSIDE 2Px0.5300m
236Hộp nối điện thoại 10P1hộp
237Phiến cài chống sét tín hiệu điện thoại7hộp
238Ống luồn dây HDPE D=40/3015m
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,05m3
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,2m3
241Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,1881000v
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,85m3
243Bộ đèn Led chiếu sáng sự chố gắn tường 2x5w/220w, kèm nguồn dự phòng 2H2,45 đèn
244Bộ đèn thoát hiểm Exit gắn trần(2 mặt chỉ 1 hướng) 2w/220w + kèm nguồn dự phòng 2H0,45 đèn
245Mặt nạ chứa ổ cắm đơn + đế âm tường12hộp
246Jach cắm điện (ổ cắm cái) cho bộ đèn Exit2cái
247Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 loop_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1trung tâm
248Lắp đặt đèn báo cháy15 đèn
249Lắp đặt chuông báo cháy15 chuông
250Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp15 nút
251Đầu dò khói2,610 đầu
252Cáp chống cháy CVV/FR: 4x1.0mm2200m
253Ống luồn cáp PVC D=20200m
254Ống luồn cáp PVC D=2530m
255Cáp chống cháy CVV/FR: 2x2.5mm230m
256Ống STK D=60x3.2mm0,14100m
257Ống STK D=50x3.2mm1,8100m
258Cút STK loại 90 độ D=604cái
259Cút STK loại 90 độ D=5020cái
260Tê STK loại 90 độ D=50x5010cái
261Van bướm tay gạc D=508cái
262Mối nối mềm D=504cái
263Van xả khí tự động D=502cái
264Công tắc đo áp lực 25kg2cái
265Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm32cái
266Cuộn vòi D=50, L=20m8cái
267Vòi cứu hỏa Lăn phun D=138cái
268Khớp nối kiểu ngàm D=508cái
269Hai đầu ren D=508cái
270Bảng tiêu lệnh8cái
271Hộp đựng phương tiện chữa cháy8cái
272Sơn chống rỉ10kg
273Sơn Epoxy chống ăn mòn10kg
274Bình CO2 loại 5kg12bình
275Bình ABC loại 8kg12bình
276Van 1 chiều D=503cái
277Van khóa D=502cái
278Van khóa D=602cái
279Mối nối mềm D=602cái
280Mối nối mềm D=502cái
281Lupe hút D=602cái
282Y lọc D=602cái
283Máy bơm chữa cháy điện Q=14m3/h; H=40m; P=10kw1máy
284Máy bơm chữa cháy diezen Q=14m3/h; H=40m; P=10kw1máy
285Tủ điều khiển máy bơm1hộp
286Ống PPR D=75; PN100,56100m
287Ống PPR D=63; PN101,34100m
288Ống PPR D=50; PN101100m
289Ống PPR D=40; PN100,9100m
290Ống PPR D=32; PN100,9100m
291Ống PPR D=20; PN100,6100m
292Van phao D=504cái
293Van phao điện1cái
294Rắc co PPR, D=754cái
295Rắc co PPR, D=508cái
296Van khóa PPR, D=754cái
297Van khóa PPR, D=5012cái
298Van khóa PPR, D=4012cái
299Van khóa PPR, D=328cái
300Van 1 chiều D=502cái
301Tê PPR, D=75x758cái
302Tê PPR, D=75x638cái
303Tê PPR, D=63x6316cái
304Tê PPR, D=50x5012cái
305Tê PPR, D=50x4020cái
306Tê PPR, D=40x4030cái
307Tê PPR, D=32x2012cái
308Tê PPR, D=40x20 có ren trong80cái
309Tê PPR, D=32x20 có ren trong16cái
310Tê PPR, D=25x20 có ren trong8cái
311Co PPR loại 90 độ; D=7516cái
312Co PPR loại 90 độ; D=638cái
313Co PPR loại 90 độ; D=5030cái
314Co PPR loại 90 độ; D=4012cái
315Co PPR loại 90 độ; D=328cái
316Co PPR loại 90 độ; D=2080cái
317Co PPR loại 90 độ; D=20 có ren trong40cái
318Côn PPR; D=32x208cái
319Côn PPR; D=40x2030cái
320Van cấp nước D=1524cái
321Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen24bộ
322Ống nhựa mềm D=20;L=0.4m chịu áp lực24cái
323Vòi rửa INOX80bộ
324Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3_Bể nằm4bể
325Máy bơm Q=8m3/h; H=20m;P=3.5kw2máy
326Ống uPVC D=D200; PN60,66100m
327Ống uPVC D=114; PN61100m
328Ống uPVC D=75; PN60,24100m
329Ống uPVC D=90; PN62,4100m
330Ống uPVC D=60; PN60,24100m
331Ống uPVC D=42; PN60,6100m
332Cút uPVC loại 45 độ; D=11464cái
333Cút uPVC loại 45 độ; D=904cái
334Cút uPVC loại 90 độ, D=6016cái
335Tê uPVC loại 45 độ; D=114x1148cái
336Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x11432cái
337Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x908cái
338Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x9032cái
339Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x6032cái
340Nút bịt đầu ống uPVC D=11424cái
341Nút bịt đầu ống uPVC D=904cái
342Nút bịt đầu ống uPVC D=6014cái
343Bộ thông tắc sàn8cái
344Phiễu thu sàn INOX 150x150 Siphông82cái
345Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
346Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
347Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
348Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,114100m3
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,131100m3
350Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,553100m3
351Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
352Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,848m3
353Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,496m3
354Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,652m3
355Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
356Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,069100m2
357Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
358Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,313tấn
360Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungthẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 9,342m3
361Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7560,8m2
362Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7510,24m2
363Quét nước xi măng 2 nước71,04m2
364Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,05100m3
365Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
366Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,384m3
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,384m3
368Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,173m3
369Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
370Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
371Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,026tấn
372Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
373Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 0,816m3
374Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 759,6m2
375Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 758,64m2
376Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751,5m2
377Quét nước xi măng 2 nước10,14m2
378Thanh thép L80x80x528,8bộ
379Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,958100m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,244100m3
381Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,219m3
382Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,286m3
383Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,4m3
384Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,066m3
385Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,448m3
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,336m3
387Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,1m3
388Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,068100m2
389Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,013100m2
390Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,045100m2
391Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,84100m2
392Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,32100m2
393Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
394Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
395Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,056tấn
396Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,228tấn
397Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,248tấn
398Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,923tấn
399Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,162tấn
400Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 0,487m3
401Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm2,28cái
402Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,09m2
403Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 755,67m2
404Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng38,28m2
405Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng38,28m2
406Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,32m2
407Trát xà dầm, vữa XM mác 754,48m2
408Trát trần, vữa XM mác 7531,98m2
409Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10035,34m2
410Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7538,44m2
411Quét nước xi măng 2 nước35,34m2
412Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm24,8m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ BB2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,642100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III117,953m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,679m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,414m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90_ Đắp trả móng5,578100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền1,474100m3
7Cung cấp đất tôn nền bằng đất374,821m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,953,317100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,206100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót móng40,119m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150_Lót đà8,556m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15068,549m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200_Nền hèn3,447m3
14Trải tấm Nilon lót nền0,345100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25088,981m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_Cổ cột có diện tích 8,126m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250_ Cổ cột có diện tích cột > 0,1mm26,3m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,973m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,723m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,872100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,917100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài_ Đà kiềng3,505100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,193tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,566tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,727tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,857tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,703tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,841tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,656tấn
32Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà1,576100m
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25042,782m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25071,513m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250152,155m3
36Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,845m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,186m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,085m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,878m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25037,784m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,077m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,363100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,782100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,442100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,495100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,603100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,046100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,343100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,237100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,671tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,691tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,244tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,085tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,012tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,927tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,761tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,679tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,5tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,198tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,01tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,115tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,258tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,413tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,096tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,98tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,736tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,926tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,692tấn
73Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay71,28m2
74Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 1 cánh mở quay40,24m2
75Cung cấp Cửa đi bằng nhựa lõi thép, cánn panô. 2 cánh mở quay16,64m2
76Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6.38ly. 2 cánh mở quay78,72m2
77Cung cấp Cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly. 1 cánh mở hất8,64m2
78Cung cấp Vách Laminat ngăn buồng tắm, WC_bao gồm phụ kiện vách237,72m2
79Cung cấp Hoa sắt cửa sổ78,72m2
80Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 2 cánh mở quay31m2
81Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa đi 1 cánh mở quay19m2
82Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 2 cánh mở quay37m2
83Cung cấp Phụ kiện kim khí cho Cửa sổ 1 cánh mở hất24m2
84Cung cấp Lưới chống côn trùng_vị trí cửa đầu hồi3,112m2
85Cung cấp Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ20,32m2
86Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt18,288m2
87Cung cấp và lắp đặt Thanh vịn lan can bằng INOX D=80mm45,24m2
88Cung cấp và lắp đặt Máng tiểu, chậu đánh răng bằng INOX 304x0.6 ly59,26m2
89Cung cấp và lắp đặt Giá treo quần áo bằng INOX8m2
90Thang sắt lên mái KT3900x3002m2
91Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x9002m2
92Nẹp nhôm che khe nhiệt87,2m2
93Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8, R=8604,214m2
94Tủ súng5m2
95Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M7524m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm215,52m2
97Vách kính khung nhôm trong nhà237,72m2
98Lắp dựng hoa sắt cửa78,72m2
99Lắp đặt Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu nâu gỗ_Chỉ tính tiền công lắp đặt, không tính tiền vật tư20,32m
100Lắp dựng lan can sắt18,288m2
101Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 5,192m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 2,903m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 2,369m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 6,598m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 22,081m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 21,011m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 7,258m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 19,843m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 37,547m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 193,234m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19 câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 17,575m3
112Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7577,616m2
113Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75422,306m2
114Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75258,525m2
115Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7580,64m2
116Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75304,883m2
117Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75143,98m2
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75638,604m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.835,308m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75581,724m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75849,94m2
122Trát trần, vữa XM mác 751.184,83m2
123Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75979,416m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sê nô176,44m
125Đắp phào đơn, vữa XM mác 75_ Thành sê nô176,44m
126Đắp phào đơn, vữa XM mác 751.277,96m
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Phào trần483,8m
128Vét rảnh lòng mo3,429m2
129Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính9,738m2
130Ốp đá chẻ trang trí chân tường171,456m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400_Chân Tường ngoài phòng43,986m2
132Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_Chân tường trong phòng35m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Tủ súng36,6m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75537,038m2
135Lát đá bậc tam cấp238,43m2
136Lát đá bậc cầu thang47,6m2
137Lát đá mặt bệ các loại44,184m2
138Lát ngạch bằng đá , tiết diện đá 30,16m2
139Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm _ Nền tủ súng7,68m2
140Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm_ Nền WC214,49m2
141Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x4001.005,058m2
142Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x40032,98m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 _ Hố ga6,48m2
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75174,175m2
145Quét nước xi măng 2 nước174,175m2
146Quét sika @105 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …502,032m2
147Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.429,613m2
148Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.835,308m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3.594,77m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.409,029m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.450,662m2
152Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.368,4m2
153Gia công xà gồ thép mạ kẽm11,184tấn
154Lắp dựng xà gồ thép7,644tấn
155Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói3,54tấn
156Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao 8,559100m2
157Ngói úp nóc 3 viên/1m265,5md
158Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm264,48m2
159Ống thoát nước đứng uPVC D=1141,8100m
160Ống thoát tràn bằng INOX D=340,04100m
161Ống thoát dầm bằng STK D=600,053100m
162Ống nối giữa ống thoát nước với cầu bằng rác bằng STK D=1140,04100m
163Sản xuất hệ khung dàn đỡ bồn nước1,683tấn
164Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn khung dàn đỡ bồn nước1,689tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,554m2
166Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,312100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m13,273100m2
168Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x2002hộp
169Tủ điện mặt nhựa chứa 4 Module16hộp
170MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA13cái
171MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA10cái
172MCB 2P - 16A; Icu=4.5kA7cái
173RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmA6cái
174MCB 3P - 40A; Icu=6.0kA3cái
175MCB 3P - 63A; Icu=10.0kA1cái
176Ồ cắm 2 cực 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường12cái
177Ồ cắm 2 đôi 16A + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường31cái
178Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 20w30bộ
179Bộ đèn Led ốp trần D=200; 18w30bộ
180Bộ đèn Led ốp trần D=150; 12w45bộ
181Quạt trần + Dimmer2cái
182Quạt treo tường12cái
183Quạt gắn trần28cái
184Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường15hộp
185Bộ đèn đơn Tube Led 2x1.2m, 20w4bộ
186Bộ đèn Led Tublb 18w + chuôi gắn áp trần29bộ
187Công tắc đơn + Mặt nạ 1 lỗ + đế50cái
188Công tắc đôi + Mặt nạ 2 lỗ + đế17cái
189Công tắc ba + Mặt nạ 3 lỗ + đế4cái
190Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + đế4cái
191Ống đi dây PVC D=202.000m
192Ống đi dây PVC D=25350m
193Ống đi dâyPVC D=32450m
194Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm23.000m
195Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm21.000m
196Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2300m
197Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2600m
198Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm250m
199Cáp điện 4 lõi CXV: 4x16.0mm220m
200Ống đi dây mềm PVC D=20100m
201Cáp đồng trần 16mm223m
202Cọc nối đất D=16; L=2.4m1cọc
203Kẹp cáp1cái
204Bộ đèn cao áp bóng Led 75W2bộ
205Cần đèn 1.5m2bộ
206Giếng khoan D=60; H=20m20m
207Rơ le phao điều khiển bơm nước2cái
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,4m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,6m3
210Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,251000v
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8m3
212Kim thu sét R=57m_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1cái
213Đế + cột đỡ kim thu sét cao 5m1bộ
214Cáp đồng trần 50mm250m
215Đầu Coss 50mm23cái
216Ống PVC D2130m
217Mối hàn hóa nhiệt1điểm
218Đo kiểm tra điện trở nối đất1điểm
219Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m1cọc
220Hộ nối 200x300x1501hộp
221Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1cái
222Giếng khoan D=60; chiều sâu 20m20m
223Hộp nối dây chờ điện nhẹ1hộp
224Ổ cắm tivi + Mặt nạ 2 lỗ + Đế7cái
225Ống luồn cáp PVC D=20100m
226Cáp đồng trục RG-6300m
227Cáp đồng 1 lõi CV: 1x1.5mm220m
228Ống luồn dây HDPE D=40/3015m
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,05m3
230Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,2m3
231Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,1881000v
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,85m3
233Ổ cắm RJ45 + Đế7cái
234Ống luồn cáp D=20100m
235Cáp INSIDE 2Px0.5300m
236Hộp nối điện thoại 10P1hộp
237Phiến cài chống sét tín hiệu điện thoại7hộp
238Ống luồn dây HDPE D=40/3015m
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,05m3
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,2m3
241Bốc xuống bằng thủ công - gạch thẻ không nung 4,5x9x190,1881000v
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,85m3
243Bộ đèn Led chiếu sáng sự chố gắn tường 2x5w/220w, kèm nguồn dự phòng 2H2,45 đèn
244Bộ đèn thoát hiểm Exit gắn trần(2 mặt chỉ 1 hướng) 2w/220w + kèm nguồn dự phòng 2H0,45 đèn
245Mặt nạ chứa ổ cắm đơn + đế âm tường12hộp
246Jach cắm điện (ổ cắm cái) cho bộ đèn Exit2cái
247Tủ trung tâm xử lý báo cháy 4 loop_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị1trung tâm
248Lắp đặt đèn báo cháy15 đèn
249Lắp đặt chuông báo cháy15 chuông
250Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp15 nút
251Đầu dò khói2,610 đầu
252Cáp chống cháy CVV/FR: 4x1.0mm2200m
253Ống luồn cáp PVC D=20200m
254Ống luồn cáp PVC D=2530m
255Cáp chống cháy CVV/FR: 2x2.5mm230m
256Ống STK D=60x3.2mm0,14100m
257Ống STK D=50x3.2mm1,8100m
258Cút STK loại 90 độ D=604cái
259Cút STK loại 90 độ D=5020cái
260Tê STK loại 90 độ D=50x5010cái
261Van bướm tay gạc D=508cái
262Mối nối mềm D=504cái
263Van xả khí tự động D=502cái
264Công tắc đo áp lực 25kg2cái
265Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm32cái
266Cuộn vòi D=50, L=20m8cái
267Vòi cứu hỏa Lăn phun D=138cái
268Khớp nối kiểu ngàm D=508cái
269Hai đầu ren D=508cái
270Bảng tiêu lệnh8cái
271Hộp đựng phương tiện chữa cháy8cái
272Sơn chống rỉ10kg
273Sơn Epoxy chống ăn mòn10kg
274Bình CO2 loại 5kg12bình
275Bình ABC loại 8kg12bình
276Van 1 chiều D=503cái
277Van khóa D=502cái
278Van khóa D=602cái
279Mối nối mềm D=602cái
280Mối nối mềm D=502cái
281Lupe hút D=602cái
282Y lọc D=602cái
283Máy bơm chữa cháy điện Q=14m3/h; H=40m; P=10kw1máy
284Máy bơm chữa cháy diezen Q=14m3/h; H=40m; P=10kw1máy
285Tủ điều khiển máy bơm1hộp
286Ống PPR D=75; PN100,56100m
287Ống PPR D=63; PN101,34100m
288Ống PPR D=50; PN101100m
289Ống PPR D=40; PN100,9100m
290Ống PPR D=32; PN100,9100m
291Ống PPR D=20; PN100,6100m
292Van phao D=504cái
293Van phao điện1cái
294Rắc co PPR, D=754cái
295Rắc co PPR, D=508cái
296Van khóa PPR, D=754cái
297Van khóa PPR, D=5012cái
298Van khóa PPR, D=4012cái
299Van khóa PPR, D=328cái
300Van 1 chiều D=502cái
301Tê PPR, D=75x758cái
302Tê PPR, D=75x638cái
303Tê PPR, D=63x6316cái
304Tê PPR, D=50x5012cái
305Tê PPR, D=50x4020cái
306Tê PPR, D=40x4030cái
307Tê PPR, D=32x2012cái
308Tê PPR, D=40x20 có ren trong80cái
309Tê PPR, D=32x20 có ren trong16cái
310Tê PPR, D=25x20 có ren trong8cái
311Co PPR loại 90 độ; D=7516cái
312Co PPR loại 90 độ; D=638cái
313Co PPR loại 90 độ; D=5030cái
314Co PPR loại 90 độ; D=4012cái
315Co PPR loại 90 độ; D=328cái
316Co PPR loại 90 độ; D=2080cái
317Co PPR loại 90 độ; D=20 có ren trong40cái
318Côn PPR; D=32x208cái
319Côn PPR; D=40x2030cái
320Van cấp nước D=1524cái
321Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen24bộ
322Ống nhựa mềm D=20;L=0.4m chịu áp lực24cái
323Vòi rửa INOX80bộ
324Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3_Bể nằm4bể
325Máy bơm Q=8m3/h; H=20m;P=3.5kw2máy
326Ống uPVC D=D200; PN60,66100m
327Ống uPVC D=114; PN61100m
328Ống uPVC D=75; PN60,24100m
329Ống uPVC D=90; PN62,4100m
330Ống uPVC D=60; PN60,24100m
331Ống uPVC D=42; PN60,6100m
332Cút uPVC loại 45 độ; D=11464cái
333Cút uPVC loại 45 độ; D=904cái
334Cút uPVC loại 90 độ, D=6016cái
335Tê uPVC loại 45 độ; D=114x1148cái
336Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x11432cái
337Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x908cái
338Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x9032cái
339Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x6032cái
340Nút bịt đầu ống uPVC D=11424cái
341Nút bịt đầu ống uPVC D=904cái
342Nút bịt đầu ống uPVC D=6014cái
343Bộ thông tắc sàn8cái
344Phiễu thu sàn INOX 150x150 Siphông82cái
345Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
346Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
347Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
348Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,114100m3
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,131100m3
350Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,553100m3
351Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
352Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,848m3
353Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,496m3
354Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,652m3
355Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
356Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,069100m2
357Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
358Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,313tấn
360Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungthẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 9,342m3
361Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7560,8m2
362Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7510,24m2
363Quét nước xi măng 2 nước71,04m2
364Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,05100m3
365Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
366Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,384m3
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,384m3
368Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,173m3
369Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
370Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
371Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,026tấn
372Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
373Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 0,816m3
374Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 759,6m2
375Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 758,64m2
376Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751,5m2
377Quét nước xi măng 2 nước10,14m2
378Thanh thép L80x80x528,8bộ
379Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,958100m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,244100m3
381Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,219m3
382Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,286m3
383Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,4m3
384Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,066m3
385Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,448m3
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,336m3
387Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,1m3
388Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,068100m2
389Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,013100m2
390Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,045100m2
391Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,84100m2
392Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,32100m2
393Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
394Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
395Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,056tấn
396Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,228tấn
397Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,248tấn
398Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,923tấn
399Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,162tấn
400Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 0,487m3
401Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.4mm, viền khung V40x4 mạ kẽm2,28cái
402Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,09m2
403Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 755,67m2
404Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng38,28m2
405Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika Latex chống thấm, định mức theo nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng38,28m2
406Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,32m2
407Trát xà dầm, vữa XM mác 754,48m2
408Trát trần, vữa XM mác 7531,98m2
409Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10035,34m2
410Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7538,44m2
411Quét nước xi măng 2 nước35,34m2
412Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm24,8m
C HẠNG MỤC: 20 BỆ LAU SÚNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá0,541100m2
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 1254,33m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,33m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,202100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,793tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu60cấu kiện
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 6,979m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75225,216m2
9Bả bằng bột bả vào tường225,216m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,216m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7554,12m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,12m2
13Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc 12x12mm, tôn phẳng dày 1mm47,082m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm47,082m2
D HẠNG MỤC: 20 GIÁ PHƠI GIÀY
1Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 0,36m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,08m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,347100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,369tấn
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 759,6m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 757,68m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 7527m2
E HẠNG MỤC: 20 GIÁ PHƠI QUẦN ÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,78m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M2003,78m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,504100m2
4Sản xuất cột bằng thép hình0,78tấn
5Lắp dựng cột thép các loại0,78tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,818m2
7Lắp đặt ống sắt D=273,6100m
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực82,432m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,824100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,824100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,649100m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 8,416100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc 8,416100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 8,416100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 8,416100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV3,709100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,709100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực177,738m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV1,777100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,777100m3
14Dọn dẹp mặt bằng147,811100m2
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III13,754100m3
16San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9013,058100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,697100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,697100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Xử lý nền đất đạt K=0.94,35100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên_cấp phối đá dăm loại 12,61100m3
3Nilon lót nền14,501100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa BT M300261,013m3
5Xử lý nền đất đạt K=0.913,049100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên_cấp phối đá dăm loại 14,35100m3
7Nilon lót nền43,496100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa BT M200434,964m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15029,477m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 20058,954m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài5,895100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75257,926m2
13Quét vôi 3 nước trắng257,926m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN XÂY LẮP
1Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x1200x4001tủ
2Đế móng đặt tủ điện1bộ
3MCCB 3P - 100A;Icu=18kA1cái
4MCCB 3P - 80A;Icu=18kA1cái
5Bộ đèn hiển thị 3pha + cầu chì bảo vệ1cái
6Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 3x70mm2+1x50mm20,9100m
7Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 4x35mm21,2100m
8Cáp 4 lõi CXV/DSTA: 4x25mm21,05100m
9Ống HDPE D=110/900,9100m
10Ống HDPE D=85/652,25100m
11Cọc tiếp đất sắt D=16;L=2.4m0,610cọc
12Cáp đòng trần 25mm20,2100m
13Kẹp cáp - cọc nối đất5bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,064100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,6m3
17Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ không nung 4,5x9x190,251000v
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,137100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,046100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,056m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,056m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,82m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,033100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,018tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,152tấn
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,4m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 753,2m2
32Thép L50x50x530m
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 140m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường140m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào_Thuốc diệt mối Lenfos 50EC định mức là 15lít dung dịch pha chế/1m3140m3
4Phòng mối nền công trình xây mới_Thuốc diệt mối Lenfos 50EC định mức là 3lít dung dịch pha chế/1m21.356m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.693703E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: 1 - Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
12 Khoan cầm tay .2
13 Máy khoan phá bê tông .1
14 Máy lu bánh thép tự hành (9-10) Tấn1
15 Máy lu bánh thép tự hành 16 Tấn1
16 Máy lu rung tự hành 25 Tấn1
17 Máy rải cấp phối đá dăm .1
18 Máy ủi .1
19 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
20 Máy nén khí, động cơ diezel .1
21 Ô tô tưới nước Bồn ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->